Bài 42. Ozon và hiđro peoxit

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh Hà
Ngày gửi: 17h:40' 23-03-2010
Dung lượng: 6.8 MB
Số lượt tải: 273
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh Hà
Ngày gửi: 17h:40' 23-03-2010
Dung lượng: 6.8 MB
Số lượt tải: 273
Số lượt thích:
0 người
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG NGÀY QUỐC TẾ PHỤ NỮ .
Chào mừng các thầy cô giáo
về dự hội giảng
Giáo viên: Văn Thuý Hà
Lớp: 10A1
KIỂM TRA BÀI CŨ
Lựa chọn phương án đúng cho các câu sau đây:
1. Oxi là phi kim có tính oxi hóa mạnh vì:
A. Phân tử có 2 liên kết cộng hoá trị.
B. Năng lượng liên kết phân tử không lớn.
C. Bán kính nguyên tử lớn hơn so với các nguyên tố trong cùng chu kỳ.
D. Có độ âm điện lớn, có 6 e ở lớp ngoài cùng.
Lựa chọn phương án đúng cho các câu sau đây:
2. Những phản ứng có oxi tham gia:
A. Đều là phản ứng oxi hoá - khử, trong đó oxi là chất khử.
B. Đều là phản ứng oxi hoá - khử, trong đó oxi là chất oxi hoá.
C. Đều là phản ứng oxi hoá - khử, trong đó oxi vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá.
D. Đều là phản ứng oxi hoá - khử, trong đó oxi không là chất khử, không là chất oxi hoá.
KIỂM TRA BÀI CŨ
Bài 42:
OZON VÀ HIĐRO PEOXIT
Bài 42: OZON VÀ HIĐRO PEOXIT
I. Cấu tạo phân tử
- Coõng thửực phaõn tửỷ: O3
O2 và O3 là 2 dạng thù hình của nguyên tố oxi
- Coõng thửực electron - coõng thửực caỏu taùo :
O
O
O
O
O
O
A. OZON
O
O
O
O
O
O
LK cho-nhận
LK cộng hoá trị
*Lieõn keỏt đơn cho - nhận kém bền hơn lieõn keỏt đôi =>phân tử ozon kém bền hơn phân tử oxi
Mô hình phân tử ozon
I. Cấu tạo phân tử
II. Tính chất của ozon
1.Tính chất vật lý
- Tr?ng thỏi t?p h?p: Ch?t khớ
- Mu: xanh nh?t
- Mựi:muứi ủaởc trửng (Nhu c? m?i c?t)
Ozon húa l?ng ? -1120C v khi húa l?ng s? cú mu xanh d?m
Ozon tan trong nu?c g?n g?p 16 l?n so v?i Oxi
2. Sửù taùo thaứnh ozon
OZON
O2
UV- tia cực tím
-Trên mặt đất: do sấm sét và sự oxi hoá một số hợp chất hữu cơ (nhựa thông, rong biển) nên thường có một lượng O3 rõ rệt trong không khí ở rừng thông và bờ biển.
Ở tầng cao của khí quyển ( 25- 30 km) : O3 được tạo thành từ O2 do ảnh hưởng của tia cực tím hoặc sự phóng điện trong cơn giông.
3 O2
UV
2 O3
O3 hấp thụ tia tử ngoại maët trôøi, tạo thành O2 . Tầng ozon bảo vệ con ngöôøi,sinh vật trên trái đất.
2. Sự tạo thành O3
O3
UV
O2
+ O
3.Tính chất hoá học.
* Nhaọn xeựt : trong phaõn tửỷ O3 coự lieõn keỏt cho nhaọn keỏm ben hơn lieõn keỏt đôi => O3 kém bền, dễ phân huỷ
O3
O2
O
+
UV
Do phản ứng sinh ra Oxi nguyên tử có tính oxihoá rất mạnh : OZon có tính oxi hoá rất mạnh và mạnh hơn O2.
a/Tác dụng với kim loại (trừ Au và Pt)
- đ /k thường.
Ag + O3
Ag2O + O2
to thường
2
+1
-2
0
0
Ag + O2 khoâng phaûn öùng.
b/Tác dụng với dung dịch KI:
dd KI
O3
Dd KI
O2
Dd KI
khoõng coự hieọn tửụùng gỡ
ancol bốc cháy khi tiếp xúc với O3
O2
+
KI
+
O2
O3
H2O
I2
KOH
+
+
+
2
2
-1
-2
0
0
-2
b/Tác dụng với dung dịch KI:
Phản ứng để nhận biết O3 và phân biệt O2 và O3,(dùng thm dd hồ tinh bột hoặc quỳ tím: d?i mu xanh).
