Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập về số tự nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phan văn tượng
Ngày gửi: 16h:05' 17-04-2023
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 899
Nguồn:
Người gửi: phan văn tượng
Ngày gửi: 16h:05' 17-04-2023
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 899
Số lượt thích:
0 người
Thứ ba ngày 18 tháng 4
năm
Toán2023
ÔN TẬP VỀ CÁC
SỐ TỰ NHIÊN
KHỞI ĐỘNG
Quãng đường từ A đến B dài 12km. Trên bản đồ tỉ lệ
1:100 000 Vậy độ dài quãng đường trên bản đồ là:
a)10 cm.
b)100 cm.
c)12
c)12 cm.
cm.
d)120 cm.
Trên bản đồ tỉ lệ 1:200, chiều dài
phòng học lớp em đo được 4cm. Độ
dài thật của phòng học lớp em là:
a) 80cm.
b)800m.
c) 50cm.
d) 8m
d)8m
LUYỆN TẬP
Ôn tập về số tự nhiên
Đọc số sau:
Đọc: Bảy trăm
tám mươi sáu
triệu, bảy trăm
786 789 204
tám mươi chín
nghìn, hai trăm
linh bốn.
Kể tên hàng thuộc các lớp mà em đã được học?
* Lớp triệu gồm: hàng trăm triệu, hàng chục triệu và hàng
triệu.
* Lớp nghìn gồm: hàng trăm nghìn, hàng chục nghìn và
hàng nghìn.
* Lớp đơn vị gồm: hàng trăm, hàng chục và hàng đơn vị.
Bài 1 Viết theo mẫu:
Đọc số
Hai mươi tư nghìn ba trăm
linh tám
Viết số
24 308
Số gồm có
2 chục nghìn, 4nghìn,
3trăm, 8 đơn vị
Một trăm sáu mươi nghìn hai
trăm bảy mươi tư
1 237 005
8 triệu, 4nghìn,
9chục
1
Viết theo mẫu:
Đọc số
Hai mươi tư nghìn ba trăm
linh tám
Viết số
Số gồm có
2 chục nghìn, 4nghìn,
3trăm, 8 đơn vị
1 trăm nghìn, 6
Một trăm sáu mươi nghìn hai
160 274
chục nghìn, 2 trăm,
trăm bảy mươi tư
7 chục, 4 đơn vị
1 237 005 1triệu, 2 trăm
Một triệu hai trăm ba mươi
nghìn, 3 chục nghìn,
bảy nghìn không trăm linh năm
7 nghìn, 5 đơn vị
Tám triệu không trăm linh bốn
8 triệu, 4nghìn,
8 004 090
nghìn không trăm chín mươi
9chục
24 308
2. Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
1763; 5794; 20 292; 190 909
Mẫu: 1763 = 1000 + 700 + 60 +3
5 794 = 5 000 + 700 + 90 +4
20 292 = 20 000 + 200 + 90 +2
190 909 = 100 000 + 90 000 + 900 + 9
* Cấu tạo của số tự nhiên trong hệ thập phân.
Bài 3:
a. Đọc các số sau và nêu rõ chữ số 5 trong mỗi
số sau thuộc hàng nào, lớp nào:
67 358;
5 851
5 904; 3 2055 700; 1955 080 126.
trong số 195080126
Chữ Chữ
số 5Chữ
trongsốsố5 67358
số 5 trong số 851904
Chữ số thuộc
5 trong số 3205700
thuộc
hàng
triệu,
lớp
triệu
thuộc hàng
chục,
đơn lớp
vị nghìn
hàng
chụclớp
nghìn,
thuộc hàng nghìn, lớp nghìn
* Hàng và lớp: Giá trị của chữ số phụ thuộc vào
vị trí của nó trong một số cụ thể.
Dãy số tự nhiên: 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; …
Bài 4:
a. Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp hơn (hoặc
kém) nhau mấy đơn vị?
+ Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp hơn (hoặc
kém) nhau 1 đơn vị.
b. Số tự nhiên bé nhất là số nào?
+ Số tự nhiên bé nhất là số 0.
c. Có số tự nhiên lớn nhất không? Vì sao?
+ Không có số tự nhiên lớn nhất vì thêm 1 vào bất kì số tự
nhiên nào cũng được số lớn hơn đứng liền sau nó.
Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có:
a. Ba số tự nhiên liên tiếp:
800
68 ; 69
67; …
798; 799; ……
b. Ba số chẵn liên tiếp:
12
100 ; 102
8 ; 10; …
98; ……
c. Ba số lẻ liên tiếp:
55
201 ; 203
51; 53; ….
199; ……
999; 1000; 1001
…….
998 ;1000; 1002
..……
997 ; 999; 1001
……..
Toán
Ôn tập về số tự nhiên.
*Luyện tập
Nội dung ôn tập
Bài 1:
* Đọc viết, số tự nhiên trong hệ
thập phân
Bài 2:
* Cấu tạo của số tự nhiên trong hệ
thập phân.
Bài 3:
* Hàng và lớp: Giá trị của chữ số
phụ thuộc vào vị trí của nó trong
một số cụ thể.
