Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 8. Out and about

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Li Ly
Ngày gửi: 20h:55' 21-12-2010
Dung lượng: 8.2 MB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích: 0 người
Phòng giáo dục huyện tân yên
trường thcs cao xá
------*****------

nhiệt liệt chào mừng các thầy cô

về dự chuyên đề giáo án điện tử
môn tiếng anh


giáo viên thực hiện:lương minh thảo
Unit 8:
Out and about
Lesson 1: A - 1(p. 82)
Period 48
1. (to) play video games:
choi trò chơi điện tử
I. New words:
2. (to) ride a bike:
đi xe đạp
I. New words:
3. (to) drive a car:
lái ô tô
I. New words:
4. (to) wait for:
đợi, chờ
I. New words:
1. (to) play video games : choi trò chơi điện tử
2. (to) ride a bike : đi xe đạp
3. (to) drive a car : lái xe ôtô
4. (to) wait for : đợi, chờ
I. New words:
Matching
1. (to) play video games
2. (to) ride a bike
3. (to) drive a car
4. (to) wait for
a
b
c
d
I am playing video games.
Minh
Ba
II. Presentation:
He is playing video games
They are traveling
to school by bus.
We are traveling to school by bus

II. Presentation:
They are traveling
to school by bus.
I am playing video games.
We are traveling to school by bus

Minh
*Form:
S +
am/ is/ are
+ V-ing ...
He is playing video games
* Use:
Diễn tả ai đó đang làm gì ở hiện tại.
II. Presentation:
Quan
III. Practice:
Tuan and Tu
Mr. Hai
They
Binh and Nam
Trang
III. Practice:
Mr. Hai
I am driving a car.
Mr. Hai is driving a car.
We are walking.
Binh and Nam are walking.
Binh and Nam
I am riding a bike.
Quan is riding a bike.
Quan
They
We are waiting.
They are waiting.
Trang
I am reading a book.
Trang is reading a book.
Tuan and Tu
We are listening to music.
Tuan and Tu are listening to music.
IV. Production:
Noughts and crosses
Cat
Tiger
1
2
3
4
5
6
7
8
9
1. walk to school
2. wait for a train
3. go by plane
4. drive a bus
5. ride a bike
6. drive a car
7. travel by bus
8. play a game
9. do home work
8
6
5
7
2
4
3
1
8
6
5
7
2
4
3
1
9
9
IV. Production:
Noughts and crosses
Homework
Learn by heart new words & structures.
Do exercise 1, 2 (Page 72 - Page 73)

xin chân thành Cảm ơn
các thầy cô giáo,

Chúc các thầy, các cô sức khỏe hạnh phúc, thành đạt.

Chúc các em ngoan và học giỏi.
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác