Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập về số và phép tính trong phạm vi 100000.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: bùi văn nam
Ngày gửi: 21h:49' 21-09-2025
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: bùi văn nam
Ngày gửi: 21h:49' 21-09-2025
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
TOÁN 4
Tập 1
Tuần 1
Bài 2: Ôn tập về hình học và
đo lường - Tiết 1
Ấn để đến trang
sách
Em hãy nêu các kiến thức về
hình học và đo lường đã học ở
lớp 3.
Góc vuông; tính chu vi hình
tam giác; đọc nhiệt độ;…
Bài tập 1: Trò chơi “Đố bạn”
• Kể tên các hình đã học.
• Nêu cách tính chu vi hình tam giác,
hình tứ giác, hình chữ nhật, hình vuông.
• Nêu cách tính diện tích hình chữ nhật,
hình vuông.
• Kể tên các đơn vị đo độ dài, khối lượng,
dung tích, diện tích đã học.
Bài tập 1: Trò chơi “Đố bạn”
Kể tên các kiến thức hình học đã học.
• Điểm
A
• Trung điểm đoạn thẳng
• Góc vuông,
góc không vuông
A
O
B
Kể tên các hình đã học
A
• Hình tam giác
B
C
E
D
• Hình chữ nhật
Q
U
T
• Hình vuông
• Hình tứ giác
H
R
G
M
N
Q
P
• Hình tròn
O
Kể tên các khối hình đã học.
• Khối hộp chữ nhật
• Khối lập phương
Nêu cách tính chu vi hình tam giác, hình tứ giác,
hình chữ nhật, hình vuông.
• Chu vi hình tam giác bằng tổng độ dài các cạnh của hình đó
Chu vi của tam giác ABC là:
2 + 3 + 3 = 8 (cm)
• Chu vi hình tứ giác bằng tổng độ dài các cạnh của hình
đó
Chu vi của tứ giác MNPQ là:
3 + 4 + 2 + 5 = 14 (cm)
Nêu cách tính chu vi hình tam giác, hình tứ
giác, hình chữ nhật, hình vuông
• Chu vi hình chữ nhật bằng chiều dài cộng với chiều rộng (cùng đơn vị
đo) rồi nhân với 2
Chu vi của hình chữ nhật ABCD là:
(5 + 2) 2 = 14 (cm)
• Chu vi hình vuông bằng độ dài một cạnh nhân với
4
Chu vi của hình vuông MNPQ là:
3 4 = 12 (cm)
Nêu cách tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông.
• Diện tích hình chữ nhật bằng chiều dài nhân với chiều
rộng (cùng đơn vị đo)
Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
5 2 = 10 ()
Nêu cách tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông.
• Diện tích hình vuông bằng độ dài một cạnh nhân với chính
nó
Diện tích hình vuông MNPQ là:
3 3 = 9 ()
Kể tên các đơn vị đo độ dài, khối lượng, dung tích, diện tích đã học.
Các đơn vị đo đã học là: mi-li-mét, gam, mi-li-lít, xăng-ti-mét
vuông.
Bài tập 2
a) Dùng ê ke kiểm tra rồi nêu tên góc vuông, góc không vuông
trong các hình sau:
H
R
M
A
B
I
O
N
S
C
K
T
b) Đo độ dài các cạnh rồi tính chu vi, diện tích mỗi hình sau:
A
B
D
C
G
H
Bài tập 2
a)
Góc vuông
Góc
đỉnh
Góc
N,
cạnh NM, NO.
không
vuông
Góc đỉnh S,
cạnh SR, ST.
Góc vuông
Góc vuông
Góc
đỉnh
cạnh IH, IK.
I,
Góc đỉnh B,
cạnh BA, BC.
Bài tập 2
b) Đo độ dài các cạnh rồi tính chu vi, diện tích mỗi hình sau:
A
4 cm
B
G
2 cm
D
C
H
2 cm
K
I
Chu vi hình chữ nhật ABCD:
Chu vi hình vuông GHIK:
(4 + 2) 2 = 12 (cm)
2 4 = 8 (cm)
Diện tích hình chữ nhật ABCD:
Diện tích hình vuông GHIK:
4 2 = 8 ()
2 2 = 4 ()
Bài tập 3
TRAO Đ
ỔI
CẶP ĐÔ
I
Sơn mỗi mặt của từng khối hình bên
bằng một màu khác nhau. Theo em,
cần bao nhiêu màu để sơn hết các mặt
của từng khối hình đó?
Bài tập 3: Bài giải
Khối lập phương
• Khối lập phương có 6 mặt
→ Cần 6 màu để sơn hết các mặt
• Khối hộp chữ nhật có 6 mặt
→ Cần 6 màu để sơn hết các mặt
Khối hộp chữ nhật
Em hãy chia sẻ về những việc đã thực hiện được
trong bài học này
Ấn để đến trang
sách
Ôn tập kiến
thức đã học
Hoàn thành bài
Chuẩn bị bài mới
tập trong VBT
Bài 2 – Tiết 2
Tập 1
Tuần 1
Bài 2: Ôn tập về hình học và
đo lường - Tiết 1
Ấn để đến trang
sách
Em hãy nêu các kiến thức về
hình học và đo lường đã học ở
lớp 3.
Góc vuông; tính chu vi hình
tam giác; đọc nhiệt độ;…
Bài tập 1: Trò chơi “Đố bạn”
• Kể tên các hình đã học.
• Nêu cách tính chu vi hình tam giác,
hình tứ giác, hình chữ nhật, hình vuông.
• Nêu cách tính diện tích hình chữ nhật,
hình vuông.
• Kể tên các đơn vị đo độ dài, khối lượng,
dung tích, diện tích đã học.
Bài tập 1: Trò chơi “Đố bạn”
Kể tên các kiến thức hình học đã học.
• Điểm
A
• Trung điểm đoạn thẳng
• Góc vuông,
góc không vuông
A
O
B
Kể tên các hình đã học
A
• Hình tam giác
B
C
E
D
• Hình chữ nhật
Q
U
T
• Hình vuông
• Hình tứ giác
H
R
G
M
N
Q
P
• Hình tròn
O
Kể tên các khối hình đã học.
• Khối hộp chữ nhật
• Khối lập phương
Nêu cách tính chu vi hình tam giác, hình tứ giác,
hình chữ nhật, hình vuông.
• Chu vi hình tam giác bằng tổng độ dài các cạnh của hình đó
Chu vi của tam giác ABC là:
2 + 3 + 3 = 8 (cm)
• Chu vi hình tứ giác bằng tổng độ dài các cạnh của hình
đó
Chu vi của tứ giác MNPQ là:
3 + 4 + 2 + 5 = 14 (cm)
Nêu cách tính chu vi hình tam giác, hình tứ
giác, hình chữ nhật, hình vuông
• Chu vi hình chữ nhật bằng chiều dài cộng với chiều rộng (cùng đơn vị
đo) rồi nhân với 2
Chu vi của hình chữ nhật ABCD là:
(5 + 2) 2 = 14 (cm)
• Chu vi hình vuông bằng độ dài một cạnh nhân với
4
Chu vi của hình vuông MNPQ là:
3 4 = 12 (cm)
Nêu cách tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông.
• Diện tích hình chữ nhật bằng chiều dài nhân với chiều
rộng (cùng đơn vị đo)
Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
5 2 = 10 ()
Nêu cách tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông.
• Diện tích hình vuông bằng độ dài một cạnh nhân với chính
nó
Diện tích hình vuông MNPQ là:
3 3 = 9 ()
Kể tên các đơn vị đo độ dài, khối lượng, dung tích, diện tích đã học.
Các đơn vị đo đã học là: mi-li-mét, gam, mi-li-lít, xăng-ti-mét
vuông.
Bài tập 2
a) Dùng ê ke kiểm tra rồi nêu tên góc vuông, góc không vuông
trong các hình sau:
H
R
M
A
B
I
O
N
S
C
K
T
b) Đo độ dài các cạnh rồi tính chu vi, diện tích mỗi hình sau:
A
B
D
C
G
H
Bài tập 2
a)
Góc vuông
Góc
đỉnh
Góc
N,
cạnh NM, NO.
không
vuông
Góc đỉnh S,
cạnh SR, ST.
Góc vuông
Góc vuông
Góc
đỉnh
cạnh IH, IK.
I,
Góc đỉnh B,
cạnh BA, BC.
Bài tập 2
b) Đo độ dài các cạnh rồi tính chu vi, diện tích mỗi hình sau:
A
4 cm
B
G
2 cm
D
C
H
2 cm
K
I
Chu vi hình chữ nhật ABCD:
Chu vi hình vuông GHIK:
(4 + 2) 2 = 12 (cm)
2 4 = 8 (cm)
Diện tích hình chữ nhật ABCD:
Diện tích hình vuông GHIK:
4 2 = 8 ()
2 2 = 4 ()
Bài tập 3
TRAO Đ
ỔI
CẶP ĐÔ
I
Sơn mỗi mặt của từng khối hình bên
bằng một màu khác nhau. Theo em,
cần bao nhiêu màu để sơn hết các mặt
của từng khối hình đó?
Bài tập 3: Bài giải
Khối lập phương
• Khối lập phương có 6 mặt
→ Cần 6 màu để sơn hết các mặt
• Khối hộp chữ nhật có 6 mặt
→ Cần 6 màu để sơn hết các mặt
Khối hộp chữ nhật
Em hãy chia sẻ về những việc đã thực hiện được
trong bài học này
Ấn để đến trang
sách
Ôn tập kiến
thức đã học
Hoàn thành bài
Chuẩn bị bài mới
tập trong VBT
Bài 2 – Tiết 2
 








Các ý kiến mới nhất