Bài 41. Oxi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Vũ Mạnh Huy
Ngày gửi: 08h:04' 25-02-2011
Dung lượng: 881.0 KB
Số lượt tải: 186
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Vũ Mạnh Huy
Ngày gửi: 08h:04' 25-02-2011
Dung lượng: 881.0 KB
Số lượt tải: 186
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra bài cũ:
Câu 1: Tính chất hóa học đặc trưng của các đơn chất thuộc nhóm halogen là gì?Tại sao chúng lại có tính chất đó?
Câu 2: Viết những phương trình phản ứng chứng minh clo có tính oxi hóa mạnh hơn brôm, và brôm có tính oxi hóa mạnh hơn iot?
Trả lời:
Câu 1:
Tính chất hóa học đặc trưng của các đơn chất halogen là tính oxi hóa.
Chúng có tính chất đó là vì: các nguyên tố thuộc nhóm halogen có 7 electron ở lớp ngoài cùng nên có xu hướng dễ nhận thêm 1e để đạt cấu hình bền của khí hiếm.
Trả lời.
Câu 2:clo có tính oxi hóa mạnh hơn Br2
Cl2 + 2NaBr Br2 + 2NaCl
brom có tính oxi hóa mạnh hơn iot
Br2 + 2NaI I2 + 2NaBr
Thực hiện: Võ Đức Tài
lớp hóa 3B
Tiết 63: oxi
Lớp 10 - nâng cao
I. Cấu tạo phân tử oxi.
Bài 41: oxi
Cấu hình electron.
1s22s22p4
Công thức cấu tạo của oxi:
Sự phân bố obitan.
2p4
2s2
1s2
O = O
S? hỡnh thnh phõn t? oxi
II. Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên c?a oxi.
Bài 41: oxi
1. Tính chất vật lí.
- Là chất : ...............................................
Tỉ khối so với không khí: ...................
Nhiệt hoá lỏng: .......................
- Độ tan: ......................................
tan ít trong nước.
S = 0,0043g / 100g H2O
t = - 1830C
d = 1,1
khí không màu, không mùi
II. Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên của oxi.
Bài 41: oxi
2. Trạng thái thiên nhiên.
ánh sáng
Oxi trong tự nhiên là sản phẩm của quá trình quang hợp.
C6H12O6 + 6O2
6CO2 + 6H2O
Cây xanh là nhà máy sản xuất oxi.
III. Tính chất hoá học c?a oxi.
Bài 41: oxi
+1
4
2
1. Tác dụng với kim loại.
+2
-2
- Nguyên tố oxi có độ âm điện lớn.
- Xu hướng:
? Oxi là phi kim hoạt động, có tính oxi hoá mạnh.
t0
Na2O
O2 + Na
-2
0
0
2
O2 + Mg
MgO
t0
0
0
2
O2 + 2e 2O-2
III. Tính chất hoá học c?a oxi.
Bài 41: oxi
+5
4
2. Tác dụng với phi kim.
+4
-2
t0
P2O5
O2 + P
-2
0
0
2
O2 + C
CO2
t0
0
0
-2
SO2 + H2O
O2 + H2S
CO2 + H2O
O2 + C2H5OH
t0
t0
0
-2
-2
+4
2
2
3
2
3
3
2
3. Tác dụng với hợp chất.
t0
SO2
O2 + S
-2
5
2
0
0
+4
Bài 41: oxi
Vai trò quan trọng
trong sản xuất
Duy trì sự sống
IV. ứng dụng
V. Điều chế oxi.
Bài 41: oxi
1. Trong phòng thí nghiệm.
H2O2
- Nguyên tắc:
2
O-2 ? O2
+ 2e
2.
2
- Phương pháp:
Phân huỷ hợp chất chứa oxi kém bền với nhiệt
KClO3
KMnO4
2
3
2
2
2
xt: MnO2
xt: MnO2
to
Bài 41: oxi
V. Điều chế oxi.
2. Trong công nghiệp.
Không khí
Không khí khô không có CO2
Không khí lỏng
O2
Ar
N2
Loại bỏ CO2
Loại bỏ hơi nước
Hoá lỏng không khí
Chưng cất phân đoạn
a, Từ không khí.
