Tìm kiếm Bài giảng
Bài 42. Ozon và hiđro peoxit

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Giang Vỹ
Ngày gửi: 10h:13' 24-03-2009
Dung lượng: 7.3 MB
Số lượt tải: 241
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Giang Vỹ
Ngày gửi: 10h:13' 24-03-2009
Dung lượng: 7.3 MB
Số lượt tải: 241
Số lượt thích:
0 người
Giáo viên: DƯƠNG THỊ GIANG VỸ
18/2/2009
TẬP THỂ
HỌC SINH LỚP 10A3
TRÂN TRỌNG KÍNH CHÀO
QUÍ THẦY CÔ
Hoàn thành dãy chuyển hóa sau?
(A)
(B)
(C)
MgO
Fe3O4
NO
P2O5
SO2
ĐP
MnO2,t
t0
Xác định A,B,C.Phản ứng nào thể hiện tính chất hh của oxi,phản ứng nào để điều chế oxi trong PTN?
1
2
3
4
5
6
7
8
Tiết 64 - Bi 40:
OZON V HIDRO PEOXIT
A. OZON
Cấu tạo phân tử
Tính chất vật lí
Sự tạo thành ozon
Tính chất hóa học
(O2 và O3 là 2 dạng thù hình của nguyên tố oxi)
Ứng dụng
Tiết 64 - Bi 40: OZON V HIDRO PEOXIT
O
O
O
O
O
O
LK cho-nhận
LK cộng hoá trị
*LK đơn cho - nhận kém bền hơn lk đôi
->phân tử ozon kém bền hơn phân tử oxi
Mô hình phân tử ozon
I. Cấu tạo phân tử
II. Tính chất của ozon
1.Tính chất vật lý
- Là chất:
- to -112 oC :
- Độ tan :
khí, mùi đặc trưng, màu xanh nhạt
Hóa lng c mu xanh m
100ml nước ở 0oC hoà tan được 49 ml khí ozon (gấp 16 lần oxi)
Ozon được tạo thành từ oxi :do ảnh hưởng của
tia cực tím (UV) hoặc sự phóng điện trong cơn dông
3O2 2O3
uv
2. Sửù taùo thaứnh ozon
O3
UV
O2
+ O
*Hình thành trong khí quyển khi có sự phóng điện
-Trên mặt đất: do sấm sét và sự oxi hoá một số hợp chất hữu cơ (nhựa thông, rong biển) nên thường có một lượng O3 rõ rệt trong không khí ở rừng thông và bờ biển.
Ở tầng cao của khí quyển ( 25- 30 km) : O3 được tạo thành từ O2 do ảnh hưởng của tia cực tím hoặc sự phóng điện trong cơn giông.
3 O2
UV
2 O3
O3 hấp thụ tia tử ngoại maët trôøi, tạo thành O2 . Tầng ozon bảo vệ con ngöôøi,sinh vật trên trái đất.
2. Sự tạo thành O3
O3
UV
O2
+ O
3. Tính chất hoá học.
- O3 kém bền, dễ phân huỷ:
O3
O2
O
+
UV
**OZon có tính Oxi hoá rất mạnh, mạnh hơn ôxy.
(Do Oxi nguyên tử sinh ra )
a/Tác dụng với kim loại (trừ Au và Pt). đ /k thường.
Ag + O3
Ag2O + O2
to thường
2
+1
-2
0
0
O2 + Ag? không phản ứng.
b/Tác dụng với dung dịch KI:
O3 oxi hoá ion I- thành I2 trong dung dịch (còn O2 thì không)
Rượu bốc cháy khi tiếp xúc với O3
PbS
PbSO4
+
O2
O3
+
2
KI
+
O2
O3
H2O
I2
KOH
+
+
+
2
2
-1
+6
-2
-2
0
0
-2
0
*Ngoài ra:với hợp chất khác
b/Tác dụng với dung dịch KI:
4. Ứng dụng của ozon.
Dung dịch KI
? Phản ứng để nhận biết O3 ,(dùng dd hồ tinh bột hoặc quỳ tím) Xanh
Tạo không khí trong lành
Khöû muøi
Ozon bảo quản thực phẩm
Sát trùng nước
O3
Một số máy tạo Ozon hiện đại
Hiện tượng thủng tầng Ozon
Thế nào là tầng ozon?
Thủng tầng ozon?
Hậu quả?
