Ôn tập về số tự nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THỊ HƯNG
Ngày gửi: 08h:07' 19-04-2023
Dung lượng: 10.2 MB
Số lượt tải: 61
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THỊ HƯNG
Ngày gửi: 08h:07' 19-04-2023
Dung lượng: 10.2 MB
Số lượt tải: 61
Số lượt thích:
0 người
TOÁN LỚP 4
Bài 99. ÔN TẬP VỀ SỐ
TỰ NHIÊN (tiết 1+2+3)
Khởi động
Muốn tìm độ dài
thu nhỏ trên bản
đồ, ta làm thế
nào?
Muốn tìm độ dài thu nhỏ trên
bản đồ, ta lấy độ dài thật chia
cho số chia (hay mẫu số) của
tỉ lệ bản đồ (độ dài thật và độ
dài thu nhỏ phải cùng một
đơn vị đo).
Muốn tìm độ dài
thật, ta làm thế
nào?
Muốn tìm độ dài thật, ta
lấy độ dài thu nhỏ trên
bản đồ nhân với số
chia (hay mẫu số) của tỉ
lệ bản đồ.
Muốn tìm số chia
(hay mẫu số) của tỉ lệ
bản đồ, ta làm như
thế nào?
Muốn tìm số chia (hay mẫu
số) của tỉ lệ bản đồ, ta lấy độ
dài thật chia cho độ dài thu
nhỏ trên bản đồ (độ dài thật
và độ dài thu nhỏ phải cùng
một đơn vị đo).
KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ
Muốn tìm độ dài thu nhỏ trên bản đồ, ta lấy độ dài thật chia
cho số chia (hay mẫu số) của tỉ lệ bản đồ (độ dài thật và độ
dài thu nhỏ phải cùng một đơn vị đo).
Muốn tìm độ dài thật, ta lấy độ dài thu nhỏ trên bản đồ nhân
với số chia (hay mẫu số) của tỉ lệ bản đồ.
Muốn tìm số chia (hay mẫu số) của tỉ lệ bản đồ, ta lấy độ dài
thật chia cho độ dài thu nhỏ trên bản đồ (độ dài thật và độ
dài thu nhỏ phải cùng một đơn vị đo).
Quãng đường từ A đến B dài 12m. Trên bản
đồ tỉ lệ 1: 100. Vậy độ dài quãng đường trên
bản đồ là bao nhiêu xăng-ti-mét?
a) 1 m.
b) 100 cm.
c) 12 cm.
d) 12 m.
Trên bản đồ tỉ lệ 1: 200, chiều dài phòng
học lớp em đo được 4cm. Độ dài thật của
phòng học lớp em là:
a) 80cm.
b) 800m.
c) 50cm.
d) 8m
CÁC BẠN
GIỎI QUÁ!
Thứ Tư, ngày 19 tháng 4 năm 2023
Toán
Bài 99. Ôn tập về số tự nhiên
(tiết 1+2+3)
Hướng dẫn học trang 94
MỤC TIÊU
Em ôn tập về:
- Đọc, viết, so sánh, xếp thứ tự các số tự nhiên.
- Nhận biết giá trị của một chữ số trong một số
cụ thể.
- Dãy số tự nhiên và một số đặc điểm của nó.
- Dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9.
2 Đọc các số sau rồi nêu giá trị của chữ số 7 trong mỗi số:
67 358
Đọc: Sáu mươi bảy nghìn ba trăm năm mươi tám.
Giá trị của chữ số 7 là: 7000.
Kể tên hàng thuộc các lớp mà em đã được học.
* Lớp triệu gồm: hàng trăm triệu, hàng chục triệu và hàng triệu.
* Lớp nghìn gồm:hàng trăm nghìn, hàng chục nghìn và hàng
nghìn.
* Lớp đơn vị gồm: hàng trăm, hàng chục và hàng đơn vị.
2 Đọc các số sau rồi nêu giá trị của chữ số 7 trong mỗi số:
Viết số
Đọc số
Giá trị chữ số 7
67 358
Sáu mươi bảy nghìn ba trăm
năm mươi tám.
7 000
Bảy mươi hai nghìn ba trăm
mười lăm.