-196Oc
-186Oc
-183Oc
V. Điều chế oxi.
Bài 41: oxi
2. Trong công nghiệp.
2H2O
O2 + 2H2
-Phương pháp:
Điện phân nước
Nước có hoà tan một số chất điện li, như H2SO4, NaOH.
điện phân
-Điều kiện:
b) Từ nước
Bài tập:
Bài 1: Điền đúng, sai vào mỗi mệnh đề sau và giải thích:
Oxi là phi kim mạnh nhất.
Oxi luôn oxi hoá được S-2 trong H2S lên S+6 trong H2SO4.
Quá trình oxi hoá các chất đều toả nhiệt.
Trong tất cả các hợp chất oxi đều thể hiện số oxi hoá -2.
S
Đ
S
S
Bài 2: Để tách oxi ra khỏi hỗn hợp gồm O2,
CO2, SO2. ta dùng hoá chất là:
Ca(OH )2 B. H2SO4 C. Nước Br2 D. H2SO4 và nước Br2
Bài 3: Đốt cháy hoàn toàn ag C với V lít O2 thu đc hỗn hợp khí A có tỉ khối với nitơ là 1,5. a, Xác định thành phần % các khí trong A.
b, Dẫn hỗn hợp khí A vào bình đựng dung dịch nước vôi trong thấy khối lượng của bình tăng thêm 6,16 g. Xác định a và V.
*
%CO=12,5% %CO2=87,5% a=1,92g V=3,36l
O2
KMnO4
Bông gòn
ĐiỀU CHẾ OXI BẰNG PHƯƠNG PHÁP PHÂN HỦY H2O2
MnO2
Hidro peoxit
Khí oxi
Lắp thí nghiệm như hình vẽ.
Bình tam giác chứa một ít MnO2
Phễu nhỏ giọt chứa hidro peoxit.
Mở khóa, nhỏ hidro peoxit vào bình tam giác.
Quan sát hiện tượng.
Khí Oxi được tạo ra đẩy nước ra khỏi ống nghiệm.
PTPƯ:
Khí oxi
Thử khí oxi sinh ra bằng cách đưa que tàn đóm đỏ vào ống nghiệm chứa oxi. Que đóm bùng cháy.
H2O
Que đóm bùng cháy
2/25/2011
Romanticgirl@yahoo.com
2/25/2011
Romanticgirl@yahoo.com
Câu 1: Tính chất hóa học đặc trưng của các đơn chất thuộc nhóm halogen là gì?Tại sao chúng lại có tính chất đó?
Câu 2: Viết những phương trình phản ứng chứng minh clo có tính oxi hóa mạnh hơn brôm, và brôm có tính oxi hóa mạnh hơn iot?
Trả lời:
Câu 1:
Tính chất hóa học đặc trưng của các đơn chất halogen là tính oxi hóa.
Chúng có tính chất đó là vì: các nguyên tố thuộc nhóm halogen có 7 electron ở lớp ngoài cùng nên có xu hướng dễ nhận thêm 1e để đạt cấu hình bền của khí hiếm.
Trả lời.
Câu 2:clo có tính oxi hóa mạnh hơn Br2
Cl2 + 2NaBr Br2 + 2NaCl
brom có tính oxi hóa mạnh hơn iot
Br2 + 2NaI I2 + 2NaBr
Thực hiện: Võ Đức Tài
lớp hóa 3B
Tiết 63: oxi
Lớp 10 - nâng cao
I. Cấu tạo phân tử oxi.
Bài 41: oxi
Cấu hình electron.
1s22s22p4
Công thức cấu tạo của oxi:
Sự phân bố obitan.
2p4
2s2
1s2
O = O
S? hỡnh thnh phõn t? oxi
II. Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên c?a oxi.
Bài 41: oxi
1. Tính chất vật lí.
- Là chất : ...............................................
Tỉ khối so với không khí: ...................
Nhiệt hoá lỏng: .......................
- Độ tan: ......................................
tan ít trong nước.
S = 0,0043g / 100g H2O
t = - 1830C
d = 1,1
khí không màu, không mùi
II. Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên của oxi.
Bài 41: oxi
2. Trạng thái thiên nhiên.
ánh sáng
Oxi trong tự nhiên là sản phẩm của quá trình quang hợp.
C6H12O6 + 6O2
6CO2 + 6H2O
Cây xanh là nhà máy sản xuất oxi.
