Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương 5: Phân số - Bài 3: So sánh phân số.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Ái Phi
Ngày gửi: 11h:20' 21-05-2025
Dung lượng: 510.1 KB
Số lượt tải: 190
Số lượt thích: 0 người
TOÁN
6: CHÂN
SÁNGCHÂU
TẠO
PHÒNG
GIÁO DỤC
VÀ ĐÀOTRỜI
TẠO HUYỆN
ĐỨC
TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG

KHỞI
ĐỘNG
So sánh các phân số sau:
3
4

a)
5
5

Tương tự

b) 11 và  10
7

Vì 11 > -10

Vì 3 < 4

3
4
nên
<
5
5

7

nên

11
7

 10
>
7

Vậy so sánh các phân số có giống như so sánh
các số nguyên không?

Tiết 50 + 51

BÀI 3: SO SÁNH PHÂN SỐ
1. So sánh hai phân số có cùng mẫu
Do dịch bệnh Covid-19, trung bình mỗi tháng trong 3

5
tháng cuối năm 2020, công ty A đạt lợi nhuận 3 tỉ đồng,
2
công ty B đạt lợi nhuận tỉ đồng. Công ty nào đạt lợi
3

nhuận ít hơn?

Vì -5 < -2 nên  5   2
3
3
Do đó công ty A đạt lợi nhuận ít hơn công ty B.
Với hai phân số có cùng mẫu dương, muốn so
sánh hai phân số đó ta làm thế nào?

BÀI 3: SO SÁNH PHÂN SỐ
1. So sánh hai phân số có cùng mẫu
Quy tắc 1:

Với hai phân số có cùng một mẫu dương: Phân số nào có tử
nhỏ hơn thì phân số đó nhỏ hơn, phân số naò có tử lớn hơn
thì phân số đó lớn hơn.
4
6
Ví dụ: So sánh

5
5

Giải

Vì -4 > -6 nên  4   6
5

5

Chú ý: Với hai phân số có cùng một mẫu nguyên âm, ta đưa

chúng về hai phân số có cùng mẫu nguyên dương rồi so sánh.

BÀI 3: SO SÁNH PHÂN SỐ
1. So sánh hai phân số có cùng mẫu
4
2
TH: So sánh

5
5
4 4
Ta có:

5 5
2 2

5 5

Giải

4 2
4 2

Vì 4 > -2 nên 
hay
5 5
5 5

BÀI 3: SO SÁNH PHÂN SỐ

2. So sánh hai phân số khác mẫu

2
4
Đưa hai phân số  15 và  9 về dạng hai phân số có

mẫu dương rồi quy đồng mẫu của chúng.
Giải
4
4
2 2
 ;

Ta có:
MSC: 45
 15

15

9

9

4
4.3 12


15 15.3 45



2 2.5 10


9 9.5 45

nên

12 10

45 45
4 2

 15  9

Em hãy so sánh hai phân số ban đầu

BÀI 3: SO SÁNH PHÂN SỐ

2. So sánh hai phân số khác mẫu
Quy tắc 2:

Để so sánh hai phân số có mẫu khác nhau, ta viết hai phân
số đó ở dạng hai phân số có cùng một mẫu dương rồi so
sánh hai phân số mới nhận được.

7
5
TH: So sánh: a)

18
 12

Giải

 7 ( 7).2  14


Ta có:
18
18.2
36
5
 5 ( 5).3  15
 

 12 12
12.3
36

 14  15


36
36
nên  7  5
18  12

BÀI 3: SO SÁNH PHÂN SỐ

2. So sánh hai phân số khác mẫu
 60
 14
TH: So sánh : b)

 72
21

Giải

 14  2  4
b) Ta có:
 
6
21
3
 60 5

 72
6 ta nên làm gì
Với hai phân
số này

trướcVì
khi– so
4 5

4 5

nên
6 6
 14  60

Vậy
21  72
Chú ý: Ta có thể rút gọn các phân số về tối giản trước khi so sánh.

LUYỆN TẬP – VẬN DỤNG
Vận dụng: Bạn Nam rất thích ăn sô cô la. Mẹ Nam có một
1
2
thanh sô cô la, mẹ cho Nam chọn 2 hoặc 3 thanh sô cô la
đó. Theo em bạn Nam nên chọn phần nào?

1 1.3 3

Ta có: 
2 2.3 6
2 2.2 4


3 3.2 6
1 2
 
2 3

Giải

2
Vậy bạn Nam nên chọn hơn
3

LUYỆN TẬP – VẬN DỤNG
Bài 1: So sánh hai phân số:
3 5
 5 23
a) và
b) và
8 24
4  20

a) Ta có:
 3 ( 3).3  9


8
8.3
24
9 5


24 24
nên  3   5
8 24

Giải
b) Ta có:
 5 ( 5).5  25


4
4.5
20
23  23

 20 20

 25  23

20
20
 5 23

nên
4  20

2020
 2022
c)

 2021
2021
c) Ta có:
2020  2020

 2021 2021

 2020  2022

2021
2021
2020  2022

nên
 2021 2021

LUYỆN TẬP – VẬN DỤNG

Bài 2: Tổ 1 gồm 8 bạn có tổng chiều cao là 115 dm. Tổ 2
gồm 10 bạn có tổng chiều cao là 138dm. Hỏi chiều cao
trung bình của các bạn tổ nào lớn hơn?
Giải
115
- Chiều cao trung bình của mỗi bạn tổ 1 là:
(dm)
8
138
- Chiều cao trung bình của mỗi bạn tổ 2 là:
(dm)
10
Ta có: 115 115.5  575 ;
575 552


8
8.5
40
40
40
138 138.4 552


nên 115 138
10
10.4
40

8
10
Vậy chiều cao trung bình các bạn ở tổ 1 sẽ lớn hơn.

SAU BÀI HỌC NÀY, CÁC EM CẦN:
- Biết so sánh hai phân số.
- Biết sắp xếp một số phân số theo thứ tự
từ lớn đến bé hay theo thứ tự từ bé đến lớn.
 
Gửi ý kiến