Nguyên nhân ?
Khắc phục?
bình lưu
đối lưu
TẦNG OZON
Tia tử ngoại
Tầng ozon là tấm màn chắn các tia tử ngoại của mặt trời có hại cho sự sống.
- Các phân tử ozon có đặc tính là hấp thụ bức xạ tia cực tím (UV) của mặt trời, không có ở bất kỳ một chất khí nào khác. Với đặc tính này, ozon thật sự trở thành tấm lá chắn quan trọng bảo vệ con người và các loài sinh vật trên mặt đất khỏi tác hại của tia cực tím.
- Tia cực tím gây ung thư da, đục nhân mắt, phá hủy hệ thống miễn dịch của con người, làm giảm năng suất cây trồng và mất cân bằng hệ sinh thái biển
Tầng ozon thủng
NẾU:hàm lượng ozon trong tầng ozon giảm đi
Lỗ hổng tầng ozone thường xuất hiện vào tháng 8 và đạt mức lớn nhất vào cuối tháng 9 hằng năm ở Nam Cực, trung bình tới 10 triệu dặm vuông (một dặm = 1,6 km); đặc biệt năm 2003 đạt 11,2 triệu dặm vuông.
UNG THƯ DA
Tiếp xúc với tia tử ngoại
Không tiếp xúc với tia tử ngoại
Nguyên nhân gây thủng tầng Ozon
Dưới sự tác động của con người, tầng ozon đang bị thủng.
*Các hợp chất khí freon (CFC),
như: CFCl3 và CF2Cl2 thường
được dùng để làm lạnh. dùng làm
chất làm lạnh trong tủ lạnh, chất đẩy trong
bình xịt và các khí NO2, SO2...là nguyên nhân
gây ra sự suy giảm tầng ozon
Cơ chế: CF2Cl2 ---------> CF2Cl+ Cl
Cl+ O3 ---------> ClO + O2
ClO + O3-------> Cl + 2O2
Mỗi gốc Cl có thể phá hủy hàng nghìn ,
haøng chuïc phân tử O3
*Ozon ở tầng thấp là chất ô nhiễm
- Cùng với những hợp chất oxit nitơ gây nên mù quang hoá, đau cơ, mũi, cuống họng, nguồn gốc của bệnh khó thở.
- Gây hiệu ứng nhà kính, làm tăng nhiệt độ trái đất.
*Ôzôn trên tầng đối lưu và dười tầngbình lưu là
chất bảo vệ.
Khói mù quang hoá bao phủ thành phố
Kết luận
Ozon vừa là chất bảo vệ vừa là chất gây ô nhiễm môi trường.Khôngkhí chứa 1 lượng nhỏ Ozon sẽ trong lành nhưng lượng lớn Ozon sẽ gây hại
Hạn chế sử dụng: chất làm lạnh CF2Cl; NO,thuoác tröø saâu ,khí thải công nghiệp( CO, H2S….)
Chúng ta bảo vệ tầng ozon là bảo vệ chính mình.
B. HIĐRO PEOXIT
Cấu tạo phân tử
Tính chất vật lí
Tính chất hóa học
Ứng dụng
H2O2
I. Cấu tạo phân tử H2O2
-Phân tử có dạng gấp khúc
->liên kết O-O là liên kết cộng hoá trị không cực
->liên kết O-H là liên kết cộng hoá trị có cực
II.Tính chất của H2O2
1. Tính chất vật lý
Lỏng, không màu, nặng hơn nước (D=1,45g/cm3)
Tan trong nước theo mọi tỉ lệ
tohoựa raộn = -0,48oC
2. Tính chất hoá học
2. Tính chất hoá học
a). Tính bền: kém bền, dễ bị nhiệt phân huỷ
H2O2
H2O
O2
H<+
xt:MnO2
2
2
b). Tính oxi hoá:
khi tác dụng với chất khử
H2O2 + KI
I2 + KOH
-2
0
-1
-1
2
2
H2O2 + KNO2
H2O + KNO3
-1
-2
+3
+5
O
O
1e
+
-1
-2
->
? Phản ứng để nhận biết H2O2,(dùng dd hồ tinh bột hoặc quỳ tím) Xanh
2
c). Tính khử:
khi tác dụng với chất oxi hoá
+ K2SO4 + H2O
MnSO4 + O2
H2O2 + KMnO4 + H2SO4
-1
+7
+2
0
5
2
2
3
5
O
O
8
-1
0
+
1e
2
2x
2
->
Keỏt luaọn: H2O2
* Hụùp chaỏt kém bền(trong phaõn tửỷ coự l keỏt O=O)
* Coự tớnh oxihoa vaứ coự tớnh khửỷ (vỡ soỏ OXH cuỷa oxi trong H2O2 ụỷ mửực trung gian(-1)
? Phản ứng để nhận biết H2O2 ,.Dd KMnO4 mất màu
H2O2 + Ag2O
Ag + H2O + O2
2
0
0
-1
+1
Hàng năm, trên thế giới sản xuất được 720000 tấn H2O2
3. Ứng dụng:
3. Ứng dụng:
H2O2
Tẩy trắng bột giấy, sợi tơ, lông, vải.
