Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bài 29. Oxi - Ozon

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Khương Chinh
Ngày gửi: 12h:53' 04-04-2014
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 622
Số lượt thích: 0 người
MÔN HÓA HỌC
Lớp 10
Bài 29
OXI - OZON
CHƯƠNG 6: OXI - LƯU HUỲNH
Trong tự nhiên Oxi có ở đâu?
Ôxy là nguyên tố phổ biến nhất trênTrái Đất. Nó chiếm:
+46,7% khối lượng của vỏ Trái Đất.
+89% khối lượng các đại dương
+21% theo thể tích bầu khí quyển Trái Đất
A. OXI
* Vị trí :
Cấu hình electron:
1s2 2s2 2p4
Công thức phân tử:
O2
Công thức cấu tạo của O2 có thể viết là:
O = O
SHNT: 8
Chu kì : 2
Nhóm : VIA


I. Vị Trí và cấu tạo
Là chất khí không màu, không mùi, không vị.
Khí oxi hơi nặng hơn không khí
Oxi ít tan trong nước
Oxi hóa lỏng ở – 1830C
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
* O có 6 e lớp ngoài cùng nên O + 2e  O2-
Vậy oxi là nguyên tố phi kim hoạt động hóa học và có tính oxi hóa mạnh
* O có độ âm điện lớn (3,44) chỉ kém F(3,98)
Nhận xét:
III. Tính chất hóa học
Thí nghiệm: Fe cháy trong oxi
t0
(oxit sắt từ)
Tổng quát:
O2 không phản ứng với các kim loại: Au, Pt, Ag
Ví dụ :
t0
4Na + O2 2Na2O
2Cu + O2 2CuO
4Al + 3O2 2Al2O3
0
-2
0
-2
0
-2
1. Tác dụng với kim loại
Ví dụ:
Thí nghiệm: Cacbon phản ứng với oxi
(anhidrit photphoric)
Chú ý: Oxi phản ứng với hầu hết các phi kim trừ các halogen.
4P + 5O2 2P2O5
Khí sunfurơ
0
-2
0
-2
2.Tác dụng với Phi Kim
Thí nghiệm:
Rượu cháy trong khí oxi
Ứng dụng:
CO và O2 lỏng làm nhiên liệu tên lửa
Tỏa nhiều nhiệt
 Oxi có thể phản ứng với nhiều hợp chất hữu cơ và vô cơ khác.
Ví dụ:
2CO + O2 2CO2
CH4 + 2O2 CO2 + 2H2O
t0
t0
0
-2
3.Tác dụng với các hợp chất
Duy trì sự sống trên trái đất.
Chu trình oxi trong tự nhiên
IV. Ứng Dụng Của OXI
Oxi dùng trong y học
công nghiệp luyện gang thép
Hàn kim loại
Nhiên liệu tên lửa
Thợ lặn
Du hành vũ trụ
Biểu Đồ Về Ứng Dụng Của Oxi
1. Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm
Phân hủy những hợp chất giàu oxi và ít bền với nhiệt: KMnO4, KClO3…
MnO2
* Nguyên tắc:
V. Điều Chế
Chưng cất phân đoạn
Hóa lỏng không khí
Loại bỏ CO2bằng cách cho không
khí đi qua dung dịch NaOH
Loại bỏ hơi nước dưới dạng nước
đá ở nhiệt độ - 25°C
N2
Ar
O2
Không khí
lỏng
Không khí khô
không có CO2
- 196°
- 186°
- 183°
Từ không khí
Không khí
2. Trong công nghiệp
a. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
b. Điện phân nước
Có pha một ít H2SO4 hoặc NaOH để tăng tính dẫn điện
catot
anot
Trong tự nhiên, oxi được tạo ra nhờ sự quang hợp của cây xanh
Phản ứng quang hợp:
CO2 + H2O
?
C6H12O6 + O2
- Ozon là một dạng thù hình của oxi
I. Tính chất:
- Khí màu xanh nhạt, có mùi đặc trưng (mùi hăng)
- O3 tan trong nước nhiều hơn oxi.
1. Tính chất vật lý
B. OZON
Tính oxi hóa mạnh, mạnh hơn oxi
O2 + Ag không phản ứng
2. Tính chất hóa học
O3 có thể oxi hóa KI trong hồ tinh bột thành I2 làm xanh hồ tinh bột
2KI + O3 +H2O  I2 +2KOH +O2
*Hình thành trong khí quyển khi có sự phóng điện
II. Ozon trong tự nhiên: …
Ozon có nhiều trong tầng bình lưu của khí quyển:
3O2 2O3
Tia tử ngoại
Chữa bệnh sâu răng
Sát trùng nước
Làm trong lành không khí
Ngăn tia tử ngoại gây hại
III. Ứng dụng:
Tuy nhiên:
O3 ở tầng thấp (nếu nồng độ quá cao) sẽ gây ngộ độc, khói mù quang hóa, mù lòa, ung thư...
Như vậy:
ozon vừa là chất bảo vệ vừa là chất gây gây hại.
Hi?n nay: Một số nơi tầng ozon bị thủng do ô nhiễm môi trường , hoá chất :CFC, NOx ,cỏc Hydro cacbon...
Lổ thủng lớn của tầng ozon trên bầu trời nam cực
Như vậy: Chóng ta b¶o vÖ tÇng ozon lµ b¶o vÖ chÝnh mình.
1. Hãy ghép cấu hình electron với nguyên tử thích hợp
Đáp án: Ad, Bc, Cb, Da …
Củng cố
2. Trong các dãy chất sau, dãy nào mà tất cả các chất tác dụng được với oxi?
Đáp án:
C
Bài tập: 3,4,6 (SGK)
H2, Fe, Cu, Cl2.
Zn, C, N2, Au.
CO, H2, Fe, C.
Na, Fe, Al, Pt
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT !
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