OXTRAYLIA

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Tùng
Ngày gửi: 18h:52' 12-04-2011
Dung lượng: 14.0 MB
Số lượt tải: 53
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Tùng
Ngày gửi: 18h:52' 12-04-2011
Dung lượng: 14.0 MB
Số lượt tải: 53
Số lượt thích:
0 người
1
London
Beclin
2
Pari
Khải Hoàng Môn
3
Maxcơva
4
5
NewYork
Los Angeles
6
Báo Cáo Địa Lý KT-XH Thế Giới II
7
Giáo viên hướng dẫn:
Cô: Hồ Thị Thu Hồ
Sinh Viên Thực Hiện: MSSV:
Nguyễn Thị BíchTiền 6086427
Phan Bích Như 6086413
Lê Thị Oanh Kiều 6086396
Lý Thị Hồng Hoa 6086391
Đặng Thị Bích Trâm 6086428
Trần Hải 6086384
Bùi Thị Lan Anh 6086374
Trần Tố Nhi 6086411
Huỳnh Xuân Triết 6086435
8
Australia
9
Dân cư và xã hội
II.
III.
I.
Kinh tế
Vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên
10
Liên Hiệp Úc
Quốc Kỳ
Quốc Huy
11
Nữ hoàng Elizabeth II
Nữ hoàng Elizabeth II
12
Diện tích: 7.692.024 km2
Dân số: 21,3 triệu người (2008)
Thủ đô: Canberra
GDP: 762,55 tỉ USD(2008) đứng thứ 18 TG.
GDP/Người: 47, 498 USD(2008) đứng thứ 11 TG.
Khái quát chung
13
14
I. Điều kiện tự nhiên
1. Địa hình
15
I. Điều kiện tự nhiên
1. Địa hình
Úc là một địa lục có địa hình dạng khối, bằng phẳng, bờ biển ít bị chia cắt, phần lớn là các cao nguyên thấp, sa mạc chiếm 60% diện tích.
- Lãnh thổ Úc có thể phân chia làm 3 khu vực địa hình chính :
+ Phía Tây lãnh thổ Úc.
+ Vùng trung tâm lục địa.
+ Miền ven biển phía Đông Úc.
16
Phía Tây chủ yếu là sa mạc và những cao nguyên rộng lớn, có 3 sa mạc lớn là: Cát Lớn, Gibson và victoria.
Trung tâm có đồng bằng ở phía Nam bằng phẳng phì nhiêu và có nhiều hồ nước mặn thấp hơn mực nước biển.
- Phía Đông phần lớn là địa hình núi,có địa thế cao và hiểm trở.
I. Điều kiện tự nhiên (tt)
17
Khối núi Sa Thạch ở đồng bằng trung tâm
18
19
Hoang mạc ở Australia
20
2. Khí hậu
- Úc có khí hậu nhiệt đới lục địa nóng và khô khan chiếm phần lớn lãnh thổ, đặc biệt vùng lãnh thổ phía nam có mùa đông lạnh khắc nghiệt băng tuyết phủ dày.
- Ngoài ra Úc còn có khí hậu gió mùa.
Trên các đảo có khí hậu nhiệt đới hải dương, thời tiết dễ chịu hơn.
Lượng mưa trung bình năm thấp, nơi mưa nhiều 800 - 1200mm, nơi ít 500 - 600mm nhiều nơi khô hạn không mưa.
21
Các dòng biển ven lục địa
22
3. Sông ngòi
Mạng lưới sông ngòi thưa thớt.
60% là sông nội địa.
30% đổ vào Ấn Độ Dương.
10% Thái Bình Dương.
Có giá trị nhất là hệ thống sông Murray - Darling nằm ở phía Đông Nam lãnh thổ, có giá trị về nông nghiệp, giao thông và nuôi trồng thủy sản.
23
24
4. Khoáng sản và sinh vật
Giàu tài nguyên khoáng sản như: vàng, kim cương, dầu mỏ, sắt, thiếc…Phân bố ở khắp nơi nhất là vùng đông nam, tây nam và phía đông.
Thực vật: hệ thực vật phong phú, có đặc thù riêng (khuynh diệp, dương xỉ, dẻ phương nam…đặc biệt cây keo bông vàng rất đẹp và rất phát triển ở Úc).
Động vật: có nhiều loại độc đáo: kanguru, koala, thú mỏ vịt, đà điểu emu… các loài bò sát như thằn lằn… và các loài cá như: cá mập, cá nhà tán….
