Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

CD - Bài 17. Phân bố dân cư và đô thị hóa

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Phan Quang Đức
Ngày gửi: 15h:41' 14-01-2024
Dung lượng: 90.0 MB
Số lượt tải: 298
Số lượt thích: 1 người (Cẩm Tâm Nguyễn)
KHỞI ĐỘNG

LUẬT CHƠI

 Có 8 câu hỏi tương ứng với 8 ô
chữ hàng ngang. Trả lời đúng,
ô chữ hàng ngang được mở ra,
trong đó có chứa 1 chữ cái của
từ khóa. Trả lời đúng 8 câu hỏi,
8 chữ cái của từ khóa sẽ được
mở ra. Sắp xếp 8 chữ cái đó
thành một cụm từ có nghĩa –
đó là từ khóa cần giải mã.
 Lưu ý: Có thể giải mã từ khóa
bất kỳ lúc nào khi đã chắc chắn
đáp án. Nếu giải mã sai sẽ mất
lượt tham gia.


1
2
Câu
Câu 8
6
5
Câu
7
Câu
41
Câu
3

4 chữ
2 cái

7

6
chữ
Có 6
5 chữ
chữ cái
cái
cái

8
chữ
7
Hiện
tượng

cấu
dân
Mức
chênh
Dân
số
thế
ẤN
ĐỘ
Sự
chênh
Quốc
gia
cái
dân
số thể

số
nào
lệch
giữa
tỉ
giới
tăng
lên
lệch
giữa
tỉ
đang
đứng
TỰ
NHIÊN
Dân
số
LAO
ĐỘNG
số
người
Tên
gọi
hiện
được
TỬ
VONG
suất
sinh
VĂN
HÓA
hay
giảm
đi
GIÀ
(1,4
HÓA
tỉ65

HỌC
suất
nhập
LAO
ĐỘNG
thứ
2
trên
trong
độ
tuổi
trở
lên
trình
độ
dân
thô

tỉtố

do
yếu
khác


tỉcủa
suất
thế
giới
tuổi
từ
15
chiếm
từ
trí
vàtử
học
suất
thô
sinh
đẻ

dân_2022)
trong
bảng
xuất

gọi
tháp
dân
đến
60
7%
lên
vấn
gọi
làtrở
tỉcủa
suất
xếp
hạng

gia
tăng
số?
tuổi,
được
trong
tổng
người
dân
dân
số
các
tăng
dân
số
gì?
gọi
làvà
sốnước
dân

vùng
lãnh
nguồn

3
4
5
6
7
8

 
 
T
 
T
 
 

 
 
H
 
U
V
T

A
L
A
C
N
A
U

N
A
P
O
H
N
V

Đ
O
T
H
I
H
O

O
Đ
U
O
E
O
N

 
O
O
C
N
A
G

 
N
I
 
 
 
 

 
G
 
 
 
 
 

GIỚI

Đ O T H I H O A

CHƯƠNG VIII. ĐỊA LÍ DÂN CƯ
Bài 17

PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ ĐÔ THỊ HÓA TRÊN THẾ
GIỚI

MỤC TIÊU
Phân tích được tác động của các nhân
tố tự nhiên, kinh tế - xã hội đến sự phân
bố dân cư; trình bày được khái niệm,
phân tích được các nhân tố tác động
đến đô thị hóa và ảnh hưởng của đô thị
hoá đến
triển
KT-XH
và môi
trường.
Nhận
xétphát
và giải
thích
được
sự phân
bố
dân cư trên thế giới; vẽ được biểu đồ về
dân số (quy mô, động thái, cơ cấu);
phân tích được biểu đồ, số liệu thống kê
về dân số, xử lí số liệu.
Quan tâm, ủng hộ và cùng tuyên truyền
các chính sách dân số của quốc gia.
Nhận thức được những ảnh hưởng của
đô thị thị hóa.

NỘI DUNG BÀI HỌC


1. Sự phân bố dân

2. Đô thị hóa

1. SỰ PHÂN BỐ
DÂN CƯ

2. ĐÔ THỊ HÓA

1. SỰ PHÂN BỐ
DÂN CƯ

2. ĐÔ THỊ HÓA
CHUYỂN GIAO NHIỆM VỤ

 Ghép đôi «Hai bạn cùng tiến»
 Yêu cầu:
 Căn cứ vào chú thích hình 17.1, thiết
lập công thức tính mật độ dân số,
nhận xét phân bố dân cư
 Dựa vào thông tin SGK và tìm hiểu
trên các trang thông tin, phân tích
được tác động của các nhân tố tự
nhiên, kinh tế - xã hội đến sự phân bố
dân cư.
 Hoàn thành PHT: 5 phút

