Ôn tập về số tự nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Phạm Đức Huy
Người gửi: Phạm Đức Huy (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:20' 27-03-2024
Dung lượng: 669.8 KB
Số lượt tải: 640
Nguồn: Phạm Đức Huy
Người gửi: Phạm Đức Huy (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:20' 27-03-2024
Dung lượng: 669.8 KB
Số lượt tải: 640
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG
1. Trong các số sau số nào là số tự nhiên :
a)
b) 35
c) 3,5
2. Số 123 478 giá trị của số 7 là :
a) bảy chục.
b) bảy trăm.
c) bảy đơn vị.
BÀI ÔN
Toán
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN
Trang 147
MỤC TIÊU
1. Đọc, viết số tự nhiên.
2. So sánh các số tự nhiên.
3. Dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9.
Bài 1.
a) Đọc các số sau :
70 815 ;
975 806;
5 723 600;
472 036 953.
b) Nêu
giá
trịmươi
của chữ
số 5tám
trong
mỗi
số trên
:
70
815
:
Bảy
nghìn
trăm
mười
lăm.
Lớp triệu
nghìn
Lớp
đơnmỗi
vị
- Muốn
đọc số tự nhiên taLớp
tách
số đó thành từng
lớp,
975
806
: Chín(từ
trăm
mươi
lăm nghìn
trăm linh
lớp
3 Hàng
hàng
phảibảy
qua
trái).
Hàng
Hàng
Hàng
Hàng
HàngtámHàng
Hàngsáu.Hàng
chục
triệu
trăm
chục
nghìn
trăm
chục
đơn
5trăm
723
600
Năm
triệu
trăm
hai
mươi
nghìn
trăm.
- Đọc
số: (từ
trái
quabảy
phải)
dựa
vào
cáchba
đọc
số cósáu
3 chữ
số vị
triệu
triệu
nghìnlớpnghìn
kết
hợp
với
tên
lớp
(trừ
đơnhai
vị).triệu không trăm ba mươi
472 036 953 : Bốn trăm bảy mươi
sáu nghìn chín trăm năm mươi ba.
b) Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số trên.
Số
70 815
5
975 806
Đọc số
Giá trị
chữ số 5
Bảy mươi nghìn tám trăm mười lăm.
5
Chín trăm bảy mươi lăm nghìn tám
trăm
linh
sáu.
5
5 000
5 723 600 Năm triệu bảy trăm hai mươi ba
nghìn sáu trăm.
5
472 036 953 Bốn trăm bảy mươi hai triệu không 5 000 000
trăm ba mươi sáu nghìn chín trăm
5 năm mươi ba
50
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ trống để có :
a) Ba số tự nhiên liên tiếp :
998 ; 999 ; 1....000
7 999.... ; 8 000 ; 8 001
66 666
66 667
66 665 ; .....
; 66;667
b) Ba số chẵn liên tiếp :
; 102.
98 ; 100
... ; 102.
998
996 ; ...
; ...; 1 000.
2998
000; ;33002
002.
...... ; ;33000
c) Ba số lẻ liên tiếp :
77 ; 79 ; ....
81.
301; 303.
; 303.
299 ; ....
.....; 2; 2001
1999
001; 2; 2003.
003.
Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị.
Kiến thức
cần nhớ
Hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị.
Hai số lẻ liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị.
Bài 3.
>
< ?
=
1000 ...
> 997
6 987 ...
< 10 087
7 500 : 10 =
... 750
750
53 796 ...
< 53 800
217 690 ...> 217 689
68 400 ...
= 684 100
68 400
* Trong 2 số tự nhiên :
Muốn
so hơn
sánhthì
2 số
nhiên
+ Số nào có nhiều
chữ số
lớntựhơn.
Sốtanào có ít chữ số hơn
làm như thế nào ?
thì bé hơn.
+ Nếu hai số có số chữ số bằng nhau thì so sánh từng cặp chữ số
ở cùng một hàng kể từ trái sang phải.
Bài 4. Viết các số theo thứ tự :
a) Từ bé đến lớn
856 ;; 33 999
468 ;
lớn : 44 856
999;; 55486
486;; 55468.
b) Từ lớn đến bé
726; ; 33762
763 ;; 22736
bé: 22 763
736;; 33726
762. ;
Đáp án :
a) Từ bé đến lớn :
b) Từ lớn đến bé :
Bài 5. Tìm chữ số thích hợp để khi viết vào ô trống
ta được :
(Hoặc 5, hoặc 8)
a) 852 43 chia hết cho 3 ;
(Hoặc 9)
b) 2 097 chia hết cho 9 ;
c) 81 0 chia hết cho cả 2 và 5 ;
d) 46 5 chia hết cho cả 3 và 5.
* Số
hết cho
là 2sốlàcócác
tổng
chữ
chialàhết
Cácchia
số chia
hết 3cho
số các
có số
tậnsốcùng
: 0;
cho
2; 4;3.6; 8.