25
4Khoáng sản và sinh vật
26
27
Thạch nam
Bông Keo Vàng
Chi Keo
Khuynh Diệp
28
III. Điều kiện xã hội
1.Chế độ chính trị
Chính thể liên bang đại nghị, thể chế quân chủ lập hiến
Quốc hội gồm: thượng nghị viện, hạ nghị viện
Tôn giáo:
- Anh giáo: 26,1%
- Thiên chúa giáo La Mã:26%
- Các đạo công giáo khác : 24,3%
- Còn lại là các tôn giáo khác hoặc không theo đạo nào
Ngôn ngữ : tiếng Anh, tiếng Pháp chủ yếu.
29
Julia Gillard
Kevin Rudd
30
Tasmania
Tây Úc
Nam Úc
Victoria
Queensland
Lãnh Thổ phía Bắc nước Úc
Lãnh Thổ Thủ Đô nước Úc
New South Wales
31
Tòa nhà nghị viện ở Canberra
32
2. Dân cư và dân tộc
Tỷ lệ gia tăng tự nhiên thấp: 0,7%
Tuổi thọ trung bình: 78(nam : 75,nữ : 81)
Mật độ trung bình 3 người/km2, phân bố không đều 90% sống ven biển Đông Nam và Tây Nam.
Tỷ lệ dân thành thị: 87%(2008)
95% người da trắng gốc Âu, 4% người châu Á, còn lại là thổ dân và tộc khác.
33
Người Aborigines
34
IV. Tình hình kinh tế
1. Quá trình phát triển kinh tế
Giai đoạn trước
thế kỷ XX
Giai đoạn
hiện nay
Thế kỷ XX
35
2. Các ngành kinh tế
A. Công nghiệp:
+ Đứng thứ 10 TG, phát triển mạnh ngành khai khoáng, chế biến thực phẩm, thiết bị vận chuyển, hóa chất…
+ Xuất khẩu: nguyên liệu thô; dầu mỏ, than đá, kim cương, vàng, uranium, quặng sắt…chiếm 7% GDP (25 tỷ USD)
khai thác titan
36
Khu vực khai thác vàng nổi tiếng ở Autralia :
Kalgoorlie
37
Đá Opal
38
Khai thác than ở New South Wale
39
Công nghiệp khai thác than nâu ở Victoria
40
Sơ đồ phân bố công nghiệp Australia
41
Phát triển nghành công nghệ cao: viễn thông, hàng không… chế biến LTTP đạt chuẩn quốc tế, chiếm 20% giá trị hàng xuất khẩu.
Các trung tâm công nghiệp lớn: Sydney, Melbourne, Brisbane, Adelaide và Perth
42
Melbourne
Adelaide
Sydney
43
+ Nền NN hiện đại chủ yếu là trang trại có qui mô lớn, trình độ KHKT cao.
+ Đứng đầu TG xuất khẩu thịt bò và len
+ Thứ 2 XK thịt cừu :150 triệu con/năm.
+ Ngoài ra còn XK lúa mì, lúa mạch, mía,cây ăn trái..
+ Nông nghiệp chiếm 4%GDP, đóng góp 25% giá trị xuất khẩu,sử dụng 5% lao động.
+ Thị trường: Hoa Kỳ, Nhật Bản, Anh, ĐNA…
B. Nông nghiệp
44
Chăn nuôi cừu
45
Sơ đồ trang trại nuôi bò ở Australia
46
Trồng rau trong nhà kính
Thu hoạch ngũ cốc
47
Giao thông vận tải rất phát triển.
+ Đường sắt: tổng chiều dài 40.000km
+ Đường ô tô: 900.000km
+ Đường hàng không và đường biển giữ vai trò rất quan trọng trong nền kinh tế, có các sân bay quốc tế lớn như: Melbourne, Canberra, Adelaide… và các hải cảng lớn: Sydney, Melbourn, Adelaide…
C. Dịch Vụ
48
Jetstar
Quantas
49
Tramway
50
Ngoại thương: hoạt động mạnh chủ yếu qua cảng Sydney: xuất khẩu KS, nhiên liệu,…. NK thiết bị máy móc, thiết bị nặng, dầu, hóa chất…
Du lịch phát triển mạnh với doanh thu 81 tỉ đô la hiện đang tạo ra 500 việc làm cho người dân và đạt giá trị xuất khẩu 20,5 tỉ đô la.