Nguyên liệu tẩy trắng trong bột gặt
Chất bảo vệ mt khai thác mỏ.
Dùng trong công nghiệp hoá chất.
Khử trùng hạt giống trong NN
Chất sát trùng
Đều có tính oxi hoá mạnh
O3 có tính oxi hoá mạnh hơn
-không oxi hoá được Ag ở điều kiện thường
Ag + O2 kh«ng x¶y ra
-Oxi hoá được hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt), oxi hoá được Ag ở điều kiện thường
2 Ag + O3 Ag2O + O2
-Oxi không oxi hoá được ion I-:
O2+KI không xảy ra
- Oxi hoá ion I- thành I2
2KI + O3 + H2O I2 + 2 KOH + O2
-Oxi hoá được nhiều chất mà O2 không oxi hoá được
PbS + 2 O3 PbSO4 + O2
-1
0
-2
+6
0
0
0
-2
0
Ozon vµ Hi®ro peoxit
I. ozon (O3)
1. Cấu tạo phân tử:
2. Tính chất
a. Tính chất vật lý:
b.Tính chất hóa học
3.Ứng dụng cña O3
II.Hiđro peoxit (H2O2)
1. Cấu tạo phân tử:
2. Tính chất
a. H2O2 là hợp chất kém bền, dễ bị phân huỷ
b. Tính oxi hoá vaø khử:
4.Ứng dụng của H2O2
Bài 1: O2 và O3 cùng tác dụng với dãy chất nào sau đây ?
A. C, S, H2, F2
B. CO, SO2, CH4
C. C2H5OH, dung dịch KI
D. Al, Cu, Fe, Ag
B
Câu hỏi trắc nghiệm
Bài 2: H2O2 và O3 cùng tác dụng được với chất nào trong các chất sau ?
A. Dung dịch KMnO4 B. Ag
C. Ag2O D. Dung dịch H2S
D
Bài 3:
Hãy nối ứng dụng ở cột (B) cho phù hợp với chất ở cột (A)
Câu 4:
Cã hai b×nh khÝ riªng biÖt chøa O2 vµ O3 . H·y dïng ph¬ng ph¸p ho¸ häc ®Ó ph©n biÖt, viÕt ph¶n øng x¶y ra .
§¸p ¸n : Dïng dung dÞch KI cã hå tinh bét lµm thuèc thö , nÕu khÝ nµo ph¶n øng víi thuèc thö t¹o dung dÞch mµu xanh lµ O3 .
O3 + 2KI + H2O I2 + 2KOH + O2
Bài 5
Trong các phản ứng hoá học trên H2O2 đóng vai trò :
A. là chất oxi hoá.
B. là chất khử.
C. vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử.
D. không là chất oxi hoá cũng không là chất khử
C
-1
-2
-2
+6
-1
0
7
+2
-2
+6
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 6: Ozon v hidropeoxit ging nhau vỊ tnh cht ho hc l:
A. Ịu c tnh khư
B. Ịu c tnh oxi ho
C. Ịu c tnh oxi ho v tnh khư
D. L hỵp cht bỊn
Câu 7: Tính oxi hoá của các chất biến đổi như theá naøo ?
A. O2 > O3 > S > Na
B. O3 > O2 > S > Na
C. Na > O2 > O3 > S
D. Na > O3 > O2 > S
Bài 8: Khẳng định nào sau đây đúng nhất:
H2O2 chỉ có tính oxi hoá
H2O2 chỉ có tính khử
H2O2 vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khửỷ
H2O2 không có tính oxi hoá, không có tính khử
Câu 9: H2O2 vừa có tính oxi hoá vừa có tinh khử là do ?
