Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập về số tự nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thế Thanh
Ngày gửi: 22h:49' 23-03-2022
Dung lượng: 953.4 KB
Số lượt tải: 453
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thế Thanh
Ngày gửi: 22h:49' 23-03-2022
Dung lượng: 953.4 KB
Số lượt tải: 453
Số lượt thích:
0 người
Toán
Luyện tập (Tr. 143)
TOÁN 5
TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN THÁI BÌNH
Khởi động
1. Trong các số sau số nào là số tự nhiên:
b) 35
c) 3,5
2. Số 123478 giá trị của số 7 là:
a) bảy chục
b) bảy trăm
c) bảy đơn vị
Thứ tư, ngày 23 tháng 3 năm 2022
Toán
Toán
Ôn tập về số tự nhiên
Bài 1: a) Đọc các số sau
70 815 ; 975 806 ; 5 723 600 ; 472 036 953
70 815
975 806
5 723 600
472 036 953
b) Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số trên
5 đơn vị
5 000 000
5 000
50
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ trống
a) Ba số tự nhiên liên tiếp
998 ; 999 ; …… ……, 8000 ; 8001 66 665 ; . …...... ; 66 667
1000
66 666
Muốn tìm số tự nhiên liền trước (liền sau) ta chỉ việc lấy số tự nhiên đó cộng (trừ) đi 1 đơn vị
Muốn tìm số tự nhiên liền trước (liền sau) ta làm thế nào?
7999
Thứ tư, ngày 23 tháng 3 năm 2022
Toán
Ôn tập về số tự nhiên
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ trống
b) Ba số chẵn liên tiếp
98 ; ……; 102 996 ; …… ;……. …… ; 3000 ; 3002
100
998
1000
2998
Muốn tìm số tự nhiên chẵn liền trước (liền sau) ta làm thế nào?
Muốn tìm số tự nhiên chẵn liền trước (liền sau) ta chỉ việc lấy số tự nhiên đó cộng (trừ) đi 2 đơn vị
c) Ba số lẻ liên tiếp
77 ; 79 ; ….. 299 ; …… ; 303 …….; 2001 ; 2003
81
301
Muốn tìm số tự nhiên lẻ liền trước (liền sau) ta chỉ việc lấy số tự nhiên đó cộng (trừ) đi 1 đơn vị
Muốn tìm số tự nhiên lẻ liền trước (liền sau) ta làm thế nào?
1999
5
Toán
Ôn tập về số tự nhiên
Bài 3: Điền dấu > , < , = vào ô trống
1000 …… 997
6 987 …… 10 087
7500 : 10 …... 750
>
<
=
>
=
<
Bài 4: Viết các số theo thứ tự:
a) Từ bé đến lớn: 4856 ; 3999 ; 5486 ; 5468
b) Từ lớn đến bé: 2763 ; 2736 ; 3726 ; 3762
3999 ; 4856 ; 5468 ; 5486
3762 ; 3726 ; 2763 ; 2736
Bài 5: Tìm chữ số thích hợp để khi điền vào ô trống ta được:
Toán
Ôn tập về số tự nhiên
a) 43 chia hết cho 3
b) 2 7 chia hết cho 9
c) 81 chia hết cho cả 2 và 5
d) 46 chia hết cho cả 3 và 5
2
5
8
Vì sao ta chọn các số đó?
Số chia hết cho 3 là số có tổng các chữ số chia hết cho 3 (8 + 4 + 3 = 15 ; 2 + 4 + 3 = 9 ; …)
0
0
9
Sao ta chọn các số đó?
Số chia hết cho 3 là số có tổng các chữ số chia hết cho 9 (2 + 9 + 7 = 18 ; 2 + 0 + 7 = 9 ; …)
5
Sao lại chọn số 0?
Số chia hết cho 2 và 5 là số có chữ số tận cùng là 0 thì chia hết cho 2 và 5
Sao chọn số 5?
Số chia hết cho 3 và 5 là số có tổng các chữ số chia hết cho 3 và có chữ số cuối của số đó chia hết cho 5 thì số đó chia hết cho 3 và 5
Dặn dò !
