Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Ôn tập về số tự nhiên

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phan văn tượng
Ngày gửi: 16h:05' 17-04-2023
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 899
Số lượt thích: 0 người
Thứ ba ngày 18 tháng 4
năm
Toán2023

ÔN TẬP VỀ CÁC
SỐ TỰ NHIÊN

KHỞI ĐỘNG

Quãng đường từ A đến B dài 12km. Trên bản đồ tỉ lệ
1:100 000 Vậy độ dài quãng đường trên bản đồ là:
a)10 cm.
b)100 cm.
c)12
c)12 cm.
cm.
d)120 cm.

Trên bản đồ tỉ lệ 1:200, chiều dài
phòng học lớp em đo được 4cm. Độ
dài thật của phòng học lớp em là:
a) 80cm.
b)800m.
c) 50cm.
d) 8m
d)8m

LUYỆN TẬP

Ôn tập về số tự nhiên
Đọc số sau:
Đọc: Bảy trăm
tám mươi sáu
triệu, bảy trăm
786 789 204
tám mươi chín
nghìn, hai trăm
linh bốn.
Kể tên hàng thuộc các lớp mà em đã được học?
* Lớp triệu gồm: hàng trăm triệu, hàng chục triệu và hàng
triệu.
* Lớp nghìn gồm: hàng trăm nghìn, hàng chục nghìn và
hàng nghìn.
* Lớp đơn vị gồm: hàng trăm, hàng chục và hàng đơn vị.

Bài 1 Viết theo mẫu:
Đọc số
Hai mươi tư nghìn ba trăm
linh tám

Viết số
24 308

Số gồm có
2 chục nghìn, 4nghìn,
3trăm, 8 đơn vị

Một trăm sáu mươi nghìn hai
trăm bảy mươi tư
1 237 005
8 triệu, 4nghìn,
9chục

1

Viết theo mẫu:
Đọc số

Hai mươi tư nghìn ba trăm
linh tám

Viết số

Số gồm có

2 chục nghìn, 4nghìn,
3trăm, 8 đơn vị
1 trăm nghìn, 6
Một trăm sáu mươi nghìn hai
160 274
chục nghìn, 2 trăm,
trăm bảy mươi tư
7 chục, 4 đơn vị
1 237 005 1triệu, 2 trăm
Một triệu hai trăm ba mươi
nghìn, 3 chục nghìn,
bảy nghìn không trăm linh năm
7 nghìn, 5 đơn vị
Tám triệu không trăm linh bốn
8 triệu, 4nghìn,
8 004 090
nghìn không trăm chín mươi
9chục
24 308

2. Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
1763; 5794; 20 292; 190 909
Mẫu: 1763 = 1000 + 700 + 60 +3
5 794 = 5 000 + 700 + 90 +4
20 292 = 20 000 + 200 + 90 +2
190 909 = 100 000 + 90 000 + 900 + 9
* Cấu tạo của số tự nhiên trong hệ thập phân.

Bài 3:
a. Đọc các số sau và nêu rõ chữ số 5 trong mỗi
số sau thuộc hàng nào, lớp nào:
67 358;
5 851
5 904; 3 2055 700; 1955 080 126.
trong số 195080126
Chữ Chữ
số 5Chữ
trongsốsố5 67358
số 5 trong số 851904
Chữ số thuộc
5 trong số 3205700
thuộc
hàng
triệu,
lớp
triệu
thuộc hàng
chục,
đơn lớp
vị nghìn
hàng
chụclớp
nghìn,
thuộc hàng nghìn, lớp nghìn

* Hàng và lớp: Giá trị của chữ số phụ thuộc vào
vị trí của nó trong một số cụ thể.

Dãy số tự nhiên: 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; …
Bài 4:
a. Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp hơn (hoặc
kém) nhau mấy đơn vị?
+ Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp hơn (hoặc
kém) nhau 1 đơn vị.
b. Số tự nhiên bé nhất là số nào?
+ Số tự nhiên bé nhất là số 0.
c. Có số tự nhiên lớn nhất không? Vì sao?
+ Không có số tự nhiên lớn nhất vì thêm 1 vào bất kì số tự
nhiên nào cũng được số lớn hơn đứng liền sau nó.

Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có:
a. Ba số tự nhiên liên tiếp:
800
68 ; 69
67; …
798; 799; ……
b. Ba số chẵn liên tiếp:
12
100 ; 102
8 ; 10; …
98; ……
c. Ba số lẻ liên tiếp:
55
201 ; 203
51; 53; ….
199; ……

999; 1000; 1001
…….
998 ;1000; 1002
..……
997 ; 999; 1001
……..

Toán

Ôn tập về số tự nhiên.
*Luyện tập

Nội dung ôn tập

Bài 1:

* Đọc viết, số tự nhiên trong hệ
thập phân

Bài 2:

* Cấu tạo của số tự nhiên trong hệ
thập phân.

Bài 3:

* Hàng và lớp: Giá trị của chữ số
phụ thuộc vào vị trí của nó trong
một số cụ thể.

Bài 4:
Bài 5:

* Dãy số tự nhiên, đặc điểm của dãy
số tự nhiên.

Kết thúc tiết học
468x90
 
Gửi ý kiến