A. Độ âm điện của Oxi là 3,5.
B. Số oxi hoá của Oxi trong H2O2 là -1.
C. Hoá trị của O trong H2O2 là 1.
D. Tất cả đều đúng.
Ozon và hidro peoxit có những tính chất hoá học nào giống nhau, khác nhau? Lấy thí dụ minh hoạ.
Câu 10:
Hãy so sánh tính oxi hoá của oxi và ozon. Viết phương trỡnh minh hoạ.
Câu 11:
*Giống nhau: Đều có tính oxi hoá
O3 + 2Kl + H2O I2 + 2KOH + O2
H2O2 + 2Kl I2 + 2KOH
*Khác nhau: H2O2 có tính khử
H2O2 + Ag2O 2Ag + H2O + O2
0
-1
-2
0
0
-1
-1
0
-2
-1
+1
-2
0
0
Câu 12: iỊn ĩng (),sai (S) vo mi mƯnh Ị sau:
Ozon c tnh oxi ho mnh hn oxi
Ozon c tnh khư trng do n c tnh khư mnh.
Víi lỵng lín(>10-6 %theo thĨ tchkhng kh) ozon s gy c hi i víi con ngi
Đ
s
Đ
Câu 13 : Hãy chọn câu đúng :
a. Ozon là chất lỏng màu xanh nhạt,mùi đặc trưng.
b. Ozon không oxi hoá Ag ở nhiệt độ thường.
c. Oxi và ozon đều có tính oxi hoá mạnh nhưng oxi có tính oxi hoá mạnh hơn ozon.
d. Oxi và ozon đều có tính oxi hoá mạnh nhưng ozon có tính oxi hoá mạnh hơn oxi.
Ozon là một chất cần thiết trên thượng tầng khí quyển vì:
Câu 14:
A. Nó làm Trái Đất ấm hơn.
C. Nó hấp thụ tia tử ngoại Mặt Trời (tia cực tím).
B. Nó ngăn ngừa khí oxi thoát ra khỏi Trái Đất.
D. Nó giúp điều hòa, ổn định khí hậu trên Trái Đất.
Sự suy giảm (sự phá hủy) tầng Ozon của khí quyển có nguyên nhân chính là do:
Câu 15:
A. Trái Đất nóng lên.
D. Chất CFC mà ngành công nghiệp lạnh thải vào khí quyển.
B. Khí CO2 do các nhà máy thải vào khí quyển.
C. Nạn cháy rừng trên thế giới.
Câu 16: Trong những phản ứng sau,với nồng độ các chất ban đầu như nhau, phản ứng nào thu được lượng khí oxi nhiều nhất?
a.
b
c
MnO2
d
MnO2
b
d.
c
MnO2
Câu 17: Trong những phản ứng sau, phản ứng nào dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm ?
a.
BàI 2.
Các chất sau , chất nào tác dụng được với O2 :
H2 ; CO2 ; Fe ; Au ; Cl2 ; NO ; C .
A : H2 ; Fe ; Cl2 ; NO .
B : H2 ; Fe ; NO ; C .
C : CO2 ; Cl2 ; NO ; C .
D : H2 ; CO2 ; Au ; Cl2
M
E
C
O
H
U
H
O
Y
A
E
E
M
E
C
O
H
U
H
O
Y
A
Câu 1 :Tính chất hoá hoc cơ bản của khí oxi và ozon là gì ?
1
Câu 2 :Ozon tập trung nhiều ở lớp ……….. trên cao,
hấp thụ tia tử ngoại, bảo vệ cuộc sống trên trái đất
2
4
3
Câu 3 : Mức độ oxi hoá của ozon như thế nào so với oxi?
Câu 4 :Hợp chất có chứa oxi của Clo dùng để điều
chế oxi trong PTN?
Y
TÌM Ô CHỮ
Ô CHỮ
1
2
3
4
5
6
Câu 1
Một tính chất vật lý
của oxi
1
K
H
O
N
G
M
A
U
N
A
N
G
H
O
N
K
H
I
S
U
N
F
U
R
O
P
H
O
T
P
H
O
X
A
N
H
N
H
A
T
I
T
T
A
N
Câu 2
So sánh oxi với
không khí
2
3
Câu 3
Tên một sản phẩm của oxi và
phi kim trong bài học này
4
Câu 4
Đơn chất tác dụng với
oxi trong bài học này
6
Câu 6
Tính tan của oxi
trong nước
5
Câu 5
Màu của oxi lỏng
THE END
Đáp án
18/2/2009
TẬP THỂ
HỌC SINH LỚP 10A3
TRÂN TRỌNG KÍNH CHÀO
QUÍ THẦY CÔ
Hoàn thành dãy chuyển hóa sau?
