Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 8. Out and about

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Hiểu
Ngày gửi: 08h:36' 25-12-2014
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 152
Số lượt thích: 0 người
WELCOME TEACHERS TO OUR CLASS!
Have a good day!
KIM’S GAMES
Quan sát các phương tiện giao thông trên màn hình, không được dùng viết để ghi, chỉ ghi nhớ trong đầu. Sau đó bức tranh sẽ được giấu đi. Chơi theo 2 đội A và B. Chạy tiếp sức từng học sinh một lên bảng để ghi lại các phương tiện giao thông đã nhìn thấy bằng từ Tiếng Anh. Đội nào ghi lại từ mà đội kia đã ghi sẽ không được tính điểm. Kết thúc trò chơi, đội nào ghi được nhiều từ đúng hơn sẽ thắng cuộc.
bus
motorbike
plane
truck
bike
car
train
Tuesday December 9th, 2014
Unit 8: OUT AND ABOUT
Period 48:
Lesson 5: C1-2/ p.89-90
Unit 8: Lesson 5: C1-2/ p.89-90
I. Vocabulary:
- a policeman- policemen
: cảnh sát
- (to) park
: đ? xe
- (to) turn left
: rẽ trái
- one way
: đường một chiều
- (a) road sign
: biển báo giao thông
- ( to) go ahead
: di th?ng
- can
: có thể
- cannot = can`t
: không thể
>< turn right
1
2
3
4
5
6
7
8
II. Listen and read: C1 Road signs/ P. 89
Unit 8: Lesson 5: C1-2/ p.89-90
Hello. My name is Hoan. I am a policeman. I have a difficult job. Look at that man on a
motorbike. He is going into that street. The sign says "One way". You can not go
into that street
P
NOI D? XE
Some signs say that
you can do something.
This sign says
"You can park here".
Some signs say you cannot do something.
This sign says
"You can`t park here".
Unit 8: Lesson 5: C1-2/ p.89-90
* Answer the questions.
a. What does Mr Hoan do ?
b. Is his job difficult?
c. What does this sign mean?
d. What does this sign mean?
-> He is a policeman.
-> Yes, it is.
-> You can park here.
-> You can`t park here.
II. Listen and read: C1/ P. 89
Unit 8: Lesson 5: C1-2/ p.89-90
- You can`t
(cannot)
III. Model sentences.
- You can park here.
get into that street.
Unit 8: Lesson 5: C1-2/ p.89-90
IV. Practice.



a) You .. turn left.
b) You ... turn right.
c) You .. go ahead.
d) You ... ride a
motorbike.
can
can`t
can
can`t
* Look at these road signs and add Can / Can`t.
a
b
c
a
Unit 8: Lesson 5: C1-2/ p.89-90



* Picture Drill:
a
b
c
d
e
f
Ex: a. S 1: What does this sign mean ?
S2: You can park here.
You can’t go into this street because it is
“ One way”!
Wear
helmets!
You can’t ride a motorbike without wearing a helmet!
I. Vocabulary:
Unit 8: Lesson 5: C1-2/ p.89-90
II. Listen and read: C1 Road signs/ P. 89
V. Homework:
III. Model sentences
IV. Practice.
Learn road signs and model sentences by heart.
Do Ex. C. 1/ P. 75 (work book).
Revision of the first term examination ( vocabulary of units 1-8, the simple present tense, the present progressive, question words…
Thank you for your attention!
Goodbye! See you again!
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác