Bài 41. Oxi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tự soạn
Người gửi: Vũ Thu Hoài
Ngày gửi: 03h:00' 17-06-2008
Dung lượng: 261.0 KB
Số lượt tải: 16
Nguồn: Tự soạn
Người gửi: Vũ Thu Hoài
Ngày gửi: 03h:00' 17-06-2008
Dung lượng: 261.0 KB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích:
0 người
Bài 41: OXI
Lớp 10B
Trường THPH Nguyễn Trãi
Phương pháp học tập
Mỗi tổ được chia làm 2 nhóm nhỏ . Mỗi nhóm phải thực hiện nhiệm vụ trong phiếu học tập của mình.
Trưởng nhóm sẽ phân công nhiệm vụ cho từng thành viên trong nhóm:
1 người viết vào phiếu chung của cả nhóm.
Mỗi HS sẽ làm một phần yêu cầu của phiếu
1 người lên trình bày trên bảng( Nếu GV yêu cầu)
1 người chấm điểm cho các nhóm khác.
HS nào không tham gia sẽ không có điểm của nhóm mình
nhóm
Bài tập 1
Cho biết các tính chất vật lí của O2
Trong các tính chất vật lí đó, những tính chất nào được áp dụng trong điều chế ( Thu khí O2? Quan sát hình 6.4 SGK)
Phiếu bài tập 2
Viết cấu hình e của nguyên tử O (z = 8) theo dạng chữ và dạng AO.
Xác định số e độc thân của Ntử O và cho biết liên kết trong Ptử O2 ?
Nhận xét giá trị độ âm điện của Ntố oxi và số electron lớp ngoài cùng dự đoán tính chất hoá học đặc trưng của O2
7
Phiếu bài tập 3
Viết 4 PTHH của O2 phản ứng trực tiếp với các chất khác nhau? ( khác SGK)
Cho biết loại chất đã t/g PƯ với O2 và vai trò của các chất đem phản ứng?
Quan sát TN đốt Fe, P trong oxi. Viết PTHH minh hoạ?(Thí nghiệm mô phỏng)
Rút ra kết luận về TCHH của oxi?
7
Phiếu học tập số 4
1.Viết 3 PTHH điều chế oxi trong PTN ?
2. So sánh thể tích O2 thu được trong từng trường hợp nếu lấy:
a) Cùng lượng( cùng số mol) các chất đem phân huỷ.
b) Cùng khối lượng các chất đem phân huỷ.
3. Trong CN, người ta sản xuất oxi bằng những phương pháp cơ bản nào?
tính chất vật lí
- Khí , không màu , không mùi,
hóa lỏng ở - 183oC. Khi lỏng có màu xanh.
- Tan ít trong nước, hơi nặng hơn không khí,
1s2 2s2 2p4
Số e độc thân: 2 ? Liên kết trong phân tử là : liên kết cộng hoá trị không cực
Công thức cấu tạo: O = O
F
Giải: Phiếu số 4b
2KClO3 ? 2KCl + 3O2
a mol 1,5a mol
2KMnO4 ? K2MnO4 + MnO2 + O2
a mol 0,5amol
2H2O2 ? 2H2O + O2
a mol 0,5a mol
O2
OXi hóa mạnh:
+ Chất Khử
+ Kloại ? oxit kim loại
+ Hợp chất
H2S, Fe(OH)2, SO2, các chất hữu cơ ..
+ PK ? Oxit ( Hchất cộng hoá trị có cực)
+ 2e
Điều chế
PTN: Phân huỷ hợp chất giàu oxi, kém bền với nhiệt:KMnO4, KClO3,H2O2...
Trong công nghiệp : Từ K2 Đphân H2O,
ứng
dụng
Sự QUANG HợP CủA CÂY XANH
c
c
a
u
o
n
t
x
đ
o
i
r
h
ủ
h
y
A
H
G
U
N
Q
n
4
M
O
K
Ơ
o
z
n
o
i
n
Â
h
p
A
I
R
O
T
H
P
Ê
H
P
I
N
Đ
Â
N
1
7
2
3
4
5
6
8
9
K
H
Ư
10
n
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất