Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Things I do

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Mỹ Hạnh (trang riêng)
Ngày gửi: 05h:57' 21-01-2010
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích: 0 người
VO THI MY HANH
Teacher of English
Teacher: Vo thi My Hanh –Class 6 – Period 27 A4-A7
Teacher:vo thi my Hanh –Class 6 – Period 27 | A4-A7
* Jumbled words
tevisionle
workhome hoseuwork
muics
gaems

television
homework
housework
music
games
October, 29th 2009

Unit 5 Things I Do
Priod 27 A5 –A6 -A7
I. Vocabulary
(to) play volleyball:
(to) play soccer:
(to) play sport(s):
(a) girl:
Chơi bóng chuyền
Chơi bóng đá
Chơi thể thao
bạn nữ,bạn gái
What and where
Play soccer
Play sport
Play volleyball
1
3
2
Ba
Lan
II. Grid
v
v
v
v
v
(v)
III. Model sentences
S1:Do girls play soccer?
S2:Yes, they do.
S1:Does Nga play soccer?
S2:No, she doesn’t.
Note: Hỏi đoán ai có chơi môn thể thao gì đó không?
Do/does + s + play + môn thể thao?
Yes, S+ do/does.
Trả lời:
No, S+ don’t/doesn’t.
IV. Practice:
EX: Does Nga play volleyball?
Yes, she does.
V. Answer the questions.
a. Do you play sports?
b. Do you watch television?
c. Do you do the housework?
d. Do you play volleyball?
e. Do you listen to music?
f. Do you read?
g. Do you do your homework?
No, I don’t.
Yes, I do.
Yes, I do.
No, I don’t.
Yes, I do.
Yes, I do.
No, I don’t.
*Homework
- Học thuộc lòng từ vựng và mẫu câu.
- Làm bài tập 5, 6 trang 46,47 SBT
- Chuẩn bị B1-B3

Goodbye teachers.

Thank you very much.
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