Một
trăm
hai
mươi
tư
nghìn,
124 701
bảy trăm linh một.
Một triệu ba trăm hai mươi
1 321 107
mốt nghìn, một trăm linh bảy.
72 315
70 000
700
7
3
Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
3213465 = 3 000 000 + 200 000 + 10 000 + 3000 + 400 + 60 + 5.
a) 2 357
b) 45 017
c) 512 879
d) 6 452 760
a) 2357 = 2000 + 300 + 50 + 7.
b) 45 017 = 40 000 + 5 000 + 10 + 7.
c) 512 879 = 500 000 + 10 000 + 2 000 + 800 + 70 + 9.
d) 6 452 760 = 6 000 000 + 400 000 + 50 000 + 2 000 + 700 + 60.
4
Viết số thích hợp vào chỗ trống để có:
a. Ba số tự nhiên liên tiếp:
219; 220
..... ; 221.
b. Ba số lẻ liên tiếp:
1233; 1235
....... ; 1237.
c. Ba số chẵn liên tiếp:
..... ; 238; 240.
236
3123; 3124;3125.
...
....; 1141; 1143.
1139
5142; .....
5144 ; 5146.
5
Viết số tự nhiên bé nhất:
a) Khác 0.
Số tự nhiên bé nhất khác 0 là 1.
b) Có 2 chữ số.
Số tự nhiên bé nhất có 2 chữ số là 10.
c) Có 3 chữ số.
Số tự nhiên bé nhất có 3 chữ số là 100.
6. Xếp đúng thứ tự: (từ bé đến lớn)
7 >
< ?
=
7 231 …
> 734
37 149 …
< 37 235
65 308 …
< 65 318
165 318 …
< 170 315
23 001 …
> 2 301
126 000 …
< 126 100
8 a) Viết các số sau theo thứ tự lớn đến bé:
1324; 1568; 898; 1572.
Các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 1572; 1568; 1324; 898.
b) Viết các số sau theo thứ tự bé đến lớn:
2814; 7248; 2763; 7236.
Các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 2763; 2814; 7236; 7248.
9 Tìm x, biết 37 < x < 43 và:
a) x là số chẵn;
Các số chẵn lớn hơn 37 và bé hơn 43 là: 38; 40; 42.
Vậy x là: 38; 40; 42.
b) x là số lẻ;
Các số lẻ lớn hơn 37 và bé hơn 43 là: 39; 41.
Vậy x là: 39; 41.
c) x là số tròn chục.
Các số tròn chục lớn hơn 37 và bé hơn 43 là: 40.
Vậy x là: 40.
10 a) Viết số lớn nhất có sáu chữ số.
Số lớn nhất có sáu chữ số: 999 999.
b) Viết số bé nhất có sáu chữ số.
Số bé nhất có sáu chữ số: 100 000.
11 Chơi trò chơi “Đố bạn số nào chia hết cho …”.
12 Viết chữ số thích hợp vào ô trống để được:
a) Số 582 13 chia hết cho 3.
b) Số 12 8 7 chia hết cho 9.
c) Số 23 0 chia hết cho cả 2 và 5.
d) Số 85 5 chia hết cho cả 3 và 5.
13
Cho 3 chữ số 0; 1; 3. Hãy viết các số có 3 chữ số
(mỗi chữ số không lặp lại trong một số) vừa chia
hết cho 5 và vừa chia hết cho 2.
Số vừa chia
chia hết
hếtcho
cho55vàvàvừa
vừachia
chiahết
hết
cho
cho
2 có
2 có
tận cùng là chữ số 0.
nào?
Các số có 3 chữ số vừa chia hết cho 5 và vừa
chia hết cho 2 là: 130; 310.
14 Mẹ đi chợ mua một số táo rồi xếp vào các đĩa. Nếu xếp
mỗi đĩa 4 quả thì vừa hết số táo, nếu xếp mỗi đĩa 5 quả
thì cũng vừa hết số táo đó. Hỏi mẹ mua bao nhiêu quả
táo, biết số táo mẹ mua ít hơn 25 quả?
