Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

unit 2 our homes

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Doãn An Bình
Ngày gửi: 12h:53' 19-09-2026
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích: 0 người
Tiếng Anh

UNIT 2:
OUR
HOMES
Lesson 1

Our Homes
Lesson 1
In this lesson, students will explore different types of homes and rooms.
Learn new vocabulary to describe houses, apartments, and living spaces.
Practice key sentence patterns to talk about where you live and what your
home looks like.

Unit 2: Our Homes – Lesson
1
Types of homes:

• House – ngôi nhà
• Flat – căn hộ chung cư
• Cottage – nhà tranh/nhà nhỏ
• Villa – biệt thự

Rooms & areas in a home:
• Bedroom – phòng ngủ
• Kitchen – nhà bếp
• Bathroom – phòng tắm
• Living room – phòng khách

Examples and
Illustrations

Example 1:
This is my
house.

Example 2:
There is a
living room.

Example 3:
The kitchen is
big.

Luyện Mẫu
Câu
Thực hành hỏi và trả lời về ngôi nhà:

"What's your house like?" – "It's big / small."

"How many rooms are there?" – "There are …"

Tiếng Anh – Unit 2: Our Homes – Lesson 1. Học sinh luyện tập hỏi và trả lời theo cặp về ngôi nhà của mình. Sử dụng các mẫu câu đã
học để mô tả nhà và số phòng. Lặp lại nhiều lần để ghi nhớ cấu trúc câu.

Question 1: Match the words with the pictures. Draw lines to connect each room to
its correct name.

Worksheet

Question 2: Fill in the blanks with the correct words: bedroom / kitchen / living

Question 3: Answer the questions about your home.

room / bathroom.
1.We cook in the ________.
2.We sleep in the ________.

1.How many rooms does your house have? ___________
2.What is your favourite room? ___________

Class Recap

Ôn lại từ vựng về ngôi nhà: house,
apartment, room, living room,
bedroom, kitchen, bathroom.
Mẫu câu hỏi – đáp quan trọng:
"How many rooms are there?" – "There
are ... rooms."
"What room is this?" – "This is the ..."
Nhớ dùng "There is" cho danh từ số ít
và "There are" cho danh từ số nhiều khi
mô tả các phòng trong nhà.

GREAT
JOB!
Hãy luyện nói về ngôi
nhà của em ở nhà!
 
Gửi ý kiến