(A)
(B)
(C)
MgO
Fe3O4
NO
P2O5
SO2
ĐP
MnO2,t
t0
Xác định A,B,C.Phản ứng nào thể hiện tính chất hh của oxi,phản ứng nào để điều chế oxi trong PTN?
1
2
3
4
5
6
7
8
Tiết 64 - Bi 40:
OZON V HIDRO PEOXIT
A. OZON
Cấu tạo phân tử
Tính chất vật lí
Sự tạo thành ozon
Tính chất hóa học
(O2 và O3 là 2 dạng thù hình của nguyên tố oxi)
Ứng dụng
Tiết 64 - Bi 40: OZON V HIDRO PEOXIT
O
O
O
O
O
O
LK cho-nhận
LK cộng hoá trị
*LK đơn cho - nhận kém bền hơn lk đôi
->phân tử ozon kém bền hơn phân tử oxi
Mô hình phân tử ozon
I. Cấu tạo phân tử
II. Tính chất của ozon
1.Tính chất vật lý
- Là chất:
- to -112 oC :
- Độ tan :
khí, mùi đặc trưng, màu xanh nhạt
Hóa lng c mu xanh m
100ml nước ở 0oC hoà tan được 49 ml khí ozon (gấp 16 lần oxi)
Ozon được tạo thành từ oxi :do ảnh hưởng của
tia cực tím (UV) hoặc sự phóng điện trong cơn dông
3O2 2O3
uv
2. Sửù taùo thaứnh ozon
O3
UV
O2
+ O
*Hình thành trong khí quyển khi có sự phóng điện
-Trên mặt đất: do sấm sét và sự oxi hoá một số hợp chất hữu cơ (nhựa thông, rong biển) nên thường có một lượng O3 rõ rệt trong không khí ở rừng thông và bờ biển.
Ở tầng cao của khí quyển ( 25- 30 km) : O3 được tạo thành từ O2 do ảnh hưởng của tia cực tím hoặc sự phóng điện trong cơn giông.
3 O2
UV
2 O3
O3 hấp thụ tia tử ngoại maët trôøi, tạo thành O2 . Tầng ozon bảo vệ con ngöôøi,sinh vật trên trái đất.
2. Sự tạo thành O3
O3
UV
O2
+ O
3. Tính chất hoá học.
- O3 kém bền, dễ phân huỷ:
O3
O2
O
+
UV
**OZon có tính Oxi hoá rất mạnh, mạnh hơn ôxy.
(Do Oxi nguyên tử sinh ra )
a/Tác dụng với kim loại (trừ Au và Pt). đ /k thường.
Ag + O3
Ag2O + O2
to thường
2
+1
-2
0
0
O2 + Ag? không phản ứng.
b/Tác dụng với dung dịch KI:
O3 oxi hoá ion I- thành I2 trong dung dịch (còn O2 thì không)
Rượu bốc cháy khi tiếp xúc với O3
PbS
PbSO4
+
O2
O3
+
2
KI
+
O2
O3
H2O
I2
KOH
+
+
+
2
2
-1
+6
-2
-2
0
0
-2
0
*Ngoài ra:với hợp chất khác
b/Tác dụng với dung dịch KI:
4. Ứng dụng của ozon.
Dung dịch KI
? Phản ứng để nhận biết O3 ,(dùng dd hồ tinh bột hoặc quỳ tím) Xanh
Tạo không khí trong lành
Khöû muøi
Ozon bảo quản thực phẩm
Sát trùng nước
O3
Một số máy tạo Ozon hiện đại
Hiện tượng thủng tầng Ozon
Thế nào là tầng ozon?
Thủng tầng ozon?
Hậu quả?
Nguyên nhân ?
Khắc phục?
bình lưu
đối lưu
TẦNG OZON
Tia tử ngoại
Tầng ozon là tấm màn chắn các tia tử ngoại của mặt trời có hại cho sự sống.