Nếu xếp
xếp mỗi
mỗiđĩa
đĩa44quả
quảthì
thìvừa
vừahết
hếtsốsốtáo,
táo,nếu
nếu
xếp
mỗi
- Nếu
xếp
mỗi
đĩađĩa
5 quả
thìthì
cũng
vừa
hếthết
sốsố
táotáo
đóđó
nên
mua
5 quả
cũng
vừa
nênsốsốtáo
táomẹ
phải
là phải
số
là số
vừa
chia
cho
4 vừa
chia
cho
vừa
chia
hếthết
cho
4 vừa
chia
hếthết
cho
5. 5.
Mà số
số có
táochữ
ít hơn
25 quả
hơn
- Các
số tận
cùngnên số
là 0; 5đó
thìphải
chiabéhết
cho25.
5.
Vậy số cần tìm là 20, hay mẹ mua 20 quả táo.
Số lớn nhất có một chữ số?
§¸p ¸n:
9
Ñaùp aùn
Số lẻ bé nhất có ba chữ số là
số nào?
§¸p ¸n
101
Ñaùp aùn
Số chẵn lớn nhất có hai chữ số là
số mấy?
§¸p ¸n
98
Ñaùp aùn
Số bé nhất có một chữ số
là ….
§¸p ¸n
0
Ñaùp aùn
Số lẻ lớn nhất có ba chữ số
là số mấy?
§¸p ¸n
999
Ñaùp aùn
Số chẵn lớn nhất có một
chữ số là số …
§¸p ¸n
8
Ñaùp aùn
Số chẵn lớn nhất có ba
chữ số là số ...
§¸p ¸n
998
Ñaùp aùn
Số bé nhất có ba chữ số là
số nào?
§¸p ¸n
100
Ñaùp aùn
Số bé nhất có hai chữ số
là số ….
§¸p ¸n
10
Ñaùp aùn
Số lớn nhất có ba chữ số
là số ….
§¸p ¸n
999
Ñaùp aùn
Số lớn nhất có hai chữ số
là số …
§¸p ¸n
99
Ñaùp aùn
CÔ CẢM
ƠN CÁC
EM!
CHÚC CÁC EM:
CHĂM NGOAN, HỌC
TỐT!
CHÀO TẠM BIỆT
CÁC EM!
Bài 99. ÔN TẬP VỀ SỐ
TỰ NHIÊN (tiết 1+2+3)
Khởi động
Muốn tìm độ dài
thu nhỏ trên bản
đồ, ta làm thế
nào?
Muốn tìm độ dài thu nhỏ trên
bản đồ, ta lấy độ dài thật chia
cho số chia (hay mẫu số) của
tỉ lệ bản đồ (độ dài thật và độ
dài thu nhỏ phải cùng một
đơn vị đo).
Muốn tìm độ dài
thật, ta làm thế
nào?
Muốn tìm độ dài thật, ta
lấy độ dài thu nhỏ trên
bản đồ nhân với số
chia (hay mẫu số) của tỉ
lệ bản đồ.
Muốn tìm số chia
(hay mẫu số) của tỉ lệ
bản đồ, ta làm như
thế nào?
Muốn tìm số chia (hay mẫu
số) của tỉ lệ bản đồ, ta lấy độ
dài thật chia cho độ dài thu
nhỏ trên bản đồ (độ dài thật
và độ dài thu nhỏ phải cùng
một đơn vị đo).
KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ
Muốn tìm độ dài thu nhỏ trên bản đồ, ta lấy độ dài thật chia
cho số chia (hay mẫu số) của tỉ lệ bản đồ (độ dài thật và độ
dài thu nhỏ phải cùng một đơn vị đo).
Muốn tìm độ dài thật, ta lấy độ dài thu nhỏ trên bản đồ nhân
với số chia (hay mẫu số) của tỉ lệ bản đồ.
Muốn tìm số chia (hay mẫu số) của tỉ lệ bản đồ, ta lấy độ dài
thật chia cho độ dài thu nhỏ trên bản đồ (độ dài thật và độ
dài thu nhỏ phải cùng một đơn vị đo).
