Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 42. Ozon và hiđro peoxit

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Thùy
Ngày gửi: 10h:35' 21-11-2010
Dung lượng: 14.1 MB
Số lượt tải: 258
Số lượt thích: 0 người
Trường THPT ĐỒNG XOÀI
TẬP THỂ HỌC SINH LỚP 10A1
Trân trọng chào mừng quý Thầy, Cô
đến tham dự buổi học hôm nay.
Gv: Nguyễn Thị Xuân Thuỳ
Kính chúc sức khoẻ quý thầy cô
Viết phương trình phản ứng xảy ra (nếu có). Xác định vai trò của oxi
a. 3Fe + 2O2 to
b. 2Ag + O 2
c. C + O2
d. C2H5OH + O2
e. H2O2
MnO2
KIỂM TRA BÀI CŨ
to
* Gồm 2 LK cộng hoá trị không cực
O=O
bền vững
O2
Tính oxi hoá mạnh
3Fe + 2O2 to
0
-2
2Ag + O 2
Fe3O4
C + O2
CO2

tính
Hoá
tính
Cấu
tạo
* Là chất khí không màu, không mùi,ít tan trong nước
* Hoá lỏng ở -183OC
Không phản ứng
UV
2O3
2
(Tia lửa điện)
* OZON
* HIĐRO PEOXIT
BÀI 42 (tiết 65)
OZON VÀ HIĐRO PEOXIT
* CẤU TẠO
* TÍNH CHẤT
* ỨNG DỤNG
Đơn chất
O2
Đơn Chất
O3
Oxi
O
O
O
O
O
O
LK cho-nhận
LK cộng hoá trị
I. CẤU TẠO
Mô hình phân tử ozon
* Gồm 2 LK cộng hoá trị không cực
O=O
bền vững
O2
Tính oxi hoá mạnh
3Fe + 2O2 to
0
-2
2Ag + O 2
Fe3O4
C + O2
CO2

tính
Hoá
tính
Cấu
tạo
* Là chất khí không màu, không mùi,ít tan trong nước
* Hoá lỏng ở -183OC
Không phản ứng
UV
2O3
2
* 2 LK cộng hoá trị không cực
O
O
O
* 1 LK cho nhận
? O3 kém bền hơn O2
* Là chất khí màu xanh nhạt, mùi đặc trưng, tan trong nước nhiều hơn O2
(Tia lửa điện)
* Hoá lỏng ở -112OC
O3 ? O2 + O ( nguyên tử )
Với dd KI
I2 + 2 KOH + O2
2KI + O3 + H2O
0
-2
-1
0
0
Với Ag
2Ag + O 3
Ag2O + O2
Tính oxi hoá mạnh, mạnh hơn O2
Chất oxi hóa
-2
0
Chất oxi hóa
Câu 1: Có 2 lọ đựng khí O2 và O3. Giới thiệu 2 thuốc thử để
nhận biết chúng?
O3
Diệt khuẩn y tế
Diệt trùng nước
khử trùng không khí
Bảo quản rau quả thức ăn
Ngăn tia tử ngoại
Tẩy trắng
ỨNG DỤNG OZON
TRONG THƯƠNG MẠI
TRONG Y TẾ
TRONG ĐỜI SỐNG
BẢO QUẢN THỰC PHẨM
KHỬ TRÙNG NƯỚC UỐNG
OZON VÀ SỰ SỐNG
Nhóm 1: Trên tầng đối lưu và phía dưới tầng bình lưu, O3 được thành như thế nào? Có vai trò gì đối với sự sống trên trái đât?

Nhóm 2: Các chất nào gây suy giảm tầng O3?

Nhóm 3: Tác hại của việc suy giảm tầng O3

Nhóm 4: Trên mặt đất các loại khí nào tạo thành O3?

Nhóm 5: Trên mặt đất O3 cùng với các oxit nitơ gây ra hiện tượng gì?
OZON VÀ SỰ SỐNG
"Tấm lá chắn"
Năm 2007
LỖ THỦNG TẦNG OZON QUA CÁC NĂM
HẬU QUẢ CỦA SUY GIẢM TẦNG OZON
UNG THƯ DA
VIÊM GIÁC MẠC
PHÁ HUỶ DIỆP LỤC TỐ
HÃY BẢO VỆ SỰ TRONG LÀNH CỦA TRÁI ĐẤT
KẾT LUẬN
Trên tầng bình lưu
O3 là tấm chắn bảo vệ sự sống
Dưới mặt đất
Gây ô nhiễm môi trường
Với nồng độ thấp (dưới 10-6 %) làm trong lành không khí
Vậy ozon là chất bảo vệ hay là chất gây ô nhiễm ?
Vậy ozon vừa là chất bảo vệ vừa là chất gây ô nhiễm
I. Cấu tạo phân tử H2O2
- Phân tử có dạng gấp khúc
-> liên kết cộng hoá trị O-O không cực
-> liên kết cộng hoá trị O-H có cực
kém bền
THỬ TÍNH CHẤT CỦA H2O2
ỨNG DỤNG HIĐRO PEOXIT
Câu 2: Ozon v hidropeoxit ging nhau vỊ tnh cht ho hc l:
A. Đều có tính khử
B. Đều có tính oxi hoá
C. Đều là hợp chất bền
D. Đều có tính oxi hoá và cả tính khử
Câu 3: Giới thiệu 2 thuốc thử để nhận biết H2O2 và H2O?
Chúc Mừng Năm Mới
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