- Các phân tử ozon có đặc tính là hấp thụ bức xạ tia cực tím (UV) của mặt trời, không có ở bất kỳ một chất khí nào khác. Với đặc tính này, ozon thật sự trở thành tấm lá chắn quan trọng bảo vệ con người và các loài sinh vật trên mặt đất khỏi tác hại của tia cực tím.
- Tia cực tím gây ung thư da, đục nhân mắt, phá hủy hệ thống miễn dịch của con người, làm giảm năng suất cây trồng và mất cân bằng hệ sinh thái biển
Tầng ozon thủng
NẾU:hàm lượng ozon trong tầng ozon giảm đi
Lỗ hổng tầng ozone thường xuất hiện vào tháng 8 và đạt mức lớn nhất vào cuối tháng 9 hằng năm ở Nam Cực, trung bình tới 10 triệu dặm vuông (một dặm = 1,6 km); đặc biệt năm 2003 đạt 11,2 triệu dặm vuông.
UNG THƯ DA
Tiếp xúc với tia tử ngoại
Không tiếp xúc với tia tử ngoại
Nguyên nhân gây thủng tầng Ozon
Dưới sự tác động của con người, tầng ozon đang bị thủng.
*Các hợp chất khí freon (CFC),
như: CFCl3 và CF2Cl2 thường
được dùng để làm lạnh. dùng làm
chất làm lạnh trong tủ lạnh, chất đẩy trong
bình xịt và các khí NO2, SO2...là nguyên nhân
gây ra sự suy giảm tầng ozon
Cơ chế: CF2Cl2 ---------> CF2Cl+ Cl
Cl+ O3 ---------> ClO + O2
ClO + O3-------> Cl + 2O2
Mỗi gốc Cl có thể phá hủy hàng nghìn ,
haøng chuïc phân tử O3
*Ozon ở tầng thấp là chất ô nhiễm
- Cùng với những hợp chất oxit nitơ gây nên mù quang hoá, đau cơ, mũi, cuống họng, nguồn gốc của bệnh khó thở.
- Gây hiệu ứng nhà kính, làm tăng nhiệt độ trái đất.
*Ôzôn trên tầng đối lưu và dười tầngbình lưu là
chất bảo vệ.
Khói mù quang hoá bao phủ thành phố
Kết luận
Ozon vừa là chất bảo vệ vừa là chất gây ô nhiễm môi trường.Khôngkhí chứa 1 lượng nhỏ Ozon sẽ trong lành nhưng lượng lớn Ozon sẽ gây hại
Hạn chế sử dụng: chất làm lạnh CF2Cl; NO,thuoác tröø saâu ,khí thải công nghiệp( CO, H2S….)
Chúng ta bảo vệ tầng ozon là bảo vệ chính mình.
B. HIĐRO PEOXIT
Cấu tạo phân tử
Tính chất vật lí
Tính chất hóa học
Ứng dụng
H2O2
I. Cấu tạo phân tử H2O2
-Phân tử có dạng gấp khúc
->liên kết O-O là liên kết cộng hoá trị không cực
->liên kết O-H là liên kết cộng hoá trị có cực
II.Tính chất của H2O2
1. Tính chất vật lý
Lỏng, không màu, nặng hơn nước (D=1,45g/cm3)
Tan trong nước theo mọi tỉ lệ
tohoựa raộn = -0,48oC
2. Tính chất hoá học
2. Tính chất hoá học
a). Tính bền: kém bền, dễ bị nhiệt phân huỷ
H2O2
H2O
O2
H<
xt:MnO2
2
2
b). Tính oxi hoá:
khi tác dụng với chất khử
H2O2 + KI
I2 + KOH
-2
0
-1
-1
2
2
H2O2 + KNO2
H2O + KNO3
-1
-2
+3
+5
O
O
1e
+
-1
-2
->
? Phản ứng để nhận biết H2O2,(dùng dd hồ tinh bột hoặc quỳ tím) Xanh
2
c). Tính khử:
khi tác dụng với chất oxi hoá
+ K2SO4 + H2O
MnSO4 + O2
H2O2 + KMnO4 + H2SO4
-1
+7
+2
0
5
2
2
3
5
O
O
8
-1
0
+
1e
2
2x
2
->
Keỏt luaọn: H2O2
* Hụùp chaỏt kém bền(trong phaõn tửỷ coự l keỏt O=O)
* Coự tớnh oxihoa vaứ coự tớnh khửỷ (vỡ soỏ OXH cuỷa oxi trong H2O2 ụỷ mửực trung gian(-1)
? Phản ứng để nhận biết H2O2 ,.Dd KMnO4 mất màu
H2O2 + Ag2O
Ag + H2O + O2
2
0
0
-1
+1
Hàng năm, trên thế giới sản xuất được 720000 tấn H2O2
3. Ứng dụng:
3. Ứng dụng:
H2O2
Tẩy trắng bột giấy, sợi tơ, lông, vải.
