Bài 41. Oxi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Huyền Thương
Ngày gửi: 20h:45' 15-05-2008
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 154
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Huyền Thương
Ngày gửi: 20h:45' 15-05-2008
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 154
Số lượt thích:
0 người
Biên soạn và giảng dạy:
GV: đỗ thị huyền thương
Trường THPT tân yên 2
Tiết 63: oxi
Lớp 10 - nâng cao
I. Cấu tạo phân tử oxi.
Tiết 63: oxi
Cấu hình electron.
1s22s22p4
Công thức cấu tạo của oxi:
Sự phân bố obitan.
2p4
2s2
1s2
O = O
II. Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên của oxi.
Tiết 63: oxi
1. Tính chất vật lí.
- Là chất : ...............................................
Tỉ khối so với không khí: ...................
Nhiệt hoá lỏng: .......................
- Độ tan: ......................................
tan ít trong nước.
S = 0,0043g / 100g H2O
t = - 1830C
d = 1,1
khí không màu, không mùi
II. Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên của oxi.
Tiết 63: oxi
2. Trạng thái thiên nhiên.
ánh sáng
Oxi trong tự nhiên là sản phẩm của quá trình quang hợp.
C6H12O6 + 6O2
6CO2 + 6H2O
Cây xanh là nhà máy sản xuất oxi.
III. Tính chất hoá học của oxi.
Tiết 63: oxi
+1
4
2
1. Tác dụng với kim loại.
+2
-2
- Nguyên tố oxi có độ âm điện lớn.
- Xu hướng:
? Oxi là phi kim hoạt động, có tính oxi hoá mạnh.
t0
Na2O
O2 + Na
-2
0
0
2
O2 + Mg
MgO
t0
0
0
2
O2 + 2e 2O-2
III. Tính chất hoá học của oxi.
Tiết 63: oxi
+5
4
2. Tác dụng với phi kim.
+4
-2
t0
P2O5
O2 + P
-2
0
0
2
O2 + C
CO2
t0
0
0
-2
SO2 + H2O
O2 + H2S
CO2 + H2O
O2 + C2H5OH
t0
t0
0
-2
-2
+4
2
2
3
2
3
3
2
3. Tác dụng với hợp chất.
t0
SO2
O2 + S
-2
5
2
0
0
+4
Bài 41: oxi
Vai trò quan trọng
trong sản xuất
Duy trì sự sống
IV. ứng dụng
V. Điều chế oxi.
Tiết 63: 0xi
1. Trong phòng thí nghiệm.
H2O2
- Nguyên tắc:
2
O-2 ? O2
+ 2e
2.
2
- Phương pháp:
Phân huỷ hợp chất chứa oxi kém bền với nhiệt
KClO3
KMnO4
2
3
2
2
2
xt: MnO2
xt: MnO2
to
Tiết 63: oxi
V. Điều chế oxi.
2. Trong công nghiệp.
Không khí
Không khí khô không có CO2
Không khí lỏng
O2
Ar
N2
Loại bỏ CO2
Loại bỏ hơi nước
Hoá lỏng không khí
Chưng cất phân đoạn
a, Từ không khí.
V. Điều chế oxi.
Tiết 63: oxi
2. Trong công nghiệp.
2H2O
O2 + 2H2
-Phương pháp:
Điện phân nước
Nước có hoà tan một số chất điện li, như H2SO4, NaOH.
điện phân
-Điều kiện:
b) Từ nước
Bài tập:
Bài 1: Điền đúng, sai vào mỗi mệnh đề sau và giải thích:
Oxi là phi kim mạnh nhất.
Oxi luôn oxi hoá được S-2 trong H2S lên S+6 trong H2SO4.
Quá trình oxi hoá các chất đều toả nhiệt.
Trong tất cả các hợp chất oxi đều thể hiện số oxi hoá -2.
S
Đ
S
S
Bài 2: Để tách oxi ra khỏi hỗn hợp gồm O2,
CO2, SO2. ta dùng hoá chất là:
Ca(OH )2 B. H2SO4 C. Nước Br2 D. H2SO4 và nước Br2
Bài 3: Đốt cháy hoàn toàn ag C với V lít O2 thu đc hỗn hợp khí A có tỉ khối với nitơ là 1,5. a, Xác định thành phần % các khí trong A.
b, Dẫn hỗn hợp khí A vào bình đựng dung dịch nước vôi trong thấy khối lượng của bình tăng thêm 6,16 g. Xác định a và V.
