Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 6. Places

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:34' 05-01-2010
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 30
Số lượt thích: 0 người
Welcome to our lesson!
I. Revision
Matching
A
1. a yard
2. a lake
3. a river
4. a school
5. a tree
6. a rice paddy
7. a flower
B
a. ngôi trường
b. bông hoa
c. cái sân
d. cánh đồng lúa
e. cái hồ
f. dòng sông
g. cây
II. Pre-writing
1. Structures
1. There is a/ an + N(số ít)
2. There are + N(số nhiều)
Example:
There is a river near my house.
There are trees in our school.
2. Picture cue drill
There are flowers.
There is a hotel.
2. Picture cue drill
There is a school.
There are trees.
2. Picture cue drill
There is a lake.
There is a river
2. Picture cue drill
There is a rice paddy
III. While-writing
1. Write.
Write about your place.
Example:
There is a hotel near my house. ..….
III. While-writing
2. correction.
There is a school near my house.
There are flowers near my house.
There is a river near my house.
There is a rice paddy near my house.
There are trees near my house.
There is a lake near my house.
My house
IV. Post-writing
1. Listening.
*. Vocabulary:
+, village (n):
+, town (n):
làng
Phố, thị trấn
* Listen and write down
a,
b,
c,
Answer key:
a,
hotel
b,
country
c,
rice paddy
* Play with words
Houses and park,
Flowers and trees,
Lakes and rivers,
We love these
V. Conclusion
Vocabulary.
Structures: There is…
There are…
VI. Homework
Write a complete passage about your place.
Thanks for your attendance!
Good bye!
468x90
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