Ôn tập về số tự nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Kim Dung
Ngày gửi: 14h:13' 09-05-2024
Dung lượng: 18.9 MB
Số lượt tải: 113
Nguồn:
Người gửi: Kim Dung
Ngày gửi: 14h:13' 09-05-2024
Dung lượng: 18.9 MB
Số lượt tải: 113
Số lượt thích:
1 người
(Hoàng Văn Bình)
Học sinh lắng nghe câu hỏi từ
giáo viên và giơ tay phát biểu
đáp án. Ai trả lời đúng thì sẽ
nhận được 1 điểm cộng.
Đọc số sau:
54 567
Năm mươi tư
nghìn năm trăm
sáu mươi bảy.
Viết số sau: Ba trăm
bốn bảy lăm ngìn sáu
trăm bảy mươi chín.
347 679
Cho biết giá trị của
chữ số 3 trong số
sau: 347 679.
Giá trị của chữ số 3
là: 300 000
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
• Đọc, viết được các số tự nhiên. Nhận biết được cấu tạo thập phân của
số.
• Nhận biết được tính chất của dãy số tự nhiên: Hai số liên tiếp hơn kém
nhau 1 đơn vị, hai số chẵn liên tiếp hoặc hai số lẻ liên tiếp hơn kém
nhau 2 đơn vị.
• Nhận biết được số chẵn, số lẽ.
• Nhận biết được giá trị theo vị trí của chữ số trong một số.
• Viết được số thành tổng các triệu, trăm nghìn, chục nghìn, nghìn, trăm,
chục, đơn vị và ngược lại.
• Viết được các số tự nhiên theo thứ tự từ bé đến lớn (trong nhóm có
không quá bốn số)
1. Viết số và đọc số (theo mẫu).
Số gồm
Viết số
Đọc số
3 chục nghìn, 5 nghìn, 1
trăm và 7 đơn vị
35 107
Ba mươi lăm nghìn một trăm linh
bảy
2 trăm nghìn, 4 chục
nghìn, 6 trăm, 3 chục và
8 đơn vị
?
Hai trăm bốn? mươi nghìn
sáu trăm ba mươi tám
?
Bảy triệu chín? trăm linh sáu
nghìn bốn trăm năm mươi
?
Năm triệu ?tám trăm ba
mươi nghìn chín trăm
7 triệu, 9 trăm nghìn, 6
nghìn, 4 trăm và 5 chục
5 triệu, 8 trăm nghìn, 3
chục nghìn và 9 trăm
240 638
7 906 450
5 830 900
2. a) Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu).
9 834 = 9 000 + 800 + 30 + 4
35 612 = 30 000 + 5 000 + 600 + 10 + 2
653940 = 600 000 + 50 000 + 3 000 + 900 + 40
7 308 054 = 7 000 000 + 300 000 + 8 000 + 50 + 4
b) Số
? = 45 086
40 000 + 5 000 + 80 + 30
700 000 + 90 000 +
4?
000
+ 300 + 20 = 794 320
? + 4 = 5 602 904
5 000 000 + 600 000 + 2 000 + 900
3. Trong dãy số tự nhiên:
a) Hai số liên tiếp hơn kém nhau mấy đơn vị?
Hai số liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị.
b) Hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau mấy đơn vị?
Hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị.
c) Hai số lẻ liên tiếp hơn kém nhau mấy đơn vị?
Hai số lẻ liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị.
4. Số?
Số
5 609
46 094
903 460
6 791 400
Giá trị của chữ số
6
600
?
6 000
?
60
?
6 000 000
Giá trị của chữ số
9
9
?
900 000
?
?
90 000
90
5. Tìm số thích hợp với dấu “?” để
được:
a) Bốn số tự nhiên liên tiếp.
999
?
1 000
1 001
?
1 001
?
2 991
2 993
?
74 504
74 ?506
b) Bốn số lẻ liên tiếp
2 987
2 989
c) Bốn số chẵn liên tiếp.
74 500
74?502
giáo viên và giơ tay phát biểu
đáp án. Ai trả lời đúng thì sẽ
nhận được 1 điểm cộng.
Đọc số sau:
54 567
Năm mươi tư
nghìn năm trăm
sáu mươi bảy.
Viết số sau: Ba trăm
bốn bảy lăm ngìn sáu
trăm bảy mươi chín.
347 679
Cho biết giá trị của
chữ số 3 trong số
sau: 347 679.
Giá trị của chữ số 3
là: 300 000
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
• Đọc, viết được các số tự nhiên. Nhận biết được cấu tạo thập phân của
số.
• Nhận biết được tính chất của dãy số tự nhiên: Hai số liên tiếp hơn kém
nhau 1 đơn vị, hai số chẵn liên tiếp hoặc hai số lẻ liên tiếp hơn kém
nhau 2 đơn vị.
• Nhận biết được số chẵn, số lẽ.
• Nhận biết được giá trị theo vị trí của chữ số trong một số.
• Viết được số thành tổng các triệu, trăm nghìn, chục nghìn, nghìn, trăm,
chục, đơn vị và ngược lại.
• Viết được các số tự nhiên theo thứ tự từ bé đến lớn (trong nhóm có
không quá bốn số)
1. Viết số và đọc số (theo mẫu).
Số gồm
Viết số
Đọc số
3 chục nghìn, 5 nghìn, 1
trăm và 7 đơn vị
35 107
Ba mươi lăm nghìn một trăm linh
bảy
2 trăm nghìn, 4 chục
nghìn, 6 trăm, 3 chục và
8 đơn vị
?
Hai trăm bốn? mươi nghìn
sáu trăm ba mươi tám
?
Bảy triệu chín? trăm linh sáu
nghìn bốn trăm năm mươi
?
Năm triệu ?tám trăm ba
mươi nghìn chín trăm
7 triệu, 9 trăm nghìn, 6
nghìn, 4 trăm và 5 chục
5 triệu, 8 trăm nghìn, 3
chục nghìn và 9 trăm
240 638
7 906 450
5 830 900
2. a) Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu).
9 834 = 9 000 + 800 + 30 + 4
35 612 = 30 000 + 5 000 + 600 + 10 + 2
653940 = 600 000 + 50 000 + 3 000 + 900 + 40
7 308 054 = 7 000 000 + 300 000 + 8 000 + 50 + 4
b) Số
? = 45 086
40 000 + 5 000 + 80 + 30
700 000 + 90 000 +
4?
000
+ 300 + 20 = 794 320
? + 4 = 5 602 904
5 000 000 + 600 000 + 2 000 + 900
3. Trong dãy số tự nhiên:
a) Hai số liên tiếp hơn kém nhau mấy đơn vị?
Hai số liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị.
b) Hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau mấy đơn vị?
Hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị.
c) Hai số lẻ liên tiếp hơn kém nhau mấy đơn vị?
Hai số lẻ liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị.
4. Số?
Số
5 609
46 094
903 460
6 791 400
Giá trị của chữ số
6
600
?
6 000
?
60
?
6 000 000
Giá trị của chữ số
9
9
?
900 000
?
?
90 000
90
5. Tìm số thích hợp với dấu “?” để
được:
a) Bốn số tự nhiên liên tiếp.
999
?
1 000
1 001
?
1 001
?
2 991
2 993
?
74 504
74 ?506
b) Bốn số lẻ liên tiếp
2 987
2 989
c) Bốn số chẵn liên tiếp.
74 500
74?502
 







Các ý kiến mới nhất