Nguyên liệu tẩy trắng trong bột gặt
Chất bảo vệ mt khai thác mỏ.
Dùng trong công nghiệp hoá chất.
Khử trùng hạt giống trong NN
Chất sát trùng
Đều có tính oxi hoá mạnh
O3 có tính oxi hoá mạnh hơn
-không oxi hoá được Ag ở điều kiện thường
Ag + O2 kh«ng x¶y ra
-Oxi hoá được hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt), oxi hoá được Ag ở điều kiện thường
2 Ag + O3 Ag2O + O2
-Oxi không oxi hoá được ion I-:
O2+KI không xảy ra
- Oxi hoá ion I- thành I2
2KI + O3 + H2O I2 + 2 KOH + O2
-Oxi hoá được nhiều chất mà O2 không oxi hoá được
PbS + 2 O3 PbSO4 + O2
-1
0
-2
+6
0
0
0
-2
0
Ozon vµ Hi®ro peoxit
I. ozon (O3)
1. Cấu tạo phân tử:
2. Tính chất
a. Tính chất vật lý:
b.Tính chất hóa học
3.Ứng dụng cña O3
II.Hiđro peoxit (H2O2)
1. Cấu tạo phân tử:
2. Tính chất
a. H2O2 là hợp chất kém bền, dễ bị phân huỷ
b. Tính oxi hoá vaø khử:
4.Ứng dụng của H2O2
Bài 1: O2 và O3 cùng tác dụng với dãy chất nào sau đây ?
A. C, S, H2, F2
B. CO, SO2, CH4
C. C2H5OH, dung dịch KI
D. Al, Cu, Fe, Ag
B
Câu hỏi trắc nghiệm
Bài 2: H2O2 và O3 cùng tác dụng được với chất nào trong các chất sau ?
A. Dung dịch KMnO4 B. Ag
C. Ag2O D. Dung dịch H2S
D
Bài 3:
Hãy nối ứng dụng ở cột (B) cho phù hợp với chất ở cột (A)
Câu 4:
Cã hai b×nh khÝ riªng biÖt chøa O2 vµ O3 . H·y dïng ph¬ng ph¸p ho¸ häc ®Ó ph©n biÖt, viÕt ph¶n øng x¶y ra .
§¸p ¸n : Dïng dung dÞch KI cã hå tinh bét lµm thuèc thö , nÕu khÝ nµo ph¶n øng víi thuèc thö t¹o dung dÞch mµu xanh lµ O3 .
O3 + 2KI + H2O I2 + 2KOH + O2
Bài 5
Trong các phản ứng hoá học trên H2O2 đóng vai trò :
A. là chất oxi hoá.
B. là chất khử.
C. vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử.
D. không là chất oxi hoá cũng không là chất khử
C
-1
-2
-2
+6
-1
0
7
+2
-2
+6
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 6: Ozon v hidropeoxit ging nhau vỊ tnh cht ho hc l:
A. Ịu c tnh khư
B. Ịu c tnh oxi ho
C. Ịu c tnh oxi ho v tnh khư
D. L hỵp cht bỊn
Câu 7: Tính oxi hoá của các chất biến đổi như theá naøo ?
A. O2 > O3 > S > Na
B. O3 > O2 > S > Na
C. Na > O2 > O3 > S
D. Na > O3 > O2 > S
Bài 8: Khẳng định nào sau đây đúng nhất:
H2O2 chỉ có tính oxi hoá
H2O2 chỉ có tính khử
H2O2 vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khửỷ
H2O2 không có tính oxi hoá, không có tính khử
Câu 9: H2O2 vừa có tính oxi hoá vừa có tinh khử là do ?
