Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 10. Staying healthy

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:26' 11-01-2011
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 75
Số lượt thích: 0 người
Warmly welcome
to our lesson!
* Word cue drill:
a, hot/ a cold drink
b, hungry/ noodles
c, tired/ some orange juice
d, cold/ a hot drink
* Revision
Example: S1:How do you feel?
S2: I am hot.
S1: What would you like?
S2: I’d like a cold drink.
1. Vocabulary
an apple (n):
an orange (n):
a banana (n):
fruit (n):
water (n):
rice (n):
milk (n):
meat (n):

I. Presentation
quả táo
quả cam
quả chuối
nước
gạo, cơm, lúa
sữa
thịt
hoa quả
.
.
.
.
.
.Slide 3
.Slide 3
.Slide 3
1. Vocabulary.
an apple (n):
an orange (n):
a banana (n):
fruit (n):
water (n):
rice (n):
milk (n):
meat (n):

I. Presentation
quả táo
quả cam
quả chuối
nước
gạo, cơm, lúa
sữa
thịt
hoa quả

I. Presentation

*Ask and answer about things you like.
Example: S1: What would you like?
S2: I’ like an apple.

I. Presentation

2. Presentation dialogue.
Phuong: What’s for lunch?
Thu: There is some meat and some rice.
Phuong: Are there any noodles?
Thu: No. There aren’t any noodles.
Phuong: Is There any fruit?
Thu: Yes. There is some fruit. There are some oranges and some bananas.
Phuong: What’s there to drink?
Thu: There is some water.
Phuong: Is there any milk?
Thu: No. There isn’t any milk.

I. Presentation

* Model sentences:
Is there any fruit?
- Yes. There is some fruit.
- No. There isn’t any fruit.
2. Are there any noodles?
- Yes. There are some noodles.
- No. There aren’t any noodles.
Is there any ……?
Yes. There is some…..
No. There isn’t any…..
Are there any…….?
- Yes. There are some….
- No. There aren’t any….
Some: dùng trong câu khẳng định.
Any: dùng trong câu phủ định và nghi vấn.

I. Presentation

.
Is there any ……?
Yes. There is some…..
No. There isn’t any…..
Are there any…….?
- Yes. There are some….
- No. There aren’t any….
Some: is used in afirmative.
Any: Is used is negative and interogative.

II. Practice

1. Make a lists of things for lunch.



II. Practice

* Ask and answer about things for lunch.
Example: S1: Is there any milk?
S2: No. There isn’t any milk.
Vocabulary.
Structures.
III. Conclusion
Learn by heart new words and structures.
Do exercise 2p.122
- Prepare for the next lesson.
IV. Homework
Thanks for
your attention!
Goodbye!
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác