Tìm kiếm Bài giảng
Phân số và phép chia số tự nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Nhựt Quý
Ngày gửi: 21h:09' 05-02-2023
Dung lượng: 5.1 MB
Số lượt tải: 245
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Nhựt Quý
Ngày gửi: 21h:09' 05-02-2023
Dung lượng: 5.1 MB
Số lượt tải: 245
Số lượt thích:
0 người
Thứ ngày tháng 2 năm 2023
Toán
Phân số và phép chia số tự nhiên
KHỞI ĐỘNG
* Đọc các phân số sau :
3
9
;
8
17
;
16
55
;
79
100
Viết các phân số chỉ phần đã tô màu trong mỗi hình dưới đây :
Hình 1
Hình 2
4
9
3
7
Hình 3
5
9
Thứ ngày
tháng 2 năm 2023
Toán
Phân số và phép chia số tự nhiên
Có 8 quả cam chia đều cho 4 em. Mỗi
em được bao nhiêu quả cam?
Mỗi em được số quả cam là:
8 : 4 = 2 (quả cam)
Ví dụ 2 Có 3 cái bánh, chia đều cho 4 em.
Hỏi mỗi em được bao nhiêu phần cái bánh?
3:4=?
Ví dụ 2: Có 3 cái bánh, chia đều cho 4 bạn. Hỏi mỗi bạn được bao nhiêu phần
của cái bánh ?
Thảo luận
nhóm 2
Ta thực hiện phép chia 3 : 4
Bạn 1
Bạn 2
Bạn 3
Bạn 4
Ví dụ 2: Có 3 cái bánh, chia đều cho 4 bạn. Hỏi mỗi bạn được bao nhiêu phần của
cái bánh ?
Bạn 1
Bạn 2
Bạn 3
Bạn 4
Sau 3 lần chia bánh như thế, mỗi em được 3
phần, ta nói mỗi em được cái bánh.
3:4=?
Mỗi em đượccái bánh.
T (cái bánh).
Thương của phép chia số tự nhiên cho số tự
nhiên (khác 0) có thể viết thành một phân
số, tử số là số bị chia và mẫu số là số chia.
𝟖
8 : 4 = ……..
𝟒
𝟑
3 : 4 = ……..
𝟒
𝟓
5 : 5 = ……..
𝟓
Ghi nhớ
Thương của phép chia số tự nhiên cho số tự
nhiên (khác 0) có thể viết thành một phân
số, tử số là số bị chia và mẫu số là số chia.
Luyện tập, thực hành
Bài 1Viết thương của mỗi phép chia sau dưới dạng phân số:
Mẫu:
4:7= 4
7
7 : 10 =
7
10
3 : 8= 3
8
1 : 15 =
1
15
5 : 11 =
5
11
14 : 21 =
14
21
Bài 2: Viết thương của mỗi phép chia sau dưới dạng phân
số:
Mẫu:
18 =
6
18 : 6 = 3
72 = 72 : 9 = 8
9
115 = 115 : 23 = 5
23
42 = 42 : 7 = 6
7
99 = 99 : 11 = 9
11
150 = 150 : 25 = 6
25
Viết mỗi số tự nhiên dưới dạng một phân số có mẫu
bằng 1 (theo mẫu):
𝟔
𝟏
5= 𝟏
𝟖
1= 𝟏
MẪU: 8 = 𝟏
Bài 3
12 =
𝟏𝟐
𝟏
0=
𝟎
𝟏
Bài 4
Có 3 cái bánh như nhau, chia đều cho 6 người. Hỏi mỗi
người nhận được bao nhiêu phần của cái bánh?
Bài giải
Số phần mỗi người nhận được của cái bánh là:
3 : 6 = = (cái bánh)
Đáp số: cái bánh
Toán
Phân số và phép chia số tự nhiên
KHỞI ĐỘNG
* Đọc các phân số sau :
3
9
;
8
17
;
16
55
;
79
100
Viết các phân số chỉ phần đã tô màu trong mỗi hình dưới đây :
Hình 1
Hình 2
4
9
3
7
Hình 3
5
9
Thứ ngày
tháng 2 năm 2023
Toán
Phân số và phép chia số tự nhiên
Có 8 quả cam chia đều cho 4 em. Mỗi
em được bao nhiêu quả cam?
Mỗi em được số quả cam là:
8 : 4 = 2 (quả cam)
Ví dụ 2 Có 3 cái bánh, chia đều cho 4 em.
Hỏi mỗi em được bao nhiêu phần cái bánh?
3:4=?
Ví dụ 2: Có 3 cái bánh, chia đều cho 4 bạn. Hỏi mỗi bạn được bao nhiêu phần
của cái bánh ?
Thảo luận
nhóm 2
Ta thực hiện phép chia 3 : 4
Bạn 1
Bạn 2
Bạn 3
Bạn 4
Ví dụ 