Ôn tập về số tự nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Toàn Huy
Ngày gửi: 20h:58' 31-03-2024
Dung lượng: 59.5 KB
Số lượt tải: 179
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Toàn Huy
Ngày gửi: 20h:58' 31-03-2024
Dung lượng: 59.5 KB
Số lượt tải: 179
Số lượt thích:
0 người
Thứ Hai, ngày 1 tháng 4 năm
2024
Toán
Bài: ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN (Tr.147)
Bài 1: a/Đọc các số sau:
70 815 ;
975 806;
5 723 600;
472 036 953.
b)Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số trên:
Lớp triệu
Hàng
trăm
triệu
Hàng
chục
triệu
Lớp nghìn
Hàng
triệu
Hàng
trăm
nghìn
Hàng
chục
nghìn
Hàng
nghìn
Lớp đơn vị
Hàng
trăm
Hàng
chục
Hàng
đơn vị
-Muốn đọc số tự nhiên ta tách số đó thành từng lớp,
mỗi lớp 3 hàng (từ phải qua trái).
-Đọc số (từ trái qua phải) dựa vào cách đọc số có
3 chữ số kết hợp với tên lớp (trừ lớp đơn vị).
Bài 1: a/Đọc các số sau:
70 815 ;
975 806;
5 723 600;
472 036 953.
b)Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số trên:
Số
Đọc số
Giá trị chữ
số 5
70 815
Bảy mươi nghìn tám trăm mười lăm
5
975 806
Chín trăm bảy mươi lăm nghìn tám
trăm linh sáu
5 000
Năm triệu bảy trăm hai mươi ba nghìn
5 723 600 sáu trăm
Bốn trăm bảy mươi hai triệu không
472 036 953 trăm ba mươi sáu nghìn chín trăm năm
mươi ba
5 000 000
50
Bài 2 . Viết số thích hợp vào chỗ trống để có:
a) Ba số tự nhiên liên tiếp:
998 ; 999 ; ....
.... ; 8 000 ; 8 001
66 665 ; ..... ;66667
b) Ba số chẵn liên tiếp:
98 ; ... ; 102.
996 ; ... ; ...
...... ; 3 000 ; 3 002
c) Ba số lẻ liên tiếp:
77 ; 79 ; ....
299 ; .... ; 303
.....; 2 001 ; 2 003.
Bài 2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có:
a) Ba số tự nhiên liên tiếp:
1000
998; 999;........
7999
.........;8000;
8001
66 666 66 667
66 665;............;
Bài 2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có:
b) Ba số chẵn liên tiếp:
100 102
98; .......;
998 1 000
996;......;.......
2 .......;
998 3 000; 3 002
Bài 2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có:
c) Ba số lẻ liên tiếp:
81
77; 79; .......
301
299;......;303
1 .......;2
999 001; 2 003
>
Bài 3:
< ?
=
1000 …
> 997
6987 …
< 10 087
7500 : 10 …
= 750
Bài 4: Viết các số theo thứ tự:
a) Từ bé đến lớn: 4 856; 3 999; 5 486; 5 468.
b) Từ lớn đến bé: 2 763; 2 736; 3 726; 3 762.
Đáp án:
a) Từ bé đến lớn: 3 999 ; 4 856 ; 5 468 ; 5 486.
b) Từ lớn đến bé: 3 762 ; 3 726; 2 763; 2 736;
Bài 5: Tìm chữ số thích hợp để khi viết vào ô trống
ta được:
(hoặc 5, hoặc 8)
a) 2 43 chia hết cho 3;
(hoặc 9)
b) 2 0 7 chia hết cho 9;
c) 81 0 chia hết cho cả 2 và 5;
d) 46 5 chia hết cho cả 3 và 5;
* Số chia hết cho 3 là số có tổng các chữ số chia hết cho 3.
* Số chia hết cho 9 là số có tổng các chữ số chia hết cho 9.