Quãng đường từ A đến B dài 12m. Trên bản
đồ tỉ lệ 1: 100. Vậy độ dài quãng đường trên
bản đồ là bao nhiêu xăng-ti-mét?
a) 1 m.
b) 100 cm.
c) 12 cm.
d) 12 m.
Trên bản đồ tỉ lệ 1: 200, chiều dài phòng
học lớp em đo được 4cm. Độ dài thật của
phòng học lớp em là:
a) 80cm.
b) 800m.
c) 50cm.
d) 8m
CÁC BẠN
GIỎI QUÁ!
Thứ Tư, ngày 19 tháng 4 năm 2023
Toán
Bài 99. Ôn tập về số tự nhiên
(tiết 1+2+3)
Hướng dẫn học trang 94
MỤC TIÊU
Em ôn tập về:
- Đọc, viết, so sánh, xếp thứ tự các số tự nhiên.
- Nhận biết giá trị của một chữ số trong một số
cụ thể.
- Dãy số tự nhiên và một số đặc điểm của nó.
- Dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9.
2 Đọc các số sau rồi nêu giá trị của chữ số 7 trong mỗi số:
67 358
Đọc: Sáu mươi bảy nghìn ba trăm năm mươi tám.
Giá trị của chữ số 7 là: 7000.
Kể tên hàng thuộc các lớp mà em đã được học.
* Lớp triệu gồm: hàng trăm triệu, hàng chục triệu và hàng triệu.
* Lớp nghìn gồm:hàng trăm nghìn, hàng chục nghìn và hàng
nghìn.
* Lớp đơn vị gồm: hàng trăm, hàng chục và hàng đơn vị.
2 Đọc các số sau rồi nêu giá trị của chữ số 7 trong mỗi số:
Viết số
Đọc số
Giá trị chữ số 7
67 358
Sáu mươi bảy nghìn ba trăm
năm mươi tám.
7 000
Bảy mươi hai nghìn ba trăm
mười lăm.
Một
trăm
hai
mươi
tư
nghìn,
124 701
bảy trăm linh một.
Một triệu ba trăm hai mươi
1 321 107
mốt nghìn, một trăm linh bảy.
72 315
70 000
700
7
3
Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
3213465 = 3 000 000 + 200 000 + 10 000 + 3000 + 400 + 60 + 5.
a) 2 357
b) 45 017
c) 512 879
d) 6 452 760
a) 2357 = 2000 + 300 + 50 + 7.
b) 45 017 = 40 000 + 5 000 + 10 + 7.
c) 512 879 = 500 000 + 10 000 + 2 000 + 800 + 70 + 9.
d) 6 452 760 = 6 000 000 + 400 000 + 50 000 + 2 000 + 700 + 60.
4
Viết số thích hợp vào chỗ trống để có:
a. Ba số tự nhiên liên tiếp:
219; 220
..... ; 221.
b. Ba số lẻ liên tiếp:
1233; 1235
....... ; 1237.
c. Ba số chẵn liên tiếp:
..... ; 238; 240.
236
3123; 3124;3125.
...
....; 1141; 1143.
1139
5142; .....
5144 ; 5146.
5
Viết số tự nhiên bé nhất:
a) Khác 0.
Số tự nhiên bé nhất khác 0 là 1.
b) Có 2 chữ số.
Số tự nhiên bé nhất có 2 chữ số là 10.
c) Có 3 chữ số.
Số tự nhiên bé nhất có 3 chữ số là 100.
6. Xếp đúng thứ tự: (từ bé đến lớn)
7 >
< ?
=
7 231 …
> 734
37 149 …
< 37 235
65 308 …
< 65 318
165 318 …
< 170 315
23 001 …
> 2 301
126 000 …
< 126 100
8 a) Viết các số sau theo thứ tự lớn đến bé:
1324; 1568; 898; 1572.
Các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 1572; 1568; 1324; 898.
b) Viết các số sau theo thứ tự bé đến lớn:
2814; 7248; 2763; 7236.
Các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 2763; 2814; 7236; 7248.
9 Tìm x, biết 37 < x < 43 và:
a) x là số chẵn;
Các số chẵn lớn hơn 37 và bé hơn 43 là: 38; 40; 42.