A. Độ âm điện của Oxi là 3,5.
B. Số oxi hoá của Oxi trong H2O2 là -1.
C. Hoá trị của O trong H2O2 là 1.
D. Tất cả đều đúng.
Ozon và hidro peoxit có những tính chất hoá học nào giống nhau, khác nhau? Lấy thí dụ minh hoạ.
Câu 10:
Hãy so sánh tính oxi hoá của oxi và ozon. Viết phương trỡnh minh hoạ.
Câu 11:
*Giống nhau: Đều có tính oxi hoá
O3 + 2Kl + H2O I2 + 2KOH + O2
H2O2 + 2Kl I2 + 2KOH
*Khác nhau: H2O2 có tính khử
H2O2 + Ag2O 2Ag + H2O + O2
0
-1
-2
0
0
-1
-1
0
-2
-1
+1
-2
0
0
Câu 12: iỊn ĩng (),sai (S) vo mi mƯnh Ị sau:
Ozon c tnh oxi ho mnh hn oxi
Ozon c tnh khư trng do n c tnh khư mnh.
Víi lỵng lín(>10-6 %theo thĨ tchkhng kh) ozon s gy c hi i víi con ngi
Đ
s
Đ
Câu 13 : Hãy chọn câu đúng :
a. Ozon là chất lỏng màu xanh nhạt,mùi đặc trưng.
b. Ozon không oxi hoá Ag ở nhiệt độ thường.
c. Oxi và ozon đều có tính oxi hoá mạnh nhưng oxi có tính oxi hoá mạnh hơn ozon.
d. Oxi và ozon đều có tính oxi hoá mạnh nhưng ozon có tính oxi hoá mạnh hơn oxi.
Ozon là một chất cần thiết trên thượng tầng khí quyển vì:
Câu 14:
A. Nó làm Trái Đất ấm hơn.
C. Nó hấp thụ tia tử ngoại Mặt Trời (tia cực tím).
B. Nó ngăn ngừa khí oxi thoát ra khỏi Trái Đất.
D. Nó giúp điều hòa, ổn định khí hậu trên Trái Đất.
Sự suy giảm (sự phá hủy) tầng Ozon của khí quyển có nguyên nhân chính là do:
Câu 15:
A. Trái Đất nóng lên.
D. Chất CFC mà ngành công nghiệp lạnh thải vào khí quyển.
B. Khí CO2 do các nhà máy thải vào khí quyển.
C. Nạn cháy rừng trên thế giới.
Câu 16: Trong những phản ứng sau,với nồng độ các chất ban đầu như nhau, phản ứng nào thu được lượng khí oxi nhiều nhất?
a.
b
c
MnO2
d
MnO2
b
d.
c
MnO2
Câu 17: Trong những phản ứng sau, phản ứng nào dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm ?
a.
BàI 2.
Các chất sau , chất nào tác dụng được với O2 :
H2 ; CO2 ; Fe ; Au ; Cl2 ; NO ; C .
A : H2 ; Fe ; Cl2 ; NO .
B : H2 ; Fe ; NO ; C .
C : CO2 ; Cl2 ; NO ; C .
D : H2 ; CO2 ; Au ; Cl2
M
E
C
O
H
U
H
O
Y
A
E
E
M
E
C
O
H
U
H
O
Y
A
Câu 1 :Tính chất hoá hoc cơ bản của khí oxi và ozon là gì ?
1
Câu 2 :Ozon tập trung nhiều ở lớp ……….. trên cao,
hấp thụ tia tử ngoại, bảo vệ cuộc sống trên trái đất
2
4
3
Câu 3 : Mức độ oxi hoá của ozon như thế nào so với oxi?
Câu 4 :Hợp chất có chứa oxi của Clo dùng để điều
chế oxi trong PTN?
Y
TÌM Ô CHỮ
Ô CHỮ
1
2
3
4
5
6
Câu 1
Một tính chất vật lý
của oxi
1
K
H
O
N
G
M
A
U
N
A
N
G
H
O
N
K
H
I
S
U
N
F
U
R
O
P
H
O
T
P
H
O
X
A
N
H
N
H
A
T
I
T
T
A
N
Câu 2
So sánh oxi với
không khí
2
3
Câu 3
Tên một sản phẩm của oxi và
phi kim trong bài học này
4
Câu 4
Đơn chất tác dụng với
oxi trong bài học này
6
Câu 6
Tính tan của oxi
trong nước
5
Câu 5
Màu của oxi lỏng
THE END
Đáp án
bai nay hay qua cam on co
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất