Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 11. Peptit va protein

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Thanh Phương
Ngày gửi: 09h:45' 26-11-2021
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 846
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THPT ĐỨC HÒA
LỚP 12TNA1
Đức Hòa, ngày 23 tháng 11 năm 2021
Gv soạn: Dương Thanh Phương
LỚP 12TN1
LỚP 12A8

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO LONG AN
TRƯỜNG THPT ĐỨC HÒA
Bài 11
PEPTIT & PROTEIN
NĂM HỌC: 2021-2022
+ H2O
+
+
+ H2O


Liên kết peptit
Gly
Gly
Gly
Ala
1. Khái niệm
* Liên kết peptit là liên kết – CO- NH- giữa 2 đơn vị α-amino axit.
* Peptit là là loại hợp chất chứa từ 2 đến 50 gốc α-amino axit liên kết với nhau bởi các liên kết peptit.
Peptit
I
Gly-Ala
Ala-Gly-Val
Đipeptit (146)
2. Danh pháp
Tripeptit (245)
Peptit
I
Gly- Ala
Gly-Gly
Gly-Ala
Ala-Gly-Val
Đipeptit (146)
* Nếu có n gốc α- Aminoaxit thì có (n – 1) liên kết peptit.
2. Danh pháp
Tripeptit (245)
+ Polipeptit: từ 11 đến 50 gốc α-amino axit.
+ Oligopeptit: từ 2 đến 10 gốc α-amino axit (đi, tri, tetra, ....
* Phân loại:
Peptit
I
Câu 1: Peptit có CTCT như sau:
H2N-CH(CH3)-CO -NH-CH2-CO-NH-CH(CH(CH3)2)-COOH. Tên đúng của peptit trên
A. Ala-Ala-Val. B. Ala-Gly-Val.
C. Gly–Ala–Gly. D.Gly-Val-Ala.
Câu 2. Số liên kết peptit trong phân tử Ala-Gly-Ala-Gly là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
 Câu 3: Trong phân tử Gly-Ala, amino axit đầu C chứa nhóm
A. NO2. B. NH2. C. COOH. D. CHO.
Câu 4: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit
A. H2N-CH2CO-NH-CH(CH3)-COOH.
B. H2N-CH2-NH-CH2COOH.
C. H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH.
D. H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH.
Câu 5. Chất nào sau đây không phải đipeptit
2. Đồng phân
Gly- Gly
Ala- Ala
Gly- Ala
Ala- Gly
đồng phân
Vd 1: Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin (Ala) và glyxin (Gly) là (Đề thi ĐH khối B năm 2009)
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
Vd 2: Có bao nhiêu tripeptit chứa cả 3 gốc: Gly, Ala, Val?
A. 3. B. 6. C. 9. D. 18.
Gly- Ala- Val
Gly- Ala- Val
Ala- Gly- Val
Ala- Val - Gly
Val- Gly- Ala
Val- Ala- Gly
đồng phân
* Số n peptit tối đa từ hỗn hợp x gốc α- aminoaxit = xn
* Phân tử peptit chứa n α-amino axit khác nhau thì số đồng phân loại peptit là n!
Peptit
I
Vd 4: Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khác loại mà khi thủy phân hoàn toàn đều thu được 3 aminoaxit: glyxin, alanin và phenylalanin?
A. 3 B. 9 C. 4 D. 6
Vd 5: Thủy phân hoàn toàn tripeptit X, thu được glyxin và alanin. Số đồng phân cấu tạo của X
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
+ H-OH
H+/OH-
H2N-CH2-COOH (Gly)
a. Phản ứng thủy phân
Tổng quát:
n hỗn hợp các α- aminoaxit.
Chú ý: Các peptit thủy phân không hoàn toàn sẽ tạo ra các peptit ngắn hơn và các -amino axit
3. Tính chất hóa học
xúc tác H+ hoặc OH- hoặc enzim
b. Phản ứng màu biure
Peptit + Cu(OH)2 → phức chất màu tím đặc trưng
(trừ đipeptit)
Vd: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
A. Cu(OH)2/OH-. B. dung dịch NaCl.
C. dung dịch HCl. D. dung dịch NaOH.
3. Tính chất hóa học
Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu
Protein được chia 2 loại
Protein đơn giản
+ Thủy phân chỉ cho các: - amino axit.
+ Vd: lòng trắng trứng, tơ tằm..
Protein phức tạp
+ Thành phần: protein đơn giản + phi protein
+ Vd: nucleoprotein, lipoprotein.
1. Khái niệm
Protein
II
2. Cấu tạo phân tử
Protein
II
n ? 50
- Tương tự peptit nhưng có PTK lớn hơn.
n ? 50
2. Cấu tạo phân tử
Protein
II
Sữa để lâu bị đóng váng
Trứng chiên, ốp la
3. Tính chất vật lí
Khi bị ngộ độc bởi chì trong thức ăn,
Bác sĩ khuyên nên uống ngay nhiều sữa?
Protein
II
Nhiều protein tan được trong nước tạo thành dung dịch keo và bị đông tụ lại khi đun nóng
Sự đông tụ và kết tủa protein cũng xảy ra khi cho axit, bazơ hoặc một số muối vào dung dịch protein.
Riêu cua nổi lên khi đun nóng
- Protein bị đông tụ khi đun nóng.
Lòng trắng trứng bị đông tụ
16
Riêu cua trong bún riêu
Hình sợi
Hình cầu
Không tan trong nước
Tan tốt trong nước tạo thành dung dịch keo
4. Tính chất hóa học
a. Phản ứng thủy phân:
b. Phản ứng màu biure
Protein+ Cu(OH)2 → phức chất màu tím đặc trưng
n hỗn hợp các α- aminoaxit.
xúc tác H+ hoặc OH- hoặc enzim
Vd: Cho vào ống nghiệm 1ml dung dịch lòng trắng trứng 10%, thêm tiếp 1ml dung dịch NaOH 30% và 1 gọt dung dịch CuSO4 2%. Lắc nhẹ ống nghiệm, hiện tượng quan sát được là
A. Có kết tủa đỏ gạch, sau đó tan ra tạo dung dịch xanh lam.
B. Có kết tủa xanh lam, sau đó kết tủa chuyển sang màu đỏ gạch.
C. Có kết tủa xanh lam, sau đó tan ra tạo dung dịch màu tím.
D. Có kết tủa đỏ gạch, kết tủa không bị tan ra.
5. Vai trò của protein đối với sự sống
Béo phì
Các bệnh về tim
Bệnh gút
Suy thận
5. Vai trò của protein đối với sự sống
MỤC TIÊU
Những nguồn thực phẩm giàu chất đạm 
 
Gửi ý kiến