Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bài 29. Oxi - Ozon

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Minh Phương
Ngày gửi: 22h:03' 29-02-2012
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 366
Số lượt thích: 0 người
nhiệt liệt chào mừng
các thầy cô giáo về dự giờ
Lớp 10C
Trường THPT Bán công Vũ Thư
Kiểm tra bài cũ
Cho kí hiệu nguyên tử của X là:
Viết cấu hình electron nguyên tử của X và xác định vị trí của X trong bảng tuần hoàn ?
BTH
1s22s22p4
8
2
VIA
Oxi - Lưu huỳnh
Chương VI
Bài 29:
A. OXI
I. Vị trí và cấu tạo
? Vị trí
? lớp ngoài cùng có 6e
O = O
O2
? Cấu tạo phân tử:
+
II. Tính chất vật lí
Khí
Không màu
Không mùi, không vị
hơi nặng hơn không khí
Tan ít trong nước
Nhiệt độ hóa lỏng : -1830C
Nhiệt độ hóa rắn : - 218,90C
OXI LỏNG
III. Tính chất hóa học
♦ O
+ 2e
1s22s22p4
O2-
1s22s22p6
Oxi thể hiện tính oxi hoá.
♦ §é ©m ®iÖn cña Oxi b»ng 3,44 (chØ nhá h¬n ®é ©m ®iÖn cña Flo)
Oxi thể hiện tính oxi hoá mạnh
Số oxi hoá là: -2
O2
Tác dụng với các chất có tính khử
Tác dụng với đơn chất
Tác dụng với hợp chất
Tác dụng với kim loại
Tác dụng với phi kim
Tác dụng với HC hữu cơ
Tác dụng với HC vô cơ
1. Tác dụng với kim loại
Mg
+ O2
MgO
2 2
0
-2
Fe
+ O2
Fe3O4
3 2
0
-2
(Magie oxít)
(Sắt từ oxít)
2. Tác dụng với phi kim
P
+ O2
P2O5
4 5 2
0
-2
(Phốt pho V oxít)
S
+ O2
SO2
0
-2
(Lưu huỳnh IV oxít)
C
+ O2
CO2
(Các bon IV oxít)
(Trừ Au, Pt).
(Trừ Halogen).
0
-2
FeO
Fe2O3
Fe3O4
3. Tác dụng với hợp chất.
? Tác dụng với hợp chất vô cơ.
CO
+ O2
CO2
2 2
0
- 2
? Tác dụng với hợp chất hữu cơ
3 2 3
C2H5OH
+ O2
CO2
+ H2O
0
- 2
- 2
Kết luận:
- Oxi thể hiện tính Oxi hoá mạnh.
(Rượu etylic)
- Phản ứng cần nhiệt độ khơi mào.
- Phản ứng toả nhiệt.
IV. ứng dụng
Sơ đồ ứng dụng của oxi trong đời sống và sản xuất
V. Điều chế.
Nguyên tắc điều chế:
1. Điều chế Oxi trong phòng thí nghiệm
Phương trình phản ứng:
KMnO4
K2MnO4
+ MnO2
+ O2
KClO3
KClO
+ O2
2
2 2 3
Phương pháp thu khí Oxi:
Thu qua nước.
Thu qua không khí.
?
?
?
Phân huỷ các chất giàu oxi và kém bền nhiệt.
2. Sản xuất Oxi trong công nghiệp.
a. Từ không khí.
KHÔNG KHÍ
KHÔNG KHÍ KHÔ
KHÔNG CÓ CO2
KHÔNG KHÍ
LỎNG
N2
-196OC
Ar
-186OC
O2
-183OC
Bỏ CO2, H2O, bụi
HOÁ LỎNG KK
CHƯNG CẤT PHÂN ĐOẠN
b. Từ nước:
H2O
Điện phân
dd H2SO4 hoặc NaOH
H2
+ O2
Cực âm (K)
Cực dương (A)
2 2
2. Sản xuất Oxi trong công nghiệp.
Củng cố.
D. Fe, Au, C, Cl2.
Câu 1: Cho các chất sau: Fe, Au, C, Cl2. Những chất phản ứng được với oxi là:
B. Fe, C.
A.  Fe, Au, C.
C. Fe, C, Cl2.
Câu 2. Cấu hình eletron nào sau đây của ion O2-.
A.  1s22s22p6
C.  1s22s22p2
D.  1s22s22p4
B.  1s22s22p63s23p6
Bài tập về nhà:
Bµi to¸n: Để 5 (g) bột sắt trong không khí. Sau 1 thời gian, thu được 1 chất rắn C gồm 4 chất , có khối luợng 6.6 (g) . Tính khối lượng O2?
Bµi tËp: 1, 2, 4 (SGK - Trang 127)
Xin chân thành cảm ơn
quý thầy cô !
 
Gửi ý kiến