Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 6. Places

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:02' 05-01-2010
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích: 0 người
Warmly welcome to our lesson!
* Revision
The well is ………………. the house.
The flowers are……………the house.
The trees are………..the house.
The mountains are……….the trees.
The yard is…………………. the house.
to the left of
to the right of
behind
behind
in front of
1. Vocabulary
drugstore (n): hiệu thuốc
movie theater (n): rạp chiếu phim
police station (n): đồn công an
bakery (n): hiệu bánh mì
Vì nước quên thân
Vì dân phục vụ
I. Presentation
1. Vocabulary
drugstore (n):
movie theater (n):
police station (n):
bakery (n):
toystore (n):
between (prep):
opposite (prep):
hiệu thuốc
rạp chiếu phim
đồn công an
hiệu bánh mì
quầy đồ chơi
ở giữa
đối diện
Checking
rub out and remember
1. Vocabulary
drugstore (n):
movie theater (n):
police station (n):
bakery (n):
toystore (n):
between (prep):
opposite (prep):
hiệu thuốc
rạp chiếu phim
đồn công an
hiệu bánh mì
quầy đồ chơi
ở giữa
đối diện
2. Model sentence
468x90
 
Gửi ý kiến