O3 oxi hoá ion I- thành I2 trong dung dịch ;còn O2 thì không. Ptpu :
c/Với hợp chất khác nhu :CO,H2S.
+6
0
-2
PbS
PbSO4
+
O3
2
b/Tác dụng với dung dịch KI:
3.Tính chất hoá học.
a/Tác dụng với kim loại (trừ Au và Pt)
c/Với hợp chất khác nhu
K?t lu?n: O3 ho?t d?ng m?nh , có tính oxi hoá rất mạnh và mạnh hơn O2.
Tạo không khí trong lành
Khöû muøi
4. Ứng dụng của ozon.
Ozon bảo quản thực phẩm
Sát trùng nước
4. Ứng dụng của ozon.
O3
Diệt khuẩn y tế
Diệt trùng nước
khử trùng không khí
Bảo quản rau quả thức ăn
Ngăn tia tử ngoại
Tẩy trắng
Một số máy tạo Ozon hiện đại
Hiện tượng thủng tầng Ozon
Thế nào là tầng ozon?
Thủng tầng ozon?
Hậu quả?
Nguyên nhân
Khắc phục?
Caùc vaán ñeà treân ñöôïc ñeà caäp trong caùc baøi tö lieäu thuoäc trang 166 vaø 167 SGK – 10 NAÂNG CAO
bình lưu
đối lưu
B. HIĐRO PEOXIT
I .Cấu tạo phân tử
Hiđro peoxit (nước oxi già)
Công thức phân tử : H2O2
Công thức caáu taïo:
- Lieân keát O – O laø lieân keát coäng hoaù trò khoâng phaân cöïc
- Lieõn keỏt O-H là liên kết cộng hoá trị có cực
I. Cấu tạo phân tử H2O2
Moõ hỡnh phaõn tửỷ H2O2
1. Tính chất vật lý
Lỏng, không màu, nặng hơn
nước (D=1,45g/cm3)
Tan trong nước theo mọi tỉ lệ
tohoựa raộn = -0,48oC
2. Tính chất hoá học:
II. Tính chất cuûa H2O2
2. Tính chất hoá học:
Nhaọn xeựt : - Phaõn tửỷ coự lieõn keỏt ủụn O - O coự naờng lửụùng lieõn keỏt khoõng lụựn => H2O2 keựm ben
- S? oxi húa c?a nguyờn t? oxi trong H2O2 l -1,l mửực oxi húa trung gian gi?a cỏc s? oxi húa -2 v 0 c?a nguyờn t? Oxi=> H2O2 v?a cú tớnh oxi húa v?a cú tớnh hh?
II. Tính chất cuûa H2O2
1. Tính chất vật lý
2. Tính chất hoá học
a). Tính bền: kém bền, dễ bị nhiệt phân huỷ
H2O2
H2O
O2
H<
xt:MnO2
2
2
b). Tính oxi hoá: khi tác dụng với chất khử
-2
0
-1
-1
2
2
H2O2 + KNO2
H2O + KNO3
-1
-2
+3
+5
1e
+
2
-1
-2
0
?Phản ứng dùng điều chế oxi trong phòng thí nghiệm
I2 + KOH
H2O2 + KI
-2
O
O
-1
c). Tính khử:
khi tác dụng với chất oxi hoá
+ K2SO4 + H2O
MnSO4 + O2
H2O2 + KMnO4 + H2SO4
-1
+7
+2
0
5
2
2
3
5
O
O
8
-1
0
+
1e
2
2x
2
->
Keỏt luaọn: H2O2
* Hụùp chaỏt kém bền(trong phaõn tửỷ coự l keỏt O-O)
* Coự tớnh oxihoa vaứ coự tớnh khửỷ (vỡ soỏ OXH cuỷa oxi trong H2O2 ụỷ mửực trung gian(-1)
Chú ý: Phản ứng của H2O2 với dd KI ( dùng thêm quỳ tím hoặc hồ tinh bột ) ;dd KMnO4 : có dấu hiệu đặc trưng =>dùng nhận biết H2O2
H2O2 + Ag2O
Ag + H2O + O2
2
0
0
-1
+1
Hàng năm, trên thế giới sản xuất được 720000 tấn H2O2
3. Ứng dụng:
3. Ứng dụng:
H2O2
Tẩy trắng bột giấy, sợi tơ, lông, vải.
