Tìm kiếm Bài giảng
Chương III. §2. Phân số bằng nhau

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Trần Đặng Thị Nha
Người gửi: Nguyễn An Hỷ (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:18' 01-12-2010
Dung lượng: 390.0 KB
Số lượt tải: 50
Nguồn: Trần Đặng Thị Nha
Người gửi: Nguyễn An Hỷ (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:18' 01-12-2010
Dung lượng: 390.0 KB
Số lượt tải: 50
Số lượt thích:
0 người
BÀI SOẠN SỐ HỌC 6
NĂM HỌC 2008-2009
BÀI DẠY : PHÂN SỐ BẰNG NHAU – TiẾT 71
NGÀY SOAN : 07-01-2009
GIÁO VIÊN DẠY : Trần Đặng Thị Nha
Kiểm tra bài cũ :
Đáp án :
Bài tập :
Ngày 02/02/2009
Tiết 71
PHÂN SỐ BẰNG NHAU
1. Định nghĩa.
Có một cái bánh hình chữ nhật.
Lần 1
Lần 2
( phần tô đậm là phần lấy đi )
Hai phân số trên bằng nhau vì cùng biểu diễn một
lượng bánh bằng nhau.
1 . 3 = 2 . 6
Có 2 .10 = 4 . 5
2. Các ví dụ :
Ví dụ 1.
Vì ( - 2 ) . ( - 6 ) = 3 . 4.
Vì 1 . 15 5 . ( - 3 )
?1
Các cặp phân số sau đây có bằng nhau không ?
Giải:
Vì 1 . 12 = 4 . 3
Vì 2 . 8 = 3 . 6
Vì ( - 3 ) . ( - 15 ) = 5 . 9
Vì 4 . 9 3 . ( - 12 ).
?2
Có thể khẳng định ngay các cặp phân số sau đây không bằng nhau ?
Tại sao ?
Giải:
Có thể khẳng định ngay các cặp phân số đã cho không bằng nhau, vì
trong các tích ad và bc luôn có một tích dương và một tích âm ( tức là
ad bc )
Ví dụ 2.
Giải:
Bài tập cho thêm.
c) Lấy ví dụ về hai phân số bằng nhau.
Giải:
nên ( - 2 ) . 6 = 3 . x .
Suy ra x =
= - 4 .
Luyện tập – Củng cố.
Trò chơi:
Nội dung : Tìm các cặp phân số bằng nhau trong các phân số sau :
Luật chơi :
Hai đội mỗi đội 3 người, mỗi đội chỉ có 1 bút ( hoặc phấn ) chuyền
tay nhau viết lần lượt từ người này sang người khác. Đội nào
hoàn thành nhanh hơn và đúng là thắng.
Đáp án :
Bài tập 8 trang 9 SGK.
Cho hai số nguyên a và b (b 0). Chứng tỏ rằng các cặp phân số sau đây
luôn bằng nhau.
Giải:
Vì ab = ( - a ) . ( - b ).
Vì ( - a ) . b = a . ( - b )
Nhận xét : Nếu đổi dấu cả tử và mẫu của một phân số thì ta được một
phân số bằng phân số đó.
Bài tập 9 trang 9 SGK.
Áp dụng kết quả của bài tập 8, hãy viết mỗi phân số sau đây thành một phân
số bằng nó và có mẫu dương.
Giải:
Bài tập 7 trang 8 SGK.
Điền số thích hợp vào ô trống vuông :
Giải thích :
- 6
6
Bài tập :Thử trí thông minh .
Từ đẳng thức 2 . ( - 6 ) = ( - 4 ) . 3 hãy lập các phân số bằng nhau.
Giải :
Hướng dẫn về nhà.
Bài vừa học :
- Nắm vững định nghĩa hai phân số bằng nhau ;
- Làm bài tập : 7 (b,c) ; 6 ; 10 trang 8,9 SGK. Bài 9; 10; 11; 12; 13; 14
trang 4; 5 SBT.
b) Bài sắp học : “Tính chất cơ bản của phân số”.
- Ôn tính chất cơ bản của phân số .
NĂM HỌC 2008-2009
BÀI DẠY : PHÂN SỐ BẰNG NHAU – TiẾT 71
NGÀY SOAN : 07-01-2009
GIÁO VIÊN DẠY : Trần Đặng Thị Nha
Kiểm tra bài cũ :
Đáp án :
Bài tập :
Ngày 02/02/2009
Tiết 71
PHÂN SỐ BẰNG NHAU
1. Định nghĩa.
Có một cái bánh hình chữ nhật.
Lần 1
Lần 2
( phần tô đậm là phần lấy đi )
Hai phân số trên bằng nhau vì cùng biểu diễn một
lượng bánh bằng nhau.
1 . 3 = 2 . 6
Có 2 .10 = 4 . 5
2. Các ví dụ :
Ví dụ 1.
Vì ( - 2 ) . ( - 6 ) = 3 . 4.
Vì 1 . 15 5 . ( - 3 )
?1
Các cặp phân số sau đây có bằng nhau không ?
Giải:
Vì 1 . 12 = 4 . 3
Vì 2 . 8 = 3 . 6
Vì ( - 3 ) . ( - 15 ) = 5 . 9
Vì 4 . 9 3 . ( - 12 ).
?2
Có thể khẳng định ngay các cặp phân số sau đây không bằng nhau ?
Tại sao ?
Giải:
Có thể khẳng định ngay các cặp phân số đã cho không bằng nhau, vì
trong các tích ad và bc luôn có một tích dương và một tích âm ( tức là
ad bc )
Ví dụ 2.
Giải:
Bài tập cho thêm.
c) Lấy ví dụ về hai phân số bằng nhau.
Giải:
nên ( - 2 ) . 6 = 3 . x .
Suy ra x =
= - 4 .
Luyện tập – Củng cố.
Trò chơi:
Nội dung : Tìm các cặp phân số bằng nhau trong các phân số sau :
Luật chơi :
Hai đội mỗi đội 3 người, mỗi đội chỉ có 1 bút ( hoặc phấn ) chuyền
tay nhau viết lần lượt từ người này sang người khác. Đội nào
hoàn thành nhanh hơn và đúng là thắng.
Đáp án :
Bài tập 8 trang 9 SGK.
Cho hai số nguyên a và b (b 0). Chứng tỏ rằng các cặp phân số sau đây
luôn bằng nhau.
Giải:
Vì ab = ( - a ) . ( - b ).
Vì ( - a ) . b = a . ( - b )
Nhận xét : Nếu đổi dấu cả tử và mẫu của một phân số thì ta được một
phân số bằng phân số đó.
Bài tập 9 trang 9 SGK.
Áp dụng kết quả của bài tập 8, hãy viết mỗi phân số sau đây thành một phân
số bằng nó và có mẫu dương.
Giải:
Bài tập 7 trang 8 SGK.
Điền số thích hợp vào ô trống vuông :
Giải thích :
- 6
6
Bài tập :Thử trí thông minh .
Từ đẳng thức 2 . ( - 6 ) = ( - 4 ) . 3 hãy lập các phân số bằng nhau.
Giải :
Hướng dẫn về nhà.
Bài vừa học :
- Nắm vững định nghĩa hai phân số bằng nhau ;
- Làm bài tập : 7 (b,c) ; 6 ; 10 trang 8,9 SGK. Bài 9; 10; 11; 12; 13; 14
trang 4; 5 SBT.
b) Bài sắp học : “Tính chất cơ bản của phân số”.
- Ôn tính chất cơ bản của phân số .
 








Các ý kiến mới nhất