Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 8. Out and about

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quang Thành
Ngày gửi: 14h:27' 04-12-2009
Dung lượng: 5.1 MB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích: 0 người
Guessing the pictures:
1
2
3
4
5
6
1
listen to music
walk to school
do one’s homework
watch TV
Do the housework
read book
Thursday November 26th, 2009
Lesson 1: A (1 – 2) /p.82,83
Unit 8 - OUT AND ABOUT
I/ Presentation
1) vocabulary
Play video games :

Chơi trò chơi điện tử
Vocabulary
drive a car :



lái xe

















I/ Presentation























ride a bike

























Đi xe đạp
Vocabulary























Wait for a train

























Chờ đợi tàu hoả
Vocabulary
I/ Presentation
Vocabulary
play video games : chơi trò chơi điện tử
drive a car : lái xe
ride a bike : đi xe đạp
Wait for a train : chờ đợi tàu hoả
Match the pictures to the words:

2
3
4
6
d) wait for a train
e) ride a bike
c) play video games
f) travel to school by bus
b) walk to school
drive a car
1
5
2)Dialogue
What is he doing?
- He is listening to music.
What are you doing?
- I am listening to music.
* Model sentences






What is he doing ?
He is listening to music
What are you doing ?
I am listening to music
Present progressive tense
( thì hiện tại tiếp diễn )
Diễn tả hành động đang xảy ra



Ex : I am reading a book
She is watching TV
They are walking to school
Add “ing” to the verbs:
go
play
watch
wait
do
ride
get
work
going
playing
watching
waiting
doing
riding
getting
working
Note:
Động từ có đuôi “e” trước nó là phụ âm, bỏ “e” rồi thêm “ing”.
Ex: drive - driving
Động từ một âm tiết tận cùng là 1 nguyên âm + 1 phụ âm, gấp đôi phụ âm trước khi thêm “ing”.
Ex: get - getting
II/ Practice

III/ production
Noughts and crosses
X
2
X
X
X
X
X
X
4
3
X
5
X
1
6
9
8
7
IV/Homework:
Practice the models
Learn new words
Do exercises in workbook
Prepare Unit 8: A (3 – 4 - 6)
THANK YOU
FOR YOUR ATTENDANCE
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác