Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 11. Our greener world. Lesson 3. A closer look 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phạm thị phượng
Ngày gửi: 17h:02' 16-07-2023
Dung lượng: 5.9 MB
Số lượt tải: 1206
Số lượt thích: 0 người
UNIT 11. OUR GREENER WORLD
LESSON 3: A CLOSER LOOK 2

GRAMMAR :

I. Articles: a, an, and the (mạo từ a, an, the)

A pen

An orange

The sun

- Mạo từ là từ đứng trước danh từ và cho biết danh từ ấy
đề cập đến một đối tượng xác định hay không xác định.
- Mạo từ được chia làm 2 loại: mạo từ chưa xác định
(a/an) và mạo từ xác định (the)

Mạo từ chưa xác định (a/an)
- a/an dùng trước danh từ số ít đếm
được. a dog, a table, an apple…
- a/an có nghĩa là một
A lion lives in the jungle.
- a/an dùng trước danh từ được nhắc
đến lần đầu tiên
a/an + (adj) + N
- Trong đó :
“a” dùng với các danh từ hoặc tính
từ bắt đầu bằng phụ âm
“an” dùng với các danh từ hoặc tính
từ bắt đầu bằng nguyên âm (u,e,o,a,i)
An ant is a tiny animal

Mạo từ xác định (the)
- dùng trước danh từ nhắc
đến lần 2 hoặc là vật ai
cũng hiểu:
John has a dog. The dog is
called Rover
The bike in front of her house is
nice
- trước danh từ là duy nhất
The air is dirty
The Sun is hot.

Write a / an or the.

a doctor. doctor.
1. My father is _______
2. The
_______
Earth
warm.
_______
Sun keeps
Sun keeps
the
Earth
_______
warm.
Earth
warm.
_______
dolphindolphin
is_______
is _______
intelligent
an intelligent
intelligent
animal.
animal. animal.
3. A
shirt too.
4. I have _______
an orangeorange
shirt too.
blue not
pen,_______
notred
_______
red one.
5. My brother likes _______
the blue pen,
the
one.
red one.

II. First conditional
(câu điều kiện loại 1)
1. Cách dùng
Example:

If you use less paper, you will save a lot of trees.

=> Câu điều kiện loại 1 dùng để miêu tả 1 sự
việc có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.

II. First conditional
(câu điều kiện loại 1)
2. Cấu trúc

Thì hiện tại đơn

Thì tương lai đơn

Example: If you use
will save
save a lot of trees.
use less paper, you will
Mệnh đề If (Nếu)
Mệnh đề chính
V_infi
=>If + V V_s/es
+O, S+ will/won't + V_infi +
be: is,are,am
Mệnh đề chính
Mệnh đề If (Nếu)

O

Write the correct form of each verb in brackets.

V_infi
V_s/es
=>If +
+O, S+ Will + V_infi +
be: is,are,am
Mệnh đề chính
Mệnh đề If (Nếu)

O

will go on a picnic
1. If it (be)_______
sunny next week, we (go) _______
is

Mệnh đề If (Nếu)

Mệnh đề chính

Write the correct form of each verb in brackets.

2. If we (recycle) recycle
_______more,
more,we
we(help)
(help)will
_______
_______
help the
theEarth.
Earth.
so
3. We (save) _______
_______
so so
will save a lot of trees if we (not waste)_______
don't
waste
much paper.
_______
_______
have fresh water if we (use) use
4. More people (have) will
less water.
will
bemore
more
fish.
5. If the river (not be) isn't
/ is not
dirty,
there
_______
dirty,
there
(be)(be)
_______
fish.
_______
more
fish.

Combine each pair of sentences below to make a
first conditional sentence.
1.
2.

The air isn't fresh. People cough.
If the air isn't fresh, people will cough.
The water is dirty. A lot of fish die.
If the water is dirty, a lot of fish will die.

3.We cut down trees in the forest. There are more floods.

If we cut down trees in the forest, there will be more floods.
4. There

is too much noise. People don't sleep.

If there is too much noise, people will not / won't sleep.

5.

There is no water. Plants die.
If there is no water, plants will die.

Fun matching

Work in groups, A and B.
Group A secretly writes five if-clauses
on a sheet of paper.
Group B secretly writes five main
clauses on another sheet of paper.
Match the if-clauses with the main
clauses.
Do they match? Are there any funny
sentences?
468x90
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