51
Hệ thống Great Barrier Reef
52
Gold Coast
53
Cầu cảng sydney
54
Chân thành cám ơn cô và các bạn !
London
Beclin
2
Pari
Khải Hoàng Môn
3
Maxcơva
4
5
NewYork
Los Angeles
6
Báo Cáo Địa Lý KT-XH Thế Giới II
7
Giáo viên hướng dẫn:
Cô: Hồ Thị Thu Hồ
Sinh Viên Thực Hiện: MSSV:
Nguyễn Thị BíchTiền 6086427
Phan Bích Như 6086413
Lê Thị Oanh Kiều 6086396
Lý Thị Hồng Hoa 6086391
Đặng Thị Bích Trâm 6086428
Trần Hải 6086384
Bùi Thị Lan Anh 6086374
Trần Tố Nhi 6086411
Huỳnh Xuân Triết 6086435
8
Australia
9
Dân cư và xã hội
II.
III.
I.
Kinh tế
Vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên
10
Liên Hiệp Úc
Quốc Kỳ
Quốc Huy
11
Nữ hoàng Elizabeth II
Nữ hoàng Elizabeth II
12
Diện tích: 7.692.024 km2
Dân số: 21,3 triệu người (2008)
Thủ đô: Canberra
GDP: 762,55 tỉ USD(2008) đứng thứ 18 TG.
GDP/Người: 47, 498 USD(2008) đứng thứ 11 TG.
Khái quát chung
13
14
I. Điều kiện tự nhiên
1. Địa hình
15
I. Điều kiện tự nhiên
1. Địa hình
Úc là một địa lục có địa hình dạng khối, bằng phẳng, bờ biển ít bị chia cắt, phần lớn là các cao nguyên thấp, sa mạc chiếm 60% diện tích.
- Lãnh thổ Úc có thể phân chia làm 3 khu vực địa hình chính :
+ Phía Tây lãnh thổ Úc.
+ Vùng trung tâm lục địa.
+ Miền ven biển phía Đông Úc.
16
Phía Tây chủ yếu là sa mạc và những cao nguyên rộng lớn, có 3 sa mạc lớn là: Cát Lớn, Gibson và victoria.
Trung tâm có đồng bằng ở phía Nam bằng phẳng phì nhiêu và có nhiều hồ nước mặn thấp hơn mực nước biển.
- Phía Đông phần lớn là địa hình núi,có địa thế cao và hiểm trở.
I. Điều kiện tự nhiên (tt)
17
Khối núi Sa Thạch ở đồng bằng trung tâm
18
19
Hoang mạc ở Australia
20
2. Khí hậu
- Úc có khí hậu nhiệt đới lục địa nóng và khô khan chiếm phần lớn lãnh thổ, đặc biệt vùng lãnh thổ phía nam có mùa đông lạnh khắc nghiệt băng tuyết phủ dày.
- Ngoài ra Úc còn có khí hậu gió mùa.
Trên các đảo có khí hậu nhiệt đới hải dương, thời tiết dễ chịu hơn.
Lượng mưa trung bình năm thấp, nơi mưa nhiều 800 - 1200mm, nơi ít 500 - 600mm nhiều nơi khô hạn không mưa.
21
Các dòng biển ven lục địa
22
3. Sông ngòi
Mạng lưới sông ngòi thưa thớt.
60% là sông nội địa.
30% đổ vào Ấn Độ Dương.
10% Thái Bình Dương.
Có giá trị nhất là hệ thống sông Murray - Darling nằm ở phía Đông Nam lãnh thổ, có giá trị về nông nghiệp, giao thông và nuôi trồng thủy sản.
23
24
4. Khoáng sản và sinh vật
Giàu tài nguyên khoáng sản như: vàng, kim cương, dầu mỏ, sắt, thiếc…Phân bố ở khắp nơi nhất là vùng đông nam, tây nam và phía đông.
Thực vật: hệ thực vật phong phú, có đặc thù riêng (khuynh diệp, dương xỉ, dẻ phương nam…đặc biệt cây keo bông vàng rất đẹp và rất phát triển ở Úc).
Động vật: có nhiều loại độc đáo: kanguru, koala, thú mỏ vịt, đà điểu emu… các loài bò sát như thằn lằn… và các loài cá như: cá mập, cá nhà tán….
25
4Khoáng sản và sinh vật
26
27
Thạch nam
Bông Keo Vàng
Chi Keo
Khuynh Diệp
28
III. Điều kiện xã hội
1.Chế độ chính trị
Chính thể liên bang đại nghị, thể chế quân chủ lập hiến
Quốc hội gồm: thượng nghị viện, hạ nghị viện
Tôn giáo:
- Anh giáo: 26,1%
- Thiên chúa giáo La Mã:26%
- Các đạo công giáo khác : 24,3%
- Còn lại là các tôn giáo khác hoặc không theo đạo nào
Ngôn ngữ : tiếng Anh, tiếng Pháp chủ yếu.
29
Julia Gillard
Kevin Rudd
30
Tasmania
Tây Úc
Nam Úc
Victoria
Queensland
Lãnh Thổ phía Bắc nước Úc
Lãnh Thổ Thủ Đô nước Úc
New South Wales
31
Tòa nhà nghị viện ở Canberra
32
2. Dân cư và dân tộc
Tỷ lệ gia tăng tự nhiên thấp: 0,7%
Tuổi thọ trung bình: 78(nam : 75,nữ : 81)
Mật độ trung bình 3 người/km2, phân bố không đều 90% sống ven biển Đông Nam và Tây Nam.
Tỷ lệ dân thành thị: 87%(2008)
95% người da trắng gốc Âu, 4% người châu Á, còn lại là thổ dân và tộc khác.
33
Người Aborigines
34
IV. Tình hình kinh tế
1. Quá trình phát triển kinh tế
Giai đoạn trước
thế kỷ XX
Giai đoạn
hiện nay
Thế kỷ XX
35
2. Các ngành kinh tế
A. Công nghiệp:
+ Đứng thứ 10 TG, phát triển mạnh ngành khai khoáng, chế biến thực phẩm, thiết bị vận chuyển, hóa chất…
+ Xuất khẩu: nguyên liệu thô; dầu mỏ, than đá, kim cương, vàng, uranium, quặng sắt…chiếm 7% GDP (25 tỷ USD)
khai thác titan
36
Khu vực khai thác vàng nổi tiếng ở Autralia :
Kalgoorlie
37
Đá Opal
38
Khai thác than ở New South Wale
39
Công nghiệp khai thác than nâu ở Victoria
40
Sơ đồ phân bố công nghiệp Australia
41
Phát triển nghành công nghệ cao: viễn thông, hàng không… chế biến LTTP đạt chuẩn quốc tế, chiếm 20% giá trị hàng xuất khẩu.
Các trung tâm công nghiệp lớn: Sydney, Melbourne, Brisbane, Adelaide và Perth
42
Melbourne
Adelaide
Sydney
43
+ Nền NN hiện đại chủ yếu là trang trại có qui mô lớn, trình độ KHKT cao.
+ Đứng đầu TG xuất khẩu thịt bò và len
+ Thứ 2 XK thịt cừu :150 triệu con/năm.
+ Ngoài ra còn XK lúa mì, lúa mạch, mía,cây ăn trái..
+ Nông nghiệp chiếm 4%GDP, đóng góp 25% giá trị xuất khẩu,sử dụng 5% lao động.
+ Thị trường: Hoa Kỳ, Nhật Bản, Anh, ĐNA…
B. Nông nghiệp
44
Chăn nuôi cừu
45
Sơ đồ trang trại nuôi bò ở Australia
46
Trồng rau trong nhà kính
Thu hoạch ngũ cốc
47
Giao thông vận tải rất phát triển.
+ Đường sắt: tổng chiều dài 40.000km
+ Đường ô tô: 900.000km
+ Đường hàng không và đường biển giữ vai trò rất quan trọng trong nền kinh tế, có các sân bay quốc tế lớn như: Melbourne, Canberra, Adelaide… và các hải cảng lớn: Sydney, Melbourn, Adelaide…
C. Dịch Vụ
48
Jetstar
Quantas
49
Tramway
50
Ngoại thương: hoạt động mạnh chủ yếu qua cảng Sydney: xuất khẩu KS, nhiên liệu,…. NK thiết bị máy móc, thiết bị nặng, dầu, hóa chất…
Du lịch phát triển mạnh với doanh thu 81 tỉ đô la hiện đang tạo ra 500 việc làm cho người dân và đạt giá trị xuất khẩu 20,5 tỉ đô la.
51
Hệ thống Great Barrier Reef
52
Gold Coast
53
Cầu cảng sydney
54
Chân thành cám ơn cô và các bạn !
 







Các ý kiến mới nhất