Học bài và giải lại các bài toán
Chuẩn bị bài : Ôn tập về phân số.
CHÀO CÁC EM
Tiết học kết thúc
Luyện tập (Tr. 143)
TOÁN 5
TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN THÁI BÌNH
Khởi động
1. Trong các số sau số nào là số tự nhiên:
b) 35
c) 3,5
2. Số 123478 giá trị của số 7 là:
a) bảy chục
b) bảy trăm
c) bảy đơn vị
Thứ tư, ngày 23 tháng 3 năm 2022
Toán
Toán
Ôn tập về số tự nhiên
Bài 1: a) Đọc các số sau
70 815 ; 975 806 ; 5 723 600 ; 472 036 953
70 815
975 806
5 723 600
472 036 953
b) Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số trên
5 đơn vị
5 000 000
5 000
50
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ trống
a) Ba số tự nhiên liên tiếp
998 ; 999 ; …… ……, 8000 ; 8001 66 665 ; . …...... ; 66 667
1000
66 666
Muốn tìm số tự nhiên liền trước (liền sau) ta chỉ việc lấy số tự nhiên đó cộng (trừ) đi 1 đơn vị
Muốn tìm số tự nhiên liền trước (liền sau) ta làm thế nào?
7999
Thứ tư, ngày 23 tháng 3 năm 2022
Toán
Ôn tập về số tự nhiên
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ trống
b) Ba số chẵn liên tiếp
98 ; ……; 102 996 ; …… ;……. …… ; 3000 ; 3002
100
998
1000
2998
Muốn tìm số tự nhiên chẵn liền trước (liền sau) ta làm thế nào?
Muốn tìm số tự nhiên chẵn liền trước (liền sau) ta chỉ việc lấy số tự nhiên đó cộng (trừ) đi 2 đơn vị
c) Ba số lẻ liên tiếp
77 ; 79 ; ….. 299 ; …… ; 303 …….; 2001 ; 2003
81
301
Muốn tìm số tự nhiên lẻ liền trước (liền sau) ta chỉ việc lấy số tự nhiên đó cộng (trừ) đi 1 đơn vị
Muốn tìm số tự nhiên lẻ liền trước (liền sau) ta làm thế nào?
1999
5
Toán
Ôn tập về số tự nhiên
Bài 3: Điền dấu > , < , = vào ô trống
1000 …… 997
6 987 …… 10 087
7500 : 10 …... 750
>
<
=
>
=
<
Bài 4: Viết các số theo thứ tự:
a) Từ bé đến lớn: 4856 ; 3999 ; 5486 ; 5468
b) Từ lớn đến bé: 2763 ; 2736 ; 3726 ; 3762
3999 ; 4856 ; 5468 ; 5486
3762 ; 3726 ; 2763 ; 2736
Bài 5: Tìm chữ số thích hợp để khi điền vào ô trống ta được:
Toán
Ôn tập về số tự nhiên
a) 43 chia hết cho 3
b) 2 7 chia hết cho 9
c) 81 chia hết cho cả 2 và 5
d) 46 chia hết cho cả 3 và 5
2
5
8
Vì sao ta chọn các số đó?
Số chia hết cho 3 là số có tổng các chữ số chia hết cho 3 (8 + 4 + 3 = 15 ; 2 + 4 + 3 = 9 ; …)
0
0
9
Sao ta chọn các số đó?
Số chia hết cho 3 là số có tổng các chữ số chia hết cho 9 (2 + 9 + 7 = 18 ; 2 + 0 + 7 = 9 ; …)
5
Sao lại chọn số 0?
Số chia hết cho 2 và 5 là số có chữ số tận cùng là 0 thì chia hết cho 2 và 5
Sao chọn số 5?
Số chia hết cho 3 và 5 là số có tổng các chữ số chia hết cho 3 và có chữ số cuối của số đó chia hết cho 5 thì số đó chia hết cho 3 và 5
Dặn dò !
Học bài và giải lại các bài toán
Chuẩn bị bài : Ôn tập về phân số.
CHÀO CÁC EM
Tiết học kết thúc
 








Các ý kiến mới nhất