Bài 4:
Bài 5:
* Dãy số tự nhiên, đặc điểm của dãy
số tự nhiên.
Kết thúc tiết học
năm
Toán2023
ÔN TẬP VỀ CÁC
SỐ TỰ NHIÊN
KHỞI ĐỘNG
Quãng đường từ A đến B dài 12km. Trên bản đồ tỉ lệ
1:100 000 Vậy độ dài quãng đường trên bản đồ là:
a)10 cm.
b)100 cm.
c)12
c)12 cm.
cm.
d)120 cm.
Trên bản đồ tỉ lệ 1:200, chiều dài
phòng học lớp em đo được 4cm. Độ
dài thật của phòng học lớp em là:
a) 80cm.
b)800m.
c) 50cm.
d) 8m
d)8m
LUYỆN TẬP
Ôn tập về số tự nhiên
Đọc số sau:
Đọc: Bảy trăm
tám mươi sáu
triệu, bảy trăm
786 789 204
tám mươi chín
nghìn, hai trăm
linh bốn.
Kể tên hàng thuộc các lớp mà em đã được học?
* Lớp triệu gồm: hàng trăm triệu, hàng chục triệu và hàng
triệu.
* Lớp nghìn gồm: hàng trăm nghìn, hàng chục nghìn và
hàng nghìn.
* Lớp đơn vị gồm: hàng trăm, hàng chục và hàng đơn vị.
Bài 1 Viết theo mẫu:
Đọc số
Hai mươi tư nghìn ba trăm
linh tám
Viết số
24 308
Số gồm có
2 chục nghìn, 4nghìn,
3trăm, 8 đơn vị
Một trăm sáu mươi nghìn hai
trăm bảy mươi tư
1 237 005
8 triệu, 4nghìn,
9chục
1
Viết theo mẫu:
Đọc số
Hai mươi tư nghìn ba trăm
linh tám
Viết số
Số gồm có
2 chục nghìn, 4nghìn,
3trăm, 8 đơn vị
1 trăm nghìn, 6
Một trăm sáu mươi nghìn hai
160 274
chục nghìn, 2 trăm,
trăm bảy mươi tư
7 chục, 4 đơn vị
1 237 005 1triệu, 2 trăm
Một triệu hai trăm ba mươi
nghìn, 3 chục nghìn,
bảy nghìn không trăm linh năm
7 nghìn, 5 đơn vị
Tám triệu không trăm linh bốn
8 triệu, 4nghìn,
8 004 090
nghìn không trăm chín mươi
9chục
24 308
2. Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
1763; 5794; 20 292; 190 909
Mẫu: 1763 = 1000 + 700 + 60 +3
5 794 = 5 000 + 700 + 90 +4
20 292 = 20 000 + 200 + 90 +2
190 909 = 100 000 + 90 000 + 900 + 9
* Cấu tạo của số tự nhiên trong hệ thập phân.
Bài 3:
a. Đọc các số sau và nêu rõ chữ số 5 trong mỗi
số sau thuộc hàng nào, lớp nào:
67 358;
5 851
5 904; 3 2055 700; 1955 080 126.
trong số 195080126
Chữ Chữ
số 5Chữ
trongsốsố5 67358
số 5 trong số 851904
Chữ số thuộc
5 trong số 3205700
thuộc
hàng
triệu,
lớp
triệu
thuộc hàng
chục,
đơn lớp
vị nghìn
hàng
chụclớp
nghìn,
thuộc hàng nghìn, lớp nghìn
* Hàng và lớp: Giá trị của chữ số phụ thuộc vào
vị trí của nó trong một số cụ thể.
Dãy số tự nhiên: 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; …
Bài 4:
a. Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp hơn (hoặc
kém) nhau mấy đơn vị?
+ Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp hơn (hoặc
kém) nhau 1 đơn vị.
b. Số tự nhiên bé nhất là số nào?
+ Số tự nhiên bé nhất là số 0.
c. Có số tự nhiên lớn nhất không? Vì sao?
+ Không có số tự nhiên lớn nhất vì thêm 1 vào bất kì số tự
nhiên nào cũng được số lớn hơn đứng liền sau nó.
Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có:
a. Ba số tự nhiên liên tiếp:
800
68 ; 69
67; …
798; 799; ……
b. Ba số chẵn liên tiếp:
12
100 ; 102
8 ; 10; …
98; ……
c. Ba số lẻ liên tiếp:
55
201 ; 203
51; 53; ….
199; ……
999; 1000; 1001
…….
998 ;1000; 1002
..……
997 ; 999; 1001
……..
Toán
Ôn tập về số tự nhiên.
*Luyện tập
Nội dung ôn tập
Bài 1:
* Đọc viết, số tự nhiên trong hệ
thập phân
Bài 2:
* Cấu tạo của số tự nhiên trong hệ
thập phân.
Bài 3:
* Hàng và lớp: Giá trị của chữ số
phụ thuộc vào vị trí của nó trong
một số cụ thể.
Bài 4:
Bài 5:
* Dãy số tự nhiên, đặc điểm của dãy
số tự nhiên.
Kết thúc tiết học
 









Các ý kiến mới nhất