Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 3 - Overview

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Soi Thi Kim Tuyen
Ngày gửi: 07h:41' 19-05-2026
Dung lượng: 13.0 MB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích: 0 người
Give the names of the fruit in English.

Tomato

Banana
Orange

Apple

Strawberry

a)
Label the pictures
 • biscuits • pasta • fruit juice • meat • cucumbers • strawberries • salt

cucumbers

strawberries

pasta

fruit juice

salt

biscuits

meat

b. Listen and check, then repeat. Say the words in your language.

2. List the food/drinks under the headings: Grain – Vegetables – Fruit
– Dairy products – Animal products – Other.
HEADING

Grain
Vegetables

FOOD/ DRINKS

pasta, flour, cereal, rice, bread
lettuce, cucumbers, tomatoes, carrots, potatoes

Fruit

apples, strawberries, oranges

Dairy products

milk, butter, yoghurt, cheese

Animal products eggs, chicken, meat, fish
Other

fruit juice, tea, sugar, salt, pepper, biscuits,
crisps, coffee

1. Learn by heart the new words.
2. Write 5 sentences with like, love,
hate, dislike + V_ing
3. Prepare part 3a _ Reading page 54
 
Gửi ý kiến