Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập về số tự nhiên (tiếp theo)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Diên (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:32' 05-04-2015
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 80
Số lượt thích: 0 người
Chào mừng quí thầy cô về dự giờ
TẬP THỂ LỚP 4/3
GV: Nguyễn Thị Diên
Môn: Toán
PHÒNG GD & ĐT HUYỆN BÀU BÀNG
TRƯỜNG TIỂU HỌC CÂY TRƯỜNG
Thứ hai ngày 6 tháng 4 năm 2015
Toán :
Bài cũ :
Quãng đường từ A đến B dài 12km. Trên bản đồ tỉ lệ 1:100 000 Vậy độ dài quãng đường trên bản đồ là:
10 cm.
b)100 cm.
c)12 cm.
d)120 cm.
c)12 cm.
b
Thứ hai ngày 6 tháng 4 năm 2015
Toán :
Bài cũ :
80cm.
b)800m.
d) 8m
c) 50cm.
d)8m
Trên bản đồ tỉ lệ 1:200, chiều dài phòng học lớp em đo được 4cm. Độ dài thật của phòng học lớp em là:
Thứ hai ngày 6 tháng 4 năm 2015
Toán :
786 789 204
Đọc số sau:
Ôn tập về số tự nhiên
lớp triệu
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
Đọc: Bảy trăm tám mươi sáu triệu, bảy trăm tám mươi chín nghìn, hai trăm linh bốn.
Kể tên hàng thuộc các lớp mà em đã được học?
* Lớp triệu gồm: hàng trăm triệu, hàng chục triệu và hàng triệu.
* Lớp nghìn gồm: hàng trăm nghìn, hàng chục nghìn và hàng nghìn.
* Lớp đơn vị gồm: hàng trăm, hàng chục và hàng đơn vị.
Thứ hai ngày 6 tháng 4 năm 2015
Toán :
1
8 triệu, 4nghìn, 9chục
Hai mươi tư nghìn ba trăm
linh tám
24 308
2 chục nghìn,
Đọc số
Viết số
Số gồm có
Một trăm sáu mươi nghìn hai trăm bảy mươi tư
1 237 005
Ôn tập về số tự nhiên
S/160
Viết theo mẫu:
4nghìn,
3trăm,
8 đơn vị
PBT
Thứ hai ngày 6 tháng 4 năm 2015
Toán :
1
8 triệu, 4nghìn, 9chục
Hai mươi tư nghìn ba trăm
linh tám
24 308
2 chục nghìn,
Đọc số
Viết số
Số gồm có
Một trăm sáu mươi nghìn hai trăm bảy mươi tư
1 237 005
Ôn tập về số tự nhiên
PBT
Viết theo mẫu:
4nghìn,
3trăm,
8 đơn vị
Một triệu hai trăm ba mươi bảy nghìn không trăm linh năm
160 274
1 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 2 trăm, 7 chục, 4 đơn vị
1triệu, 2 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 7 nghìn, 5 đơn vị
8 004 090
Tám triệu không trăm linh bốn nghìn không trăm chín mươi
Thứ hai ngày 6 tháng 4 năm 2015
Toán : Ôn tập về số tự nhiên
3
Đọc các số sau và nêu rõ chữ số 5 trong mỗi số thuộc hàng nào, lớp nào :
67 358 ; 851 904 ; 3 205 700 ; 195 080 126
Cặp
67 358
5
chục
đơn vị
851 904
5
chục nghìn
nghìn
3 205 700
5
nghìn
nghìn
195 080 126
5
triệu
triệu
Thứ hai ngày 6 tháng 4 năm 2015
Toán : Ôn tập về số tự nhiên.
* Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số tự nhiên?
a) 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9; 10;…
b) 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9; 10;…
c) 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9; 10;
a) 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9; 10;…
Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp hơn ( hoặc kém) nhau mấy đơn vị ?

b) Số tự nhiên bé nhất là số nào?
c) Có số tự nhiên nào lớn nhất không ? Vì sao ?
4
- Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp hơn (hoặc kém) nhau 1 đơn vị.
-Số tự nhiên bé nhất là số 0.
- Không có số tự nhiên nào là lớn nhất. Vì khi thêm 1 vào bất cứ số nào cũng có được số tự nhiên liền sau nó.
Thứ hai ngày 6 tháng 4 năm 2015
Toán :
Ôn tập về số tự nhiên.
- Về nhà làm bài tập: 2; 3b; 5.
* Điền tiếp vào chỗ chấm:
Trong số 18 072 645, chữ số 4 ở hàng…………, lớp…………
chục
đơn vị
Chúc quý thầy cô mạnh khoẻ- hạnh phúc.
Chúc các em chăm, ngoan.
 
Gửi ý kiến