Nguyên liệu tẩy trắng trong bột gặt
Chất bảo vệ mt khai thác mỏ.
Dùng trong công nghiệp hoá chất.
Khử trùng hạt giống trong NN
Chất sát trùng
Bài tập củng cố
Câu hỏi 1: So sánh tính chất hoá học của O2 và O3 ? Viết phương trình phản ứng minh hoạ?
Đều có tính oxi hoá mạnh O3 có tính oxi hoá mạnh hơn O2
-không oxi hoá được Ag ở điều kiện thường
Ag + O2 kh«ng x¶y ra
-Oxi hoá được hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt), oxi hoá được Ag ở điều kiện thường
2 Ag + O3 Ag2O + O2
-Oxi không oxi hoá được ion I-: O2+KI không xảy ra
- Oxi hoá ion I- thành I2
2KI + O3 + H2O I2 + 2 KOH + O2
PbS + 2 O3 PbSO4 + O2
-1
+6
0
0
-2
0
0
0
-2
-Oxi hoá được nhiều chất mà O2 không oxi hoá được
Trả lời:
Câu hỏi 2 : Ozon v hidro peoxit cĩ nh?ng tính ch?t hố h?c no gi?ng nhau, khc nhau? L?y thí d? minh ho?.
*Giống nhau: Đều có tính oxi hoá
O3 + 2Kl + H2O I2 + 2KOH + O2
H2O2 + 2Kl I2 + 2KOH
*Khác nhau: H2O2 có tính khử
H2O2 + Ag2O 2Ag + H2O + O2
0
-1
-2
0
0
-1
-1
0
-2
-1
+1
-2
0
0
Trả lời:
Câu 3: O2 và O3 cùng tác dụng với dãy chất nào sau đây ?
A. C, S, H2, F2
B. CO, SO2, CH4
C. C2H5OH, dung dịch KI
D. Al, Cu, Fe, Ag
B
D
Bài tập củng cố
Bài tập củng cố
Câu 4: Hóy ch?n phỏt bi?u dỳng v? oxi v ozon:
A. oxi v ozon d?u cú tớnh oxi hoỏ m?nh nhu nhau
B. oxi v ozon d?u cú s? proton v notron gi?ng nhau trong phõn t?
C. oxi v ozon l cỏc d?ng thự hỡnh c?a nguyờn t? oxi
D. c? oxi v ozon d?u ph?n ?ng du?c v?i cỏc ch?t nhu Ag, KI, PbS ? nhi?t d? thu?ng
D
Câu 5
Trong các phản ứng hoá học trên H2O2 đóng vai trò :
A. là chất oxi hoá.
B. là chất khử.
C. vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử.
D. không là chất oxi hoá cũng không là chất khử
C
-1
-2
-2
+6
-1
0
+7
+2
-2
+6
Câu 6: Ozon v hidropeoxit ging nhau vỊ tnh cht ho hc l:
A. Ịu c tnh khư
B. Ịu c tnh oxi ho
C. Ịu c tnh oxi ho v tnh khư
D. L hỵp cht bỊn
Câu 7: Tính oxi hoá của các chất biến đổi như theá naøo ?
A. O2 > O3 > S > Na
B. O3 > O2 > S > Na
C. Na > O2 > O3 > S
D. Na > O3 > O2 > S
Bài 8: Khẳng định nào sau đây đúng nhất:
H2O2 chỉ có tính oxi hoá
H2O2 chỉ có tính khử
H2O2 vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khửỷ
H2O2 không có tính oxi hoá, không có tính khử
Câu 9: H2O2 vừa có tính oxi hoá vừa có tinh khử là do ?
A. Độ âm điện của Oxi là 3,5.
B. Số oxi hoá của Oxi trong H2O2 là -1.
C. Hoá trị của O trong H2O2 là 1.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 10: Sự hình thành lớp ozon trên tầng bình lưu của khí quyển là do:
A. tia tử ngoại của mặt trời chuyển hoá các phân tử O2
B. Sự phóng điện (sét) trong khí quyển
C. Sự oxi hoá một số hợp chất hữu cơ trên mặt đất
D. cả A và B đều đúng
M
E
C
O
H
U
H
O
Y
A
E
E
M
E
C
O
H
U
H
O
Y
A
Câu 1 :Tính chất hoá hoc cơ bản của khí oxi và ozon là gì ?