1. SỰ PHÂN BỐ
DÂN CƯ

2. ĐÔ THỊ HÓA
ĐÔI BẠN CÙNG TIẾN: ………………
Sự phân bố dân cư
Tình hình phân bố
Công thức tính
dân cư trên thế giới
MĐDS
 
 
 
 
Các nhân tố ảnh hưởng
Tự nhiên
Ảnh
KT-XH Ảnh hưởng
hưởng
 
 
 
 
 
 

DÂN CƯ

ĐÔI BẠN CÙNG TIẾN: ……………………………………
Sự phân bố dân cư

Công thức tính MĐDS

(người/km2)

Tình hình phân bố dân cư trên thế giới

Dân số
 Rất không đồng đều:
MĐDS = ------------ - Tập trung đông: Nam Á, Đông Á, ĐNA, Tây Âu,
vùng Ca-ri-be…
- Thưa thớt: Bắc Á, châu Đại Dương…
Diện tích

Các nhân tố ảnh hưởng
Tự nhiên

Ảnh hưởng

KT-XH

Ảnh hưởng

- Điều kiện tự
nhiên (Đất, nước,
khí hậu…)
Tài
nguyên
thiên
nhiên
(phong phú hay
hạn chế; giàu
hay nghèo, ….)

Tạo điều kiện thuận
lợi hoặc gây trở
ngại cho sự cư trú
của con người

- Trình độ phát
triển của lực lượng
sản xuất;
- Tính chất nền KT
- Lịch sử khai thác
lãnh thổ;
- Di cư

- Quyết định việc phân bố
dân cư
- Sự phân bố dân cư phụ
thuộc chặt chẽ vào nó;
- Nơi nào hình thành lâu đời
thường dân cư đông
- Có thể làm thay đổi tỉ
trọng dân số một khu vực,
châu lục, quốc gia.

1. SỰ PHÂN BỐ
DÂN CƯ

Thử làm học sinh
chuyên toán

Nước ta có diện tích 313 212 km2, Dân số
ước tính là 99.011.160 người năm 2022
theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc.
Tính mật độ dân số nước ta năm 2022.
(Nguồn: https://danso.org/viet-nam)
Dân
99.011.160
MĐDS =
------------------

MĐDS 2022 =

MĐDS_2022
là 299331.212
Diện
người/km2

2. ĐÔ THỊ HÓA

Tây
Âu

Bắc
Mỹ

Bắc
Á

Đôn

Đôn
g
Na


Châ
u
Phi

iCa-r


Nam
Mỹ

Na


BẢN

Châu
Đại
Dươ
ng

ĐỒ
PHÂ
N
BỐ
DÂN

NĂM

1. SỰ PHÂN BỐ
DÂN CƯ

2. ĐÔ THỊ HÓA

NĂM 2021

1. SỰ PHÂN BỐ
DÂN CƯ


h
T á ch
th
Chứng minh:
 ĐKTN và TNTN sẽ tạo điều kiện
thuận lợi hoặc gây trở ngại cho sự
cư trú của con người.
 ĐKXH sẽ quyết định sự phân bố
dân cư.

2. ĐÔ THỊ HÓA

1. SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ
CHUYỂN GIAO NHIỆM VỤ

 Nhiệm vụ 1 (cá nhân): Xem clip kết hợp
thông tin mục a, trình bày khái niệm đô
thị hóa. 2 phút
 Nhiệm vụ 2 (nhóm đôi): dựa vào hình
17.2, nêu các biểu hiện của Dphân tích
các nhân tố ảnh hưởng đến đô thị
hóa/A3, 10 phút
 Nhiệm vụ 3 (nhóm 4): Đọc thông tin
SGK, vẽ sơ đồ phân tích ảnh hưởng của
ĐTH đến KT-XH và MT/A3 mặt sau. 10
phút

2. ĐÔ THỊ HÓA

1. SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ

2. ĐÔ THỊ HÓA

1. SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ

2. ĐÔ THỊ HÓA

NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN ĐÔ THỊ
HÓA
Vị trí địa


- Tạo động
lực phát triển
đô thị
- Quy định
chức năng đô
thị

Điều kiện tự
nhiên
(Đất, địa hình,
khí hậu, nguồn
nước, khoáng
sản..
- Bố trí csht, kiến trúc,
cảnh quan đô thị
- Khả năng mở rộng
không gian đô thị
- Chức năng, bản sắo
đô thị

Kinh tế - xã hội
Dân cư, trình độ
phát triển KT, csvckt, chính sách phát
triển kt-xh…
- Mức độ và tốc độ ĐTH
- Cơ cấu kinh tế, cơ cấu lao động, lối
sống
- Quy mô, chức năng đô thị
- Hình thành hệ thống đô thị toàn
cầu

1. SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ

2. ĐÔ THỊ HÓA

18

EM CÓ BIẾT

Las Vegas được mệnh danh là Thủ đô giải trí thế giới, nổi
tiếng với các khu nghỉ dưỡng sòng bạc. Nhưng nó lại tọa
lạc tại miền Tây – nơi
có điều
kiệnphải
tự nhiên
khắc
nghiệtđịnh
bậc s
 ĐKTN
không
là nhân
tố quyết

1. SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ

2. ĐÔ THỊ HÓA

ẢNH HƯỞNG
CỦA ĐÔ THỊ
HÓA

19

10 thành phố đáng sống nhất thế giới
Năm 2021

luyện tập
Cho bảng số liệu:
Bảng 17. số DÂN và số dân THÀNH THỊ THẾ
GIỚI, GIAI ĐOẠN 1950 – 2020

Năm
Thế giới
Trong đó:

195
200
1970
2020
Đơn 0
vị: triệu người 0
2.53
6

3.700

5.32
7

7.795

2.29

1.354
4.379
Số dâna. thành
Tính tỉ 751
dân thành
thị của
0 thế giới
thị
giai đoạn 1950 -2020
b. Vẽ biểu đồ thể hiện quy mô dân số
thế giới và tỉ lệ dân thành thị thế
giới giai đoạn 1950 -2020
c. Rút ra nhận xét và giải thích.

số thế giới

Cho bảng số liệu:
Bảng 17. Tỉ lệ số DÂN và số dân THÀNH THỊ
THẾ GIỚI, GIAI ĐOẠN 1950 – 2020

Năm
Thế giới

195
1970
Đơn vị:
0 %
100

200
2020
0

100

100

100

 36,6

43

 56,2

Trong đó:
Số dân thành
thị
 29,6

luyện tập
Cho bảng số liệu:
Bảng 17. số DÂN và số dân THÀNH THỊ THẾ
GIỚI, GIAI ĐOẠN 1950 – 2020

Năm
Thế giới
Trong đó:

195
200
1970
2020
Đơn 0
vị: triệu người 0
2.53
6

3.700

5.32
7

7.795
%

2.29
751
1.354
4.379
Số dâna. thành
Tính tỉ dân thành thị của
0 thế giới
thị
giai đoạn 1950 -2020
b. Vẽ biểu đồ thể hiện quy mô dân số
thế giới và tỉ lệ dân thành thị thế
giới giai đoạn 1950 -2020
c. Rút ra nhận xét và giải thích.

số thế giới

biểu đồ thể hiện quy mô dân số thế
giới
Triệu
người
và tỉ lệ dân thành thị thế giới
giai
%
56.2
60
9000
đoạn 1950 -2020
50
40
30

43.0
36.4
29.6
7,795

20
10
0

2,536
1950

3,700
1970

Qui mô dân số

5,327

1990

2020

8000
7000
6000
5000
4000
3000
2000
1000
0

Năm

Tỉ lệ thành thị

luyện tập
biểu đồ thể hiện quy mô dân số thế
giới
Triệu
người
và tỉ lệ dân thành thị thế giới
giai
%
56.2
60
9000
đoạn 1950 -2020
50
40
30

43.0
36.4
29.6

20
10
0

2,536
1950

3,700
1970

Qui mô dân số

5,327

1990

8000
7000
6000
5000
4000
7,795
3000
2000
1000
0
Năm
2020

Tỉ lệ thành thị

số thế giới

c. Nhận xét và giải thích: Từ 1950 đến 2020:
+ Qui mô dân số thế giới tăng liên tục (d/c)
+ Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh liên tục
(d/c)
 Giải thích: Qui mô dân số và tỉ lệ dân
thành thị thế giới tăng là do:
+ Các nước đang phát triển chiếm phần lớn
dân số và tỉ lệ gia tăng tự nhiên khá cao.
+ Trình độ phát triển kinh tế và mức sống
ngày càng cao.
+ Đời sống được cải thiện và tiến bộ về y tế
làm giảm nhanh tỷ lệ tử vong, trong khi tỷ lệ
sinh vẫn còn cao. 
+ Quá trình CNH, hiện đại hóa được đẩy
mạnh, nhịp độ đô thị hóa nhanh.

CINEMA TẠI NHÀ

VẬN DỤNG
Xem video và trả lời 2 câu hỏi:
1) Nêu những vấn đề đặt ra của ĐTH nước ta
hiện nay
2) Đề xuất các giải pháp để ĐTH phát triển song
song với CNH
Hình thức: trả lời bằng giấy tập hoặc đánh máy
khổ A4.
Thời gian: trả bài cũ tiết sau.
Link video tư liệu:
1) Đô thị hóa - Hãy là động lực đừng là gánh nặng:
ttps://www.youtube.com/watch?v=Agr6o9z_IE4&t=1
97s
2. Sự đô thị hóa và tương lai Vance Kite
https://www.youtube.com/watch?v=5DoGQw8qB0U&t
 
Gửi ý kiến