* Các số chia hết cho 2 là các số có số tận cùng là: 0; 2; 4; 6; 8.
* Các số chia hết cho 5 là các số có số tận cùng là: 0; 5.
2024
Toán
Bài: ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN (Tr.147)
Bài 1: a/Đọc các số sau:
70 815 ;
975 806;
5 723 600;
472 036 953.
b)Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số trên:
Lớp triệu
Hàng
trăm
triệu
Hàng
chục
triệu
Lớp nghìn
Hàng
triệu
Hàng
trăm
nghìn
Hàng
chục
nghìn
Hàng
nghìn
Lớp đơn vị
Hàng
trăm
Hàng
chục
Hàng
đơn vị
-Muốn đọc số tự nhiên ta tách số đó thành từng lớp,
mỗi lớp 3 hàng (từ phải qua trái).
-Đọc số (từ trái qua phải) dựa vào cách đọc số có
3 chữ số kết hợp với tên lớp (trừ lớp đơn vị).
Bài 1: a/Đọc các số sau:
70 815 ;
975 806;
5 723 600;
472 036 953.
b)Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số trên:
Số
Đọc số
Giá trị chữ
số 5
70 815
Bảy mươi nghìn tám trăm mười lăm
5
975 806
Chín trăm bảy mươi lăm nghìn tám
trăm linh sáu
5 000
Năm triệu bảy trăm hai mươi ba nghìn
5 723 600 sáu trăm
Bốn trăm bảy mươi hai triệu không
472 036 953 trăm ba mươi sáu nghìn chín trăm năm
mươi ba
5 000 000
50
Bài 2 . Viết số thích hợp vào chỗ trống để có:
a) Ba số tự nhiên liên tiếp:
998 ; 999 ; ....
.... ; 8 000 ; 8 001
66 665 ; ..... ;66667
b) Ba số chẵn liên tiếp:
98 ; ... ; 102.
996 ; ... ; ...
...... ; 3 000 ; 3 002
c) Ba số lẻ liên tiếp:
77 ; 79 ; ....
299 ; .... ; 303
.....; 2 001 ; 2 003.
Bài 2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có:
a) Ba số tự nhiên liên tiếp:
1000
998; 999;........
7999
.........;8000;
8001
66 666 66 667
66 665;............;
Bài 2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có:
b) Ba số chẵn liên tiếp:
100 102
98; .......;
998 1 000
996;......;.......
2 .......;
998 3 000; 3 002
Bài 2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có:
c) Ba số lẻ liên tiếp:
81
77; 79; .......
301
299;......;303
1 .......;2
999 001; 2 003
>
Bài 3:
< ?
=
1000 …
> 997
6987 …
< 10 087
7500 : 10 …
= 750
Bài 4: Viết các số theo thứ tự:
a) Từ bé đến lớn: 4 856; 3 999; 5 486; 5 468.
b) Từ lớn đến bé: 2 763; 2 736; 3 726; 3 762.
Đáp án:
a) Từ bé đến lớn: 3 999 ; 4 856 ; 5 468 ; 5 486.
b) Từ lớn đến bé: 3 762 ; 3 726; 2 763; 2 736;
Bài 5: Tìm chữ số thích hợp để khi viết vào ô trống
ta được:
(hoặc 5, hoặc 8)
a) 2 43 chia hết cho 3;
(hoặc 9)
b) 2 0 7 chia hết cho 9;
c) 81 0 chia hết cho cả 2 và 5;
d) 46 5 chia hết cho cả 3 và 5;
* Số chia hết cho 3 là số có tổng các chữ số chia hết cho 3.
* Số chia hết cho 9 là số có tổng các chữ số chia hết cho 9.
* Các số chia hết cho 2 là các số có số tận cùng là: 0; 2; 4; 6; 8.
* Các số chia hết cho 5 là các số có số tận cùng là: 0; 5.
 







Các ý kiến mới nhất