*
%CO=12,5% %CO2=87,5% a=1,92g V=3,36l
GV: đỗ thị huyền thương
Trường THPT tân yên 2
Tiết 63: oxi
Lớp 10 - nâng cao
I. Cấu tạo phân tử oxi.
Tiết 63: oxi
Cấu hình electron.
1s22s22p4
Công thức cấu tạo của oxi:
Sự phân bố obitan.
2p4
2s2
1s2
O = O
II. Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên của oxi.
Tiết 63: oxi
1. Tính chất vật lí.
- Là chất : ...............................................
Tỉ khối so với không khí: ...................
Nhiệt hoá lỏng: .......................
- Độ tan: ......................................
tan ít trong nước.
S = 0,0043g / 100g H2O
t = - 1830C
d = 1,1
khí không màu, không mùi
II. Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên của oxi.
Tiết 63: oxi
2. Trạng thái thiên nhiên.
ánh sáng
Oxi trong tự nhiên là sản phẩm của quá trình quang hợp.
C6H12O6 + 6O2
6CO2 + 6H2O
Cây xanh là nhà máy sản xuất oxi.
III. Tính chất hoá học của oxi.
Tiết 63: oxi
+1
4
2
1. Tác dụng với kim loại.
+2
-2
- Nguyên tố oxi có độ âm điện lớn.
- Xu hướng:
? Oxi là phi kim hoạt động, có tính oxi hoá mạnh.
t0
Na2O
O2 + Na
-2
0
0
2
O2 + Mg
MgO
t0
0
0
2
O2 + 2e 2O-2
III. Tính chất hoá học của oxi.
Tiết 63: oxi
+5
4
2. Tác dụng với phi kim.
+4
-2
t0
P2O5
O2 + P
-2
0
0
2
O2 + C
CO2
t0
0
0
-2
SO2 + H2O
O2 + H2S
CO2 + H2O
O2 + C2H5OH
t0
t0
0
-2
-2
+4
2
2
3
2
3
3
2
3. Tác dụng với hợp chất.
t0
SO2
O2 + S
-2
5
2
0
0
+4
Bài 41: oxi
Vai trò quan trọng
trong sản xuất
Duy trì sự sống
IV. ứng dụng
V. Điều chế oxi.
Tiết 63: 0xi
1. Trong phòng thí nghiệm.
H2O2
- Nguyên tắc:
2
O-2 ? O2
+ 2e
2.
2
- Phương pháp:
Phân huỷ hợp chất chứa oxi kém bền với nhiệt
KClO3
KMnO4
2
3
2
2
2
xt: MnO2
xt: MnO2
to
Tiết 63: oxi
V. Điều chế oxi.
2. Trong công nghiệp.
Không khí
Không khí khô không có CO2
Không khí lỏng
O2
Ar
N2
Loại bỏ CO2
Loại bỏ hơi nước
Hoá lỏng không khí
Chưng cất phân đoạn
a, Từ không khí.
V. Điều chế oxi.
Tiết 63: oxi
2. Trong công nghiệp.
2H2O
O2 + 2H2
-Phương pháp:
Điện phân nước
Nước có hoà tan một số chất điện li, như H2SO4, NaOH.
điện phân
-Điều kiện:
b) Từ nước
Bài tập:
Bài 1: Điền đúng, sai vào mỗi mệnh đề sau và giải thích:
Oxi là phi kim mạnh nhất.
Oxi luôn oxi hoá được S-2 trong H2S lên S+6 trong H2SO4.
Quá trình oxi hoá các chất đều toả nhiệt.
Trong tất cả các hợp chất oxi đều thể hiện số oxi hoá -2.
S
Đ
S
S
Bài 2: Để tách oxi ra khỏi hỗn hợp gồm O2,
CO2, SO2. ta dùng hoá chất là:
Ca(OH )2 B. H2SO4 C. Nước Br2 D. H2SO4 và nước Br2
Bài 3: Đốt cháy hoàn toàn ag C với V lít O2 thu đc hỗn hợp khí A có tỉ khối với nitơ là 1,5. a, Xác định thành phần % các khí trong A.
b, Dẫn hỗn hợp khí A vào bình đựng dung dịch nước vôi trong thấy khối lượng của bình tăng thêm 6,16 g. Xác định a và V.
*
%CO=12,5% %CO2=87,5% a=1,92g V=3,36l
 








Các ý kiến mới nhất