Số chia
hết cho
9 là 5sốlàcócác
tổng
chữ
chialàhết
* Các
số chia
hết cho
số các
có số
tậnsốcùng
: 0;
cho 9.
5.
VẬN DỤNG
1. Trong các số sau số nào là số tự nhiên :
a)
b) 35
c) 3,5
2. Số 123 478 giá trị của số 7 là :
a) bảy chục.
b) bảy trăm.
c) bảy đơn vị.
BÀI ÔN
Toán
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN
Trang 147
MỤC TIÊU
1. Đọc, viết số tự nhiên.
2. So sánh các số tự nhiên.
3. Dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9.
Bài 1.
a) Đọc các số sau :
70 815 ;
975 806;
5 723 600;
472 036 953.
b) Nêu
giá
trịmươi
của chữ
số 5tám
trong
mỗi
số trên
:
70
815
:
Bảy
nghìn
trăm
mười
lăm.
Lớp triệu
nghìn
Lớp
đơnmỗi
vị
- Muốn
đọc số tự nhiên taLớp
tách
số đó thành từng
lớp,
975
806
: Chín(từ
trăm
mươi
lăm nghìn
trăm linh
lớp
3 Hàng
hàng
phảibảy
qua
trái).
Hàng
Hàng
Hàng
Hàng
HàngtámHàng
Hàngsáu.Hàng
chục
triệu
trăm
chục
nghìn
trăm
chục
đơn
5trăm
723
600
Năm
triệu
trăm
hai
mươi
nghìn
trăm.
- Đọc
số: (từ
trái
quabảy
phải)
dựa
vào
cáchba
đọc
số cósáu
3 chữ
số vị
triệu
triệu
nghìnlớpnghìn
kết
hợp
với
tên
lớp
(trừ
đơnhai
vị).triệu không trăm ba mươi
472 036 953 : Bốn trăm bảy mươi
sáu nghìn chín trăm năm mươi ba.
b) Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số trên.
Số
70 815
5
975 806
Đọc số
Giá trị
chữ số 5
Bảy mươi nghìn tám trăm mười lăm.
5
Chín trăm bảy mươi lăm nghìn tám
trăm
linh
sáu.
5
5 000
5 723 600 Năm triệu bảy trăm hai mươi ba
nghìn sáu trăm.
5
472 036 953 Bốn trăm bảy mươi hai triệu không 5 000 000
trăm ba mươi sáu nghìn chín trăm
5 năm mươi ba
50
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ trống để có :
a) Ba số tự nhiên liên tiếp :
998 ; 999 ; 1....000
7 999.... ; 8 000 ; 8 001
66 666
66 667
66 665 ; .....
; 66;667
b) Ba số chẵn liên tiếp :
; 102.
98 ; 100
... ; 102.
998
996 ; ...
; ...; 1 000.
2998
000; ;33002
002.
...... ; ;33000
c) Ba số lẻ liên tiếp :
77 ; 79 ; ....
81.
301; 303.
; 303.
299 ; ....
.....; 2; 2001
1999
001; 2; 2003.
003.
Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị.
Kiến thức
cần nhớ
Hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị.
Hai số lẻ liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị.
Bài 3.
>
< ?
=
1000 ...
> 997
6 987 ...
< 10 087
7 500 : 10 =
... 750
750
53 796 ...
< 53 800
217 690 ...> 217 689
68 400 ...
= 684 100
68 400
* Trong 2 số tự nhiên :
Muốn
so hơn
sánhthì
2 số
nhiên
+ Số nào có nhiều
chữ số
lớntựhơn.
Sốtanào có ít chữ số hơn
làm như thế nào ?
thì bé hơn.
+ Nếu hai số có số chữ số bằng nhau thì so sánh từng cặp chữ số
ở cùng một hàng kể từ trái sang phải.
Bài 4. Viết các số theo thứ tự :
a) Từ bé đến lớn
856 ;; 33 999
468 ;
lớn : 44 856
999;; 55486
486;; 55468.
b) Từ lớn đến bé
726; ; 33762
763 ;; 22736
bé: 22 763
736;; 33726
762. ;
Đáp án :
a) Từ bé đến lớn :
b) Từ lớn đến bé :
Bài 5. Tìm chữ số thích hợp để khi viết vào ô trống
ta được :
(Hoặc 5, hoặc 8)
a) 852 43 chia hết cho 3 ;
(Hoặc 9)
b) 2 097 chia hết cho 9 ;
c) 81 0 chia hết cho cả 2 và 5 ;
d) 46 5 chia hết cho cả 3 và 5.
* Số
hết cho
là 2sốlàcócác
tổng
chữ
chialàhết
Cácchia
số chia
hết 3cho
số các
có số
tậnsốcùng
: 0;
cho
2; 4;3.6; 8.
Số chia
hết cho
9 là 5sốlàcócác
tổng
chữ
chialàhết
* Các
số chia
hết cho
số các
có số
tậnsốcùng
: 0;
cho 9.
5.
VẬN DỤNG
 







Các ý kiến mới nhất