Vậy x là: 38; 40; 42.
b) x là số lẻ;
Các số lẻ lớn hơn 37 và bé hơn 43 là: 39; 41.
Vậy x là: 39; 41.
c) x là số tròn chục.
Các số tròn chục lớn hơn 37 và bé hơn 43 là: 40.
Vậy x là: 40.
10 a) Viết số lớn nhất có sáu chữ số.
Số lớn nhất có sáu chữ số: 999 999.
b) Viết số bé nhất có sáu chữ số.
Số bé nhất có sáu chữ số: 100 000.
11 Chơi trò chơi “Đố bạn số nào chia hết cho …”.
12 Viết chữ số thích hợp vào ô trống để được:
a) Số 582 13 chia hết cho 3.
b) Số 12 8 7 chia hết cho 9.
c) Số 23 0 chia hết cho cả 2 và 5.
d) Số 85 5 chia hết cho cả 3 và 5.
13
Cho 3 chữ số 0; 1; 3. Hãy viết các số có 3 chữ số
(mỗi chữ số không lặp lại trong một số) vừa chia
hết cho 5 và vừa chia hết cho 2.
Số vừa chia
chia hết
hếtcho
cho55vàvàvừa
vừachia
chiahết
hết
cho
cho
2 có
2 có
tận cùng là chữ số 0.
nào?
Các số có 3 chữ số vừa chia hết cho 5 và vừa
chia hết cho 2 là: 130; 310.
14 Mẹ đi chợ mua một số táo rồi xếp vào các đĩa. Nếu xếp
mỗi đĩa 4 quả thì vừa hết số táo, nếu xếp mỗi đĩa 5 quả
thì cũng vừa hết số táo đó. Hỏi mẹ mua bao nhiêu quả
táo, biết số táo mẹ mua ít hơn 25 quả?
Nếu xếp
xếp mỗi
mỗiđĩa
đĩa44quả
quảthì
thìvừa
vừahết
hếtsốsốtáo,
táo,nếu
nếu
xếp
mỗi
- Nếu
xếp
mỗi
đĩađĩa
5 quả
thìthì
cũng
vừa
hếthết
sốsố
táotáo
đóđó
nên
mua
5 quả
cũng
vừa
nênsốsốtáo
táomẹ
phải
là phải
số
là số
vừa
chia
cho
4 vừa
chia
cho
vừa
chia
hếthết
cho
4 vừa
chia
hếthết
cho
5. 5.
Mà số
số có
táochữ
ít hơn
25 quả
hơn
- Các
số tận
cùngnên số
là 0; 5đó
thìphải
chiabéhết
cho25.
5.
Vậy số cần tìm là 20, hay mẹ mua 20 quả táo.
Số lớn nhất có một chữ số?
§¸p ¸n:
9
Ñaùp aùn
Số lẻ bé nhất có ba chữ số là
số nào?
§¸p ¸n
101
Ñaùp aùn
Số chẵn lớn nhất có hai chữ số là
số mấy?
§¸p ¸n
98
Ñaùp aùn
Số bé nhất có một chữ số
là ….
§¸p ¸n
0
Ñaùp aùn
Số lẻ lớn nhất có ba chữ số
là số mấy?
§¸p ¸n
999
Ñaùp aùn
Số chẵn lớn nhất có một
chữ số là số …
§¸p ¸n
8
Ñaùp aùn
Số chẵn lớn nhất có ba
chữ số là số ...
§¸p ¸n
998
Ñaùp aùn
Số bé nhất có ba chữ số là
số nào?
§¸p ¸n
100
Ñaùp aùn
Số bé nhất có hai chữ số
là số ….
§¸p ¸n
10
Ñaùp aùn
Số lớn nhất có ba chữ số
là số ….
§¸p ¸n
999
Ñaùp aùn
Số lớn nhất có hai chữ số
là số …
§¸p ¸n
99
Ñaùp aùn
CÔ CẢM
ƠN CÁC
EM!
CHÚC CÁC EM:
CHĂM NGOAN, HỌC
TỐT!
CHÀO TẠM BIỆT
CÁC EM!
 








Các ý kiến mới nhất