Bài 41. Oxi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Minh Kiệt
Ngày gửi: 20h:21' 11-02-2008
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 30
Nguồn:
Người gửi: Lê Minh Kiệt
Ngày gửi: 20h:21' 11-02-2008
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 30
Số lượt thích:
0 người
Câu 1:
Em hãy cho biết phân nhóm VIA gồm những nguyên tố nào?
Oxi ( O)
Lưu huỳnh ( S)
Selen ( Se)
Telu ( Te)
Poloni ( Po : Poloni là nguyên tố phóng xạ)
Câu 2:
Cho biết cấu hình electron ngoài cùng của các nguyên tố thuộc nhóm VIA.
ns2 np4
Câu 3:
Để đạt cơ cấu bền, các nguyên tử có khuynh hướng gì? Từ đó suy ra tính chất hóa học đặc trưng của các nguyên tố thuộc nhóm VIA.
Để đạt cơ cấu bền, các nguyên tử có khuynh hướng nhận thêm 2 electron
Các nguyên tố nhĩm VIA có tính oxi hóa
Trong hợp chất với Kim Loại và Hydro các nguyên tố thể hiện số oxi hóa là ?2
Câu 4:
Hãy so sánh tính oxi hóa của các nguyên tố thuộc nhóm VIA.
Tính oxi hoá: Oxi > Lưu huỳnh > Selen > Telu
Câu 5:
Trong nhĩm VIA, nguyên tố nào là nguyên tố phổ biến nhất và quan trọng nhất trong tự nhiên?
Oxi là nguyên tố phổ biến nhất trên trái đất:
Khoảng 23% khối lượng khí quyển.
Khoảng 50% khối lượng vỏ trái đất.
Khoảng 60% khối lượng cơ thể con người.
Khoảng 89% khối lượng nước.
Ai đã tìm ra Oxi ?
Hình 1. Cấu trúc electron của oxi
Hình 2.Oxi đơn chất
Hình 3. Oxi lỏng
Ký hiệu hóa học:
Số thứ tự:
Cấu hình electron:
Vị trí trên HTTH:
Chu kì:
Nhóm:
Khối lượng nguyên tử:
Công thức c?u t?o:
O
8
1s 2s2 2p4
2
VIA
16
O2
Công thức phân tử:
O=O
I.KHÁI QUÁT
Antoine Laurent Lavoisier
1743 – 1794
Nhaø hoùa hoïc ngöôøi Phaùp. Ông ñaõ giaûi thích quùa trình ñoát chaùy laø phaûn öùng vôùi Oxi (1777)
II.TÍNH CHẤT VẬT LÝ VÀ TRẠNG THÁI
TỰ NHIÊN CỦA OXI:
1.Tính ch?t v?t lí:
Oxi là chất khí không màu, không mùi, không vị.
Nặng hơn không khí
Oxi ít tan trong nước
Oxi hóa lỏng ở nhiệt độ: ?1830C
Ở trạng thái lỏng Oxi có màu xanh da trời, bị nam châm hút.
Oxi duy trì sự cháy và sự sống.
Trong tự nhiên Oxi có ba đồng vị:
Em hãy cho biết
tính chất vật lí của oxi?
Tính chất vật lý :
- Oxi là chất khí, không màu, không mùi, không vị
- Nặng hơn không khí, ít tan trong nước
- Hóa lỏng ở -1830C, màu xanh da trời, bị nam châm hút
2.Trạng thái tự nhiên:
oxi trong không khí là sản phẩm của quá trình quang hợp
ánh sáng
6CO2 + 6H2O C6H12O6 + 6O2
III.TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXI:
Oxi có độ âm điện lớn (3,44) chỉ đứng sau Flo (3,98)
→Khi tham gia phaûn öùng hoùa hoïc oxi deã daøng nhaän theâm 2 electron:
O2 + 4e ?? 2O2 ?
? Oxi là phi kim hoạt động mạnh, có tính oxi hóa mạnh.
Trong hợp chất, Oxi thường có số oxi hóa là ?2 , trừ trong
1. Tác dụng hầu hết kim loại ( trừ Au, Pt):
hợp chất
Tính chất hóa học đặc trưng
của Oxi là gì?
Trong hợp chất
số oxi hóa của oxi là bao nhiêu?
Oxi sẽ tác dụng
với những loại chất nào?
Thí nghiệm Oxi tác dụng với Natri
Tại sao Phenolphtalein chuyển sang
màu hồng?
1. Tác dụng hầu hết kim loại ( trừ Au, Pt):
Chất khử
Chất oxi hóa
Tạo oxit bazơ
III.TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXI:
Sự gỉ sét của sắt trong không khí
2. Tác dụng hầu hết phi kim ( trừ halogen ):
Khí cacbonic
Ghi chú: SO2 , CO2: là oxit tạo muối
Khí nitơ monoxit
Ghi chú: NO laø oxit khoâng taïo muoái
Tạo oxit axit
Thí nghiệm Oxi tác dụng vơiù Lưu huỳnh
Tại sao giấy qùy ẩm hóa hồng ?
