Tìm kiếm Bài giảng
Phân số và phép chia số tự nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THỊ HƯNG
Ngày gửi: 21h:14' 29-01-2023
Dung lượng: 10.9 MB
Số lượt tải: 158
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THỊ HƯNG
Ngày gửi: 21h:14' 29-01-2023
Dung lượng: 10.9 MB
Số lượt tải: 158
Số lượt thích:
0 người
TOÁN LỚP 4
Bài 64. LUYỆN TẬP
Đọc phân số .
Đáp án:
Năm phần
tám.
Tử số:5
Mẫu số: 8
Viết phân số:
Ba phần bảy.
Đáp án:
Tử số:3
Mẫu số: 7
Viết và đọc phân số chỉ phần đã
tô màu đỏ trong hình dưới đây:
Đáp án:
: Hai phần ba.
Viết và đọc phân số chỉ phần đã
tô màu đỏ trong hình dưới đây:
Đáp án:
: Ba phần tư.
Phép chia 5 : 9 được viết
dưới dạng phân số là:
Đáp án:
5:9=
Số 9 được viết dưới dạng
phân số có mẫu số bằng 1 là:
Đáp án:
9=
Số thích hợp viết vào chỗ
chấm để 0 = là:
Đáp án:
0=
KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ
Mỗi phân số có tử số và mẫu số.
Tử số là số tự nhiên viết trên gạch
ngang. Mẫu số là số tự nhiên khác 0
viết dưới gạch ngang.
KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ
Thương của phép chia một số tự nhiên
cho một số tự nhiên (khác 0) có thể viết
thành một phân số, tử số là số bị chia và
mẫu số là số chia.
Mọi số tự nhiên đều có thể viết thành một
phân số có tử số là số tự nhiên đó và mẫu
số bằng 1.
CÁC BẠN
GIỎI QUÁ!
PHẦN THƯỞNG
CỦA CÁC BẠN LÀ
MỘT NĂM MỚI
2023 VUI VẺ-AN
Thứ Ba, ngày 31 tháng 1 năm 2023
Toán
Bài 64. LUYỆN TẬP
Hướng dẫn học trang 18
MỤC TIÊU
Em thực hành luyện tập đọc,
viết phân số; nhận biết được
quan hệ giữa phép chia số tự
nhiên và phân số.
Nối phân số ở cột bên trái với cách đọc ở cột bên
phải cho phù hợp:
Ba phần tám.
Bốn phần chín.
Mười sáu phần hai mươi lăm.
Bảy phần mười hai.
20
2. Viết rồi đọc phân số chỉ số phần đã tô màu trong mỗi hình sau:
2 : Hai phần ba
3
3 : Ba phần tư
4
5
: Năm phần tám
8
3 : Ba phần năm
5
2 : Hai phần tám
8
4 : Bốn phần chín
9
3. Viết (theo mẫu):
Một phần tư giờ
Tám phần mười ki-lô-mét
1
2
kg
4. Viết mỗi số tự nhiên sau dưới dạng phân số có
mẫu số bằng 1:
4; 17; 1; 39; 0.
4 =
17 =
1 =
Nhận xét: Mọi số
tự nhiên đều có
thể viết thành một
phân số có tử số
là số tự nhiên đó
và mẫu số bằng 1.
*
39 =
0 =
5. Viết số thích hợp vào ô trống:
1
2
4
9
12
Bạn hãy cùng người thân
thực hiện hoạt động ứng
dụng trang 19-20.
Vận dụng kiến
thức đã học
vào thực tiễn.
Viết phân số biểu diễn phần hình đã tô màu của mỗi bạn dưới đây:
2
4
1
4
3
4
4
4
CHÚC CÁC EM:
CHĂM NGOAN, HỌC
TỐT!
CHÀO TẠM BIỆT
CÁC EM!
Bài 64. LUYỆN TẬP
Đọc phân số .
Đáp án:
Năm phần
tám.
Tử số:5
Mẫu số: 8
Viết phân số:
Ba phần bảy.
Đáp án:
Tử số:3
Mẫu số: 7
Viết và đọc phân số chỉ phần đã
tô màu đỏ trong hình dưới đây:
Đáp án:
: Hai phần ba.
Viết và đọc phân số chỉ phần đã
tô màu đỏ trong hình dưới đây:
Đáp án:
: Ba phần tư.
Phép chia 5 : 9 được viết
dưới dạng phân số là:
Đáp án:
5:9=
Số 9 được viết dưới dạng
phân số có mẫu số bằng 1 là:
Đáp án:
9=
Số thích hợp viết vào chỗ
chấm để 0 = là:
Đáp án:
0=
KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ
Mỗi phân số có tử số và mẫu số.
Tử số là số tự nhiên viết trên gạch
ngang. Mẫu số là số tự nhiên khác 0
viết dưới gạch ngang.
KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ
Thương của phép chia một số tự nhiên
cho một số tự nhiên (khác 0) có thể viết
thành một phân số, tử số là số bị chia và
mẫu số là số chia.
Mọi số tự nhiên đều có thể viết thành một
phân số có tử số là số tự nhiên đó và mẫu
số bằng 1.
CÁC BẠN
GIỎI QUÁ!
PHẦN THƯỞNG
CỦA CÁC BẠN LÀ
MỘT NĂM MỚI
2023 VUI VẺ-AN
Thứ Ba, ngày 31 tháng 1 năm 2023
Toán
Bài 64. LUYỆN TẬP
Hướng dẫn học trang 18
MỤC TIÊU
Em thực hành luyện tập đọc,
viết phân số; nhận biết được
quan hệ giữa phép chia số tự
nhiên và phân số.
Nối phân số ở cột bên trái với cách đọc ở cột bên
phải cho phù hợp:
Ba phần tám.
Bốn phần chín.
Mười sáu phần hai mươi lăm.
Bảy phần mười hai.
20
2. Viết rồi đọc phân số chỉ số phần đã tô màu trong mỗi hình sau:
2 : Hai phần ba
3
3 : Ba phần tư
4
5
: Năm phần tám
8
3 : Ba phần năm
5
2 : Hai phần tám
8
4 : Bốn phần chín
9
3. Viết (theo mẫu):
Một phần tư giờ
Tám phần mười ki-lô-mét
1
2
kg
4. Viết mỗi số tự nhiên sau dưới dạng phân số có
mẫu số bằng 1:
4; 17; 1; 39; 0.
4 =
17 =
1 =
Nhận xét: Mọi số
tự nhiên đều có
thể viết thành một
phân số có tử số
là số tự nhiên đó
và mẫu số bằng 1.
*
39 =
0 =
5. Viết số thích hợp vào ô trống:
1
2
4
9
12
Bạn hãy cùng người thân
thực hiện hoạt động ứng
dụng trang 19-20.
Vận dụng kiến
thức đã học
vào thực tiễn.
Viết phân số biểu diễn phần hình đã tô màu của mỗi bạn dưới đây:
2
4
1
4
3
4
4
4
CHÚC CÁC EM:
CHĂM NGOAN, HỌC
TỐT!
CHÀO TẠM BIỆT
CÁC EM!
 









Các ý kiến mới nhất