Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 3. People's background

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lý thị sương mai
Ngày gửi: 15h:11' 07-10-2021
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 108
Số lượt thích: 0 người
UNIT 3 (cont.) - LANGUAGE FOCUS
1. Pronunciation: /e / - /æ/
2. Grammar and vocabulary:
- The past perfect
- The past perfect vs. the past simple
PRONUNCIATION
1. Pronunciation: /e / - /æ/
a. Phân biệt: /e/ - /æ/
/e/: đọc e như trong tiếng Việt. Ví dụ: /e/ men, dress, test, …
/æ/: đọc e (kéo dài, âm hơi pha A) như trong tiếng Việt. Ví dụ: /æ/ bad, have, …
PRONUNCIATION
b. Cách nhận biết: /e / - /æ/
chữ viết có "e" đối với những từ có một âm tiết mà có tận cùng bằng một hay nhiều phụ âm (ngoại trừ "r") hoặc trong âm tiết được nhấn mạnh của một từ.
ví dụ: send, met, get, tell,…
Ngoại lệ: her /hɜː/, term /tɜːm/, interpret /ɪn`tɜːprɪt/
chữ viết có "a":
Ví dụ: many, anyone,…
chữ viết có "ea"
ví dụ: head, measure, pleasure,…
/e /
PRONUNCIATION
b. Cách nhận biết: /e / - /æ/
chữ viết có "a" trong những từ có một âm tiết mà tận cùng bằng một hay nhiều phụ âm.
Ví dụ: fat, map, thanks,…
chữ viết có "a" khi ở trong một âm tiết được nhấn mạnh của một chữ có nhiều âm tiết và đứng trước hai phụ âm.
Ví dụ: candle, manner, narrow,…
/æ/
PRONUNCIATION
1. Pronunciation: /e/ - /æ/
* Listen and repeat.



* Practise these sentences (page/ 39)
/ʌ/
men bed
said pen
met send
/æ/
man bad
sad pan
mat sand
GRAMMAR and VOCABULARY
The past perfect (thì quá đơn hoàn thành)
Ví dụ:
- I had met them before.
- He had completed the English course by 1990.
GRAMMAR and VOCABULARY
1. Cách thành lập


- When Tom arrived, they _________ the house.
- He ___________ the Cape Town before 1990.
a. Thể khẳng định:
b. Thể phủ định:
c. Thể nghi vấn:
(V)
Had + V3 / Ved
had left
had visited
S + had + V3 / Ved + …
S + had + not + V3 / Ved + …
Had + S + V3 / Ved + …?
GRAMMAR and VOCABULARY
2. Cách dùng:
- Khi có một hành động xảy ra và hoàn thành trước một hành động khác trong quá khứ.
+ The police came when the robber had gone away.
- Diễn tả hành động xảy ra một khoảng thời gian trong quá khứ, trước một mốc thời gian khác.
+ Jackie had studied in Japan before she did her master’s at Harvard.
- Một hành động xảy ra như là điều kiện tiên quyết cho hành động khác.
+ I had prepared for the upcoming exam and was ready to do well.
GRAMMAR and VOCABULARY
3. Dấu hiệu nhận biết:
until then, by the time, prior to that time, before, after, for, as soon as, by, ...
GRAMMAR and VOCABULARY
* The past simple vs. the past perfect
The past simple
diễn tả hành động hoặc sự việc xảy ra trong quá khứ có thời gian xác định rõ ràng.
- I had a farewell party last week.
- They built this museum in 1990.
The past perfect
diễn tả 1 hành động/ sự việc xảy ra và hoàn tất trước 1hành động/ sự việc hay một thời điểm khác trong quá khứ.
- When Tom arrived, they had already left the house.
- He had visited the Cape Town before 1990.
Practice
PRACTICE
Exercise 1. Use the verbs in brackets in the past perfect.
1. had broken
2. had done
3. had met
4. had not turned of
5. had ever seen
6. had been
7. had left
8. had moved
9. had not seen
10. had broken in
PRACTICE
Exercise 2. Put the verbs in brackets in the past simple or the past perfect.
1. has just finished - came
2. had seldom traveled - went
3. went - had already taken
4.  Did ... manage - had ... gone - got
5. had just got - phoned - had been
PRACTICE
Exercise 3.  There are five mistakes in the use of tenses in the following story. Find and correct them.  
1.  two thieves had climbed -> climbed into his kitchen.
2.  It was very dark, so they had turned -> turned on a torch.
3.  "What`s up? What`s up?" a voice had called out -> called out.  
4.  George had heard -> heard a noise and came downstairs quickly.
5.  The thieves already went -> had already gone.
468x90
 
Gửi ý kiến