3. Tác dụng với các hợp chất:
Oxi tác dụng với nhiều hợp chất hữu cơ và vô cơ:
Chất khử
Chất oxi hóa
to
4P + 5O2 ? 2P2O5
-2 0 +4-2 -2
C2H5OH + 3O2 ? 2CO2 + 3H2O
-2 0 +4-2 -2
2H2S + 3O2? 2SO2 + 2H2O
IV. ỨNG DỤNG:
ỨNG DỤNG CỦA OXI
Ứng dụng :
Sự hô hấp
Ứng dụng :
Sự cháy
Ứng dụng :
Trong công nghiệp luyện kim
III. ỨNG DỤNG:
Oxi dùng để hàn xì, cắt kim loại.
Dùng làm khí thở cho người bệnh, thợ lặn.
Dùng trong công nghiệp luyện kim.
Oxi lỏng là nguyên liệu quan trọng được sản xuất trong các động cơ phản lực, tên lửa.
Dùng trong công nghiệp sản xuất hóa chất
Mỗi ngày, một người cần từ 20m3 ? 30m3 không khí để thở.
V. ĐIỀU CHẾ OXI:
1. Trong phòng thí nghiệm:
Phân hủy những hợp chất giàu oxi nhưng kém bền với nhiệt
to
2KMnO4 ? K2MnO4 + MnO2 + O2?
MnO2 ,to
2H2O2 2H2 O + O2?
Thí nghiệm điều chế Oxi trong phòng thí nghiệm:
Nhiệt phân muối Kali clorat
a) T? khơng khí:
2.. Trong công nghiệp:
Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
Mô hình sản xuất Oxi bằng phương pháp
?Chưng cất phân đoạn không khí lỏng?
Thiết bị sản xuất Oxi bằng phương pháp
CHƯNG CẤT PHÂN ĐOẠN KHÔNG KHÍ LỎNG
b) Từ nước :
Điện phân nước có hoà tan H2SO4 hoặc NaOH để tăng tính dẫn điện của nước
Tp. Hồ Chí Minh xưa
Tp. Hồ Chí Minh ngày nay
Để có môi trường sống trong lành chúng ta phải:
Trồng nhiều cây xanh, chăm sóc và bảo vệ cây xanh trong trường, trong thành phố.
Trồng rừng, chăm sóc và bảo vệ rừng.
Rừng Cần Giờ ?Lá phổi của Tp. Hồ Chí Minh?
Em hãy cho biết phân nhóm VIA gồm những nguyên tố nào?
Oxi ( O)
Lưu huỳnh ( S)
Selen ( Se)
Telu ( Te)
Poloni ( Po : Poloni là nguyên tố phóng xạ)
Câu 2:
Cho biết cấu hình electron ngoài cùng của các nguyên tố thuộc nhóm VIA.
ns2 np4
Câu 3:
Để đạt cơ cấu bền, các nguyên tử có khuynh hướng gì? Từ đó suy ra tính chất hóa học đặc trưng của các nguyên tố thuộc nhóm VIA.
Để đạt cơ cấu bền, các nguyên tử có khuynh hướng nhận thêm 2 electron
Các nguyên tố nhĩm VIA có tính oxi hóa
Trong hợp chất với Kim Loại và Hydro các nguyên tố thể hiện số oxi hóa là ?2
Câu 4:
Hãy so sánh tính oxi hóa của các nguyên tố thuộc nhóm VIA.
Tính oxi hoá: Oxi > Lưu huỳnh > Selen > Telu
Câu 5:
Trong nhĩm VIA, nguyên tố nào là nguyên tố phổ biến nhất và quan trọng nhất trong tự nhiên?
Oxi là nguyên tố phổ biến nhất trên trái đất:
Khoảng 23% khối lượng khí quyển.
Khoảng 50% khối lượng vỏ trái đất.
Khoảng 60% khối lượng cơ thể con người.
Khoảng 89% khối lượng nước.
Ai đã tìm ra Oxi ?
Hình 1. Cấu trúc electron của oxi
Hình 2.Oxi đơn chất
Hình 3. Oxi lỏng
Ký hiệu hóa học:
Số thứ tự:
Cấu hình electron:
Vị trí trên HTTH:
Chu kì:
Nhóm:
Khối lượng nguyên tử:
Công thức c?u t?o:
O
8
1s 2s2 2p4
2
VIA
16
O2
Công thức phân tử:
O=O
I.KHÁI QUÁT
Antoine Laurent Lavoisier
1743 – 1794
Nhaø hoùa hoïc ngöôøi Phaùp. Ông ñaõ giaûi thích quùa trình ñoát chaùy laø phaûn öùng vôùi Oxi (1777)
II.TÍNH CHẤT VẬT LÝ VÀ TRẠNG THÁI
TỰ NHIÊN CỦA OXI:
1.Tính ch?t v?t lí:
Oxi là chất khí không màu, không mùi, không vị.
Nặng hơn không khí
Oxi ít tan trong nước
Oxi hóa lỏng ở nhiệt độ: ?1830C
Ở trạng thái lỏng Oxi có màu xanh da trời, bị nam châm hút.
Oxi duy trì sự cháy và sự sống.
Trong tự nhiên Oxi có ba đồng vị:
Em hãy cho biết
tính chất vật lí của oxi?
Tính chất vật lý :
- Oxi là chất khí, không màu, không mùi, không vị
- Nặng hơn không khí, ít tan trong nước
- Hóa lỏng ở -1830C, màu xanh da trời, bị nam châm hút
2.Trạng thái tự nhiên:
oxi trong không khí là sản phẩm của quá trình quang hợp
ánh sáng
6CO2 + 6H2O C6H12O6 + 6O2
III.TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXI:
Oxi có độ âm điện lớn (3,44) chỉ đứng sau Flo (3,98)
→Khi tham gia phaûn öùng hoùa hoïc oxi deã daøng nhaän theâm 2 electron:
O2 + 4e ?? 2O2 ?
? Oxi là phi kim hoạt động mạnh, có tính oxi hóa mạnh.
Trong hợp chất, Oxi thường có số oxi hóa là ?2 , trừ trong
1. Tác dụng hầu hết kim loại ( trừ Au, Pt):
hợp chất
Tính chất hóa học đặc trưng
của Oxi là gì?
Trong hợp chất
số oxi hóa của oxi là bao nhiêu?
Oxi sẽ tác dụng
với những loại chất nào?
Thí nghiệm Oxi tác dụng với Natri
Tại sao Phenolphtalein chuyển sang
màu hồng?
1. Tác dụng hầu hết kim loại ( trừ Au, Pt):
Chất khử
Chất oxi hóa
Tạo oxit bazơ
III.TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXI:
Sự gỉ sét của sắt trong không khí
2. Tác dụng hầu hết phi kim ( trừ halogen ):
Khí cacbonic
Ghi chú: SO2 , CO2: là oxit tạo muối
Khí nitơ monoxit
Ghi chú: NO laø oxit khoâng taïo muoái
Tạo oxit axit
Thí nghiệm Oxi tác dụng vơiù Lưu huỳnh
Tại sao giấy qùy ẩm hóa hồng ?
3. Tác dụng với các hợp chất:
Oxi tác dụng với nhiều hợp chất hữu cơ và vô cơ:
Chất khử
Chất oxi hóa
to
4P + 5O2 ? 2P2O5
-2 0 +4-2 -2
C2H5OH + 3O2 ? 2CO2 + 3H2O
-2 0 +4-2 -2
2H2S + 3O2? 2SO2 + 2H2O
IV. ỨNG DỤNG:
ỨNG DỤNG CỦA OXI
Ứng dụng :
Sự hô hấp
Ứng dụng :
Sự cháy
Ứng dụng :
Trong công nghiệp luyện kim
III. ỨNG DỤNG:
Oxi dùng để hàn xì, cắt kim loại.
Dùng làm khí thở cho người bệnh, thợ lặn.
Dùng trong công nghiệp luyện kim.
Oxi lỏng là nguyên liệu quan trọng được sản xuất trong các động cơ phản lực, tên lửa.
Dùng trong công nghiệp sản xuất hóa chất
Mỗi ngày, một người cần từ 20m3 ? 30m3 không khí để thở.
V. ĐIỀU CHẾ OXI:
1. Trong phòng thí nghiệm:
Phân hủy những hợp chất giàu oxi nhưng kém bền với nhiệt
to
2KMnO4 ? K2MnO4 + MnO2 + O2?
MnO2 ,to
2H2O2 2H2 O + O2?
Thí nghiệm điều chế Oxi trong phòng thí nghiệm:
Nhiệt phân muối Kali clorat
a) T? khơng khí:
2.. Trong công nghiệp:
Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
Mô hình sản xuất Oxi bằng phương pháp
?Chưng cất phân đoạn không khí lỏng?
Thiết bị sản xuất Oxi bằng phương pháp
CHƯNG CẤT PHÂN ĐOẠN KHÔNG KHÍ LỎNG
b) Từ nước :
Điện phân nước có hoà tan H2SO4 hoặc NaOH để tăng tính dẫn điện của nước
Tp. Hồ Chí Minh xưa
Tp. Hồ Chí Minh ngày nay
Để có môi trường sống trong lành chúng ta phải:
Trồng nhiều cây xanh, chăm sóc và bảo vệ cây xanh trong trường, trong thành phố.
Trồng rừng, chăm sóc và bảo vệ rừng.
Rừng Cần Giờ ?Lá phổi của Tp. Hồ Chí Minh?
 







Các ý kiến mới nhất