III. Tính chất hoá học c?a oxi.
Bài 41: oxi
+1
4
2
1. Tác dụng với kim loại.
+2
-2
- Nguyên tố oxi có độ âm điện lớn.
- Xu hướng:
? Oxi là phi kim hoạt động, có tính oxi hoá mạnh.
t0
Na2O
O2 + Na
-2
0
0
2
O2 + Mg
MgO
t0
0
0
2
O2 + 2e 2O-2
III. Tính chất hoá học c?a oxi.
Bài 41: oxi
+5
4
2. Tác dụng với phi kim.
+4
-2
t0
P2O5
O2 + P
-2
0
0
2
O2 + C
CO2
t0
0
0
-2
SO2 + H2O
O2 + H2S
CO2 + H2O
O2 + C2H5OH
t0
t0
0
-2
-2
+4
2
2
3
2
3
3
2
3. Tác dụng với hợp chất.
t0
SO2
O2 + S
-2
5
2
0
0
+4
Bài 41: oxi
Vai trò quan trọng
trong sản xuất
Duy trì sự sống
IV. ứng dụng
V. Điều chế oxi.
Bài 41: oxi
1. Trong phòng thí nghiệm.
H2O2
- Nguyên tắc:
2
O-2 ? O2
+ 2e
2.
2
- Phương pháp:
Phân huỷ hợp chất chứa oxi kém bền với nhiệt
KClO3
KMnO4
2
3
2
2
2
xt: MnO2
xt: MnO2
to
Bài 41: oxi
V. Điều chế oxi.
2. Trong công nghiệp.
Không khí
Không khí khô không có CO2
Không khí lỏng
O2
Ar
N2
Loại bỏ CO2
Loại bỏ hơi nước
Hoá lỏng không khí
Chưng cất phân đoạn
a, Từ không khí.
-196Oc
-186Oc
-183Oc
V. Điều chế oxi.
Bài 41: oxi
2. Trong công nghiệp.
2H2O
O2 + 2H2
-Phương pháp:
Điện phân nước
Nước có hoà tan một số chất điện li, như H2SO4, NaOH.
điện phân
-Điều kiện:
b) Từ nước
Bài tập:
Bài 1: Điền đúng, sai vào mỗi mệnh đề sau và giải thích:
Oxi là phi kim mạnh nhất.
Oxi luôn oxi hoá được S-2 trong H2S lên S+6 trong H2SO4.
Quá trình oxi hoá các chất đều toả nhiệt.
Trong tất cả các hợp chất oxi đều thể hiện số oxi hoá -2.
S
Đ
S
S
Bài 2: Để tách oxi ra khỏi hỗn hợp gồm O2,
CO2, SO2. ta dùng hoá chất là:
Ca(OH )2 B. H2SO4 C. Nước Br2 D. H2SO4 và nước Br2
Bài 3: Đốt cháy hoàn toàn ag C với V lít O2 thu đc hỗn hợp khí A có tỉ khối với nitơ là 1,5. a, Xác định thành phần % các khí trong A.
b, Dẫn hỗn hợp khí A vào bình đựng dung dịch nước vôi trong thấy khối lượng của bình tăng thêm 6,16 g. Xác định a và V.
*
%CO=12,5% %CO2=87,5% a=1,92g V=3,36l
O2
KMnO4
Bông gòn
ĐiỀU CHẾ OXI BẰNG PHƯƠNG PHÁP PHÂN HỦY H2O2
MnO2
Hidro peoxit
Khí oxi
Lắp thí nghiệm như hình vẽ.
Bình tam giác chứa một ít MnO2
Phễu nhỏ giọt chứa hidro peoxit.
Mở khóa, nhỏ hidro peoxit vào bình tam giác.
Quan sát hiện tượng.
Khí Oxi được tạo ra đẩy nước ra khỏi ống nghiệm.
PTPƯ:
Khí oxi
Thử khí oxi sinh ra bằng cách đưa que tàn đóm đỏ vào ống nghiệm chứa oxi. Que đóm bùng cháy.
H2O
Que đóm bùng cháy
2/25/2011
Romanticgirl@yahoo.com
2/25/2011
Romanticgirl@yahoo.com
 








Các ý kiến mới nhất