Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 41. Oxi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Lê Tấn Dũng (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:28' 26-12-2007
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 194
Số lượt thích: 0 người
CÂU HỎI 1:
-Lấy ví dụ viết phương trình phản ứng khi: kim loại phản ứng với oxi, phi kim phản ứng với oxi, hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ phản ứng với oxi .
-Em hãy cho biết phân nhóm chính nhóm VI gồm những nguyên tố nào? và cấu hình electron ngoài cùng của các nguyên tố đó ?.
CÂU HỎI 2:
Oxi ( O):
Lưu huỳnh(S) :
Selen ( Se):
Telu ( Te):
Poloni ( Po) : Poloni là nguyên tố phóng xạ)
ĐÁP ÁN
2Al + 3O2 = Al2O3
Câu 1:
Câu 2:
2S2 2P4
3S2 3P4
4S2 4P4
5S2 5P4











K/hiệu h/học,Số hiệu ng/tử : Cấu hình Electron :
Công thức phân tử :
Công thức cấu tạo:
H: Trong tự nhiên có oxi không ?
Bằng sự hiểu biết em hảy nêu tính chất vật lí như: trạng thái, màu sắc, mùi, vị, độ tan ? của oxi ?
I.TÍNH CHẤT VẬT LÍ
tnc= -18oc, ts=-183oc


1S22S22P4
8O
O = O
O2
- Kí hiệu hoá học, Số hiệu ng/tử :
- Cấu hình Electron :
C/thức p/tử,C/thức c/tạo của ôxi?
H: Dựa vào bảng tuần hoàn em hãy trả lời câu hỏi theo sườn sau?
Ít tan trong H2O













II. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
Có tính oxi hoá mạnh:
O -2e = O2-
H: Tính chất đó thể hiện phản ứng với những loại đơn chất và hợp chất nào,?
1.Tác dụng với kim loại
H: Dựa vào cấu hình e cho biết tính chất hoá học đặc trưng của Oxi là gì, vì sao?
I.TÍNH CHẤT VẬT LÍ













II. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1.Tác dụng với kim loại
I.TÍNH CHẤT VẬT LÍ
2.Tác dụng với phi kim
3.Tác dụng với hợp chất.













II. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1.Tác dụng với kim loại
I.TÍNH CHẤT VẬT LÍ
2.Tác dụng với phi kim
3.Tác dụng với hợp chất







II. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1.Tác dụng với kim loại
I.TÍNH CHẤT VẬT LÍ
2.Tác dụng với phi kim
P + O2 =
S + O2 =
N2 + O2 =
X2 + O2 =
Na + O2 =
Fe + O2 =
Cu + O2 =
Ag + O2 =
Em hãy viết các phương trình phản ứng sau:(Nếu có).
C2H5OH + O2 =
C2H4 + O2 =
FeS2 + O2 =
H2S + O2 =
3.Tác dụng với hợp chất
II. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
I.TÍNH CHẤT VẬT LÍ
4P + 5 O2 = 2 P2O5
S + O2 = SO2
N2 + O2 = 2NO (Oxit kotạoM?)
X2 + O2 = XR
Oxi tác dụng hầu hết các kim loại (Trừ Au , Ag và Pt)
Oxi tác dụng hầu hết các Phi kim (Trừ X2) .
4 Na + O2 = 2Na2O
3 Fe +2 O2 = Fe3O4
2 Cu + O2 = 2 CuO
Ag + O2 = XR
1.Tác dụng với kim loại
2.Tác dụng với phi kim
toc
toc
toc
toc
toc
toc
Oxi phản ứng được với các hợp chất có tính khử .
3.Tác dụng với hợp chất.
II. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
I.TÍNH CHẤT VẬT LÍ
1.Tác dụng với kim loại
2.Tác dụng với phi kim
Những phản ứng mà oxi tham gia đều là phản ứng oxi hóa khử
Trong đó: oxi là chất oxi hóa.
Vậy:
Các qúa trình: sự cháy, sự gỉ sét, sự thối rửa xác động thực vật?
cũng là các qúa trình xảy ra với sự tham gia của oxi.
3.Tác dụng với hợp chất.
II. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
I.TÍNH CHẤT VẬT LÍ
1.Tác dụng với kim loại
2.Tác dụng với phi kim
III:
H: Những hình ảnh trên nói lên điều gì ?
ỨNG DỤNG
(Sgk)
II. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
I.TÍNH CHẤT VẬT LÍ
III. ỨNG DỤNG
IV. ĐIỀU CHẾ:
Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
Phân huỷ những hợp chất giàu oxi nhưng kém bền với nhiệt
Vd:
1. Trong công nghiệp:
2. Trong phòng thí nghiệm:
3. Trong tự nhiên:
Nhờ sự quang hợp của cây xanh mà lượng oxi trong không khí hầu như không đổi.
II. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
I.TÍNH CHẤT VẬT LÍ
III. ỨNG DỤNG
IV. ĐIỀU CHẾ:
* Trồng nhiều cây xanh, chăm sóc và bảo vệ cây xanh trong
trường, trong thành phố.
* Trồng rừng, chăm sóc và bảo vệ rừng.
Để có môi trường sống giàu ôxi và trong lành chúng ta phải:
Rừng Cần Giờ ?Lá phổi của Tp. Hồ Chí Minh?
II. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
I.TÍNH CHẤT VẬT LÍ
III. ỨNG DỤNG
IV. ĐIỀU CHẾ:
V. DẠNG THÙ HÌNH CỦA OXI:
OZON
( O3 )
Ozon là chất khí , màu xanh da trời, mùi xốc, độc.
Ozon kém bền: O3 ? O2 + O
? Ozon là chất oxi hóa mạnh, mạnh hơn oxi.
Ở điều kiện thường:
O2 không oxi hóa được Ag, nhưng O3 oxi hóa Ag thành Ag2O.
Dùng giấy tẩm dung dịch KI và hồ tinh bột,
hoặc giấy qùi tẩm dung dịch KI để nhận biết O3 ,
H. Oxi ngoài dạng phân tử trên, còn có dạng tồn tại nào nữa không ?
II. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
I.TÍNH CHẤT VẬT LÍ
III. ỨNG DỤNG
IV. ĐIỀU CHẾ:
V. DẠNG THÙ HÌNH CỦA OXI:
OZON
( O3 )
Ứng dụng của Ozon:
Khử trùng không khí.
Dùng tiệt trùng nước.
Ngăn chặn tia tử ngoại.
Ozôn được điều chế từ Ôxi:
Oxi là phi kim có tính oxi hóa mạnh.
? Tác dụng hầu hết kim loại: Tạo oxit bazơ
? Tác dụng phi kim: Tạo oxit axit hoặc oxit Ko tạo muối
? Tác dụng hợp chất hữu cơ và vô cơ
Ozon có tính oxi hóa mạnh, mạnh hơn oxi.
Oxi không thể thiếu trong cuộc sống
? phải trồng cây, trồng rừng và bảo vệ rừng.
1. Tính chất hoá học đặc trưng của Lưu huỳnh là gì? Lấy ví dụ , viết phương trình phản ứng .
3. Bài tập về nhà: 1 , 3 , 4 , 5/92 Sgk .
2. So sánh tính ôxi hoá c?a l?u hu?nh với ôxi.
Gi?i thích vì sao l?u hu?nh số Oxi hoá -2, +4, +6?

 
Gửi ý kiến