1
Câu 2 :Ozon tập trung nhiều ở lớp ……….. trên cao,
hấp thụ tia tử ngoại, bảo vệ cuộc sống trên trái đất
2
4
3
Câu 3 : Mức độ oxi hoá của ozon như thế nào so với oxi?
Câu 4 :Hợp chất có chứa oxi của Clo dùng để điều
chế oxi trong PTN?
Y
TÌM Ô CHỮ
Tiết học đến đây đã hết
Chào tạm biệt qúi thầy cô và các em học sinh
Tiết học đến đây đã hết
Chào tạm biệt th?y cô và các em !
TẦNG OZON
Tia tử ngoại
Nguyên nhân gây thủng tầng Ozon
Dưới sự tác động của con người, tầng ozon đang bị thủng.
*Các hợp chất khí freon (CFC),
như: CFCl3 và CF2Cl2 thường
được dùng để làm lạnh. dùng làm
chất làm lạnh trong tủ lạnh, chất đẩy trong
bình xịt và các khí NO2, SO2...là nguyên nhân
gây ra sự suy giảm tầng ozon
Cơ chế: CF2Cl2 ---------> CF2Cl+ Cl
Cl+ O3 ---------> ClO + O2
ClO + O3-------> Cl + 2O2
Mỗi gốc Cl có thể phá hủy hàng nghìn ,
haøng chuïc phân tử O3
Tầng ozon là tấm màn chắn các tia tử ngoại của mặt trời có hại cho sự sống.
- Các phân tử ozon có đặc tính là hấp thụ bức xạ tia cực tím (UV) của mặt trời, không có ở bất kỳ một chất khí nào khác. Với đặc tính này, ozon thật sự trở thành tấm lá chắn quan trọng bảo vệ con người và các loài sinh vật trên mặt đất khỏi tác hại của tia cực tím.
- Tia cực tím gây ung thư da, đục nhân mắt, phá hủy hệ thống miễn dịch của con người, làm giảm năng suất cây trồng và mất cân bằng hệ sinh thái biển
UNG THƯ DA
*Ozon ở tầng thấp là chất ô nhiễm
- Cùng với những hợp chất oxit nitơ gây nên mù quang hoá, đau cơ, mũi, cuống họng, nguồn gốc của bệnh khó thở.
- Gây hiệu ứng nhà kính, làm tăng nhiệt độ trái đất.
*Ôzôn trên tầng đối lưu và dười tầngbình lưu là
chất bảo vệ.
Khói mù quang hoá bao phủ thành phố
Kết luận
Ozon vừa là chất bảo vệ vừa là chất gây ô nhiễm môi trường.Khôngkhí chứa 1 lượng nhỏ Ozon sẽ trong lành nhưng lượng lớn Ozon sẽ gây hại
Hạn chế sử dụng: chất làm lạnh CF2Cl; NO,thuoác tröø saâu ,khí thải công nghiệp( CO, H2S….)
Chúng ta bảo vệ tầng ozon là bảo vệ chính mình.
Ozon được tạo thành từ oxi :do ảnh hưởng của
tia cực tím (UV) hoặc sự phóng điện trong cơn dông
3O2 2O3
uv
2. Sửù taùo thaứnh ozon
O3
UV
O2
+ O
Bài tập củng cố
Câu 1: Hãy chọn phát biểu đúng về oxi và ozon:
A. oxi và ozon đều có tính oxi hoá mạnh như nhau
B. oxi và ozon đều có số proton và notron giống nhau trong phân tử
C. oxi và ozon là các dạng thù hình của nguyên tố oxi
D. cả oxi và ozon đều phản ứng được với các chất như Ag, KI, PbS ở nhiệt độ thường
Ozon vµ Hi®ro peoxit
I. ozon (O3)
1. Cấu tạo phân tử:
2. Tính chất
a. Tính chất vật lý:
b.Tính chất hóa học
3.Ứng dụng cña O3
II.Hiđro peoxit (H2O2)
1. Cấu tạo phân tử:
2. Tính chất
a. H2O2 là hợp chất kém bền, dễ bị phân huỷ
b. Tính oxi hoá vaø khử:
4.Ứng dụng của H2O2
 








Các ý kiến mới nhất