Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2
TSThS

MUỐN TẮT QUẢNG CÁO?

Thư mục

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm theo tiêu đề

    Tìm kiếm Google

    Quảng cáo

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    • (024) 66 745 632
    • 036 286 0000
    • contact@bachkim.vn

    Ôn tập về số tự nhiên (tiếp theo)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đỗ Văn Minh
    Ngày gửi: 16h:22' 22-02-2018
    Dung lượng: 336.5 KB
    Số lượt tải: 118
    Số lượt thích: 0 người
    Toán
    Ôn tập về số tự nhiên (tiếp theo).
    Tìm x, biết 67 < x < 74 và:
    b) x là số lẻ:
    c) x là số tròn chục:
    a) x là số chẵn:
    Dấu hiệu chia hết cho 2 ?
    Dấu hiệu chia hết cho 5 ?
    Dấu hiệu chia hết cho 9 ?
    Dấu hiệu chia hết cho 3 ?
    3
    4
    2
    1
    Các số có tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 thì chia hết cho 2.
    Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3.
    Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.
    Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9.
    Nêu:
    - Các số có tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 thì chia hết cho 2.
    - Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3.
    - Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.
    - Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9.
    Bài 1.Trong các số:
    605; 7362; 2640; 4136; 1207; 20601.
    a. Số nào chia hết cho 2?. Số nào chia hết cho 5?
    b. Số nào chia hết cho 3?. Số nào chia hết cho 9?
    c. Số nào chia hết cho cả 2 và 5?
    d. Số nào chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 3?
    e. Số nào không chia hết cho cả 2 và 9?
    Bài 1.Trong các số:
    605; 7362; 2640; 4136; 1207; 20601.

    a. Số chia hết cho 2 là:
    Số chia hết cho 5 là:
    b. Số chia hết cho 3 là:
    Số chia hết cho 9 là:
    c. Số chia hết cho cả 2 và 5 là: 2640.
    d. Số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 3 là:605.
    e. Số không chia hết cho cả 2 và 9 là:605; 1207.
    7362; 2640; 4136.
    605; 2640.
    7362; 2640; 20601.
    7362; 20601.
    Bài 2. Viết chữ số thích hợp vào ô trống:
    c. 92 chia hết cho cả 2 và 5
    d. 25 chia hết cho cả 5 và 3
    a. 52 chia hết cho 3
    b. 18 chia hết cho 9
    Bài 3. Tìm x biết 23 < x < 31 và x là số lẻ chia hết cho 5



    Số lẻ lớn hơn 23, nhỏ hơn 31 và chia hết cho 5 là 25
    Vậy x là 25


    Bài 4. Với 3 chữ số 0, 5, 2 hãy viết các số có 3 chữ số ( mỗi số có cả ba chữ số đó ) vừa chia hết cho 5 và vừa chia hết cho 2
    Số chia hết cho cả 2 và 5 có chữ số tận cùng là 0
    Vậy số có ba chữ số đó là: 250; 520
    Bài 5. Mẹ mua một số cam rồi xếp vào đĩa.
    N?u x?p m?i dia 3 qu? thì v?a h?t s? cam, n?u x?p m?i dia 5 qu? thì cung v?a h?t s? cam dĩ.
    Biết rằng số cam ít hơn 20 quả, hỏi mẹ mua bao nhiêu quả cam ?
    - Xếp mỗi đĩa 3 quả thì vừa hết số cam. Vậy số cam
    là số chia hết cho 3.
    - Xếp mỗi đĩa 5 quả thì vừa hết số cam. Vậy số cam
    là số chia hết cho 5.
    - Số cam đã cho ít hơn 20 quả, vậy số quả cam mẹ mua là 15 quả.
    Đáp số: 15 quả cam.
    Bài giải:
    Xin Trân trọng cảm ơn, kính
    chúc sức khoẻ các thầy, cô giáo
    chúc các em chăm ngoan, học giỏi.
     
    Gửi ý kiến