Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 19- Our door Activities

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Thương
Ngày gửi: 14h:20' 18-05-2026
Dung lượng: 97.1 MB
Số lượt tải: 31
Số lượt thích: 0 người
Warmup

1
9

Outdoor activities
LESSON 1 : 1, 2, 3
PERIOD 1

PLAYING BADMINTON

RUNNING

PAINTING

WALKING

Game:” Act and Guess''

1. Look, listen and repeat.
Look! Nam is running.

Yes, he is.

Look! Linh is painting.

Yes, she is.

Who
they?
Where
are
they?
What
areare
they
doing?
Click on the speaker / sentences to listen.

Model
Cách nóisentences
cậu ấy/ cô ấy đang làm gì.
He's / She's ___________

Example:

He's running.
She's paiting.

he's = he is
she's = she is

Model sentences
 Cách nói cậu ấy / cô ấy đang làm gì.
He's / She's ________.
He's running.

Example:

he's = he is
she's = she is

2. Listen, point and say.
a

He's / She's _______.
She's playing badminton.

b

playing badminton
c

running
d

painting

walking

Game:” pass the ball''

Goodbye !

Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả hành động đang xảy ra
ngay lúc nói hoặc kế hoạch tương lai gần đã định trước.
S + tobe + V-ing
EX:
Linh is painting.

LEVEL 2
GIRLS 0123456789

0123456789

0123456789

BOYS 0123456789

0123456789

0123456789

ABC D
E F GH

She's ____.

home

10
She's walking.

She's ____.

home

20
She's playing badminton.

He's ___.

home

10
He's playing basketball.

He's ____.

home

20
He's playing football.

She's ____.

home

30
She's playing table
tennis.

He's _____.

home

20
He's painting.

He's ____.

home

30
He's running.

She's ____.

home

20
She's singing.

Let's
play!
START

Choose the correct answer.

A. u - i
B. a - e
C. e - o

r_nn_ng
NEXT

Choose the correct answer.

A. o - a
B. e - o
C. a - o

playing b_dmint_n
NEXT

Choose the correct answer.

A. j - m
b. w - k
C. p - k

_al_ing
NEXT

Choose the correct answer.

A. a - i
B. e - a
C. a - o

p_int_ng
NEXT

Choose the correct answer.

She's _________.
A. running
B. playing badminton
C. walking
NEXT

Choose the correct answer.

He's _________.
A. running
B. painting
C. walking
NEXT

Choose the correct answer.

He's _________.
A. walking
B. singing
C. painting
NEXT

Choose the correct answer.

She's _________.
A. painting
B. walking
C. playing badminton
NEXT

Choose the correct answer.
Look! Nam is_____.

A. painting
B. walking
C. running
Yes, he is.
NEXT

Choose the correct answer.

A. running

Look! Linh is _______.

B. painting
C. walking

Yes, she is.
END

Well
done!

Let's rap!

What food will you have at the party?
Pizzas, pizzas. We will have pizzas.
Cakes, cakes. We will have cakes.
What drinks will you have at the party?
Milk tea, milk tea. We will have milk tea.
Water, water. We will have water.
What fruit will you have at the party?
Apples, apples. We will have apples.
Grapes, grapes. We will have grapes.

Goodbye !

Wednesday, April 15th 2026

Unit 19 – Outdoor activities
Lesson 1: 1, 2, 3
1. Vocabulary:
Playing badminton: đang chơi cầu lông
Running : đang chạy
Painting : đang tô màu
Walking : đang đi bộ
2. Model sentences: Cách nói cậu ấy/ cô ấy đang làm gì.
S + tobe + Ving

He's running.

S + tobe + Ving

She's walking.
He's = He is
She's = She is

GIRLS 0
9
8
7
6
5
4
3
2
1

9
8
7
6
5
4
3
2
1
0

9
8
7
6
5
4
3
2
1
0

BOYS 0
9
8
7
6
5
4
3
2
1

9
8
7
6
5
4
3
2
1
0

9
8
7
6
5
4
3
2
1
0

ABC D
E F GH

home

What are you doing?

10

I'm listening to
music.

I'm reading
a book.

I'm watching TV.

home

What are you doing?

20

I'm playing
basketball.

I'm playing
volleyball.

I'm playing
football.

home

What are you doing?

30

I'm playing
volleyball.

I'm playing table
tennis.

I'm playing
basketball.

home

What are you doing?

50

I'm listening to music.

I'm reading a book.

I'm watching TV.
 
Gửi ý kiến