Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 8. Out and about

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Vi Khuê
Ngày gửi: 09h:23' 04-12-2021
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 61
Số lượt thích: 0 người
Unit 8: Out and about
A1-A2
play video games
chơi trò chơi điện tử
chạy xe đạp
ride a bike
drive
wait for
lái (xe)
chờ , đợi
I am playing video games.
I am riding my bike.
I am driving my car.
We are walking to school.
We are waiting for a train.
We are traveling to school by bus.
We/You/They/Mai and Ba + are + Ving.
He/ She / Mai + is + Ving.
I + am + Ving.
Present progressive tense :
(Thì hiện tại tiếp diễn)
*Cách dùng :
Dùng để diễn tả một sự việc đang xảy ra ở hiện tại.
*Trong câu thường có từ : now, at the moment .
*Nếu động từ tận cùng là e, thì ta bỏ e rồi mới thêm ing.
Verbs
play
go
do
read
listen
ride
drive
travel
watch
wait
walk
have
playing
going
doing
reading
listening
riding
traveling
driving
watching
waiting
walking
having
Add ING into the following verbs


PICTURE DRILL.
We are .......
1
2
3
4
5
We are driving our cars.
We are having breakfast.
We are walking to school.
We are playing volleyball.
5) We are playing soccer.
We are driving our cars.
We are having breakfast.
We are walking to school.
We are playing volleyball.
5) We are playing soccer.
We are driving our cars.
We are having breakfast.
We are walking to school.
We are playing volleyball.
5) We are playing soccer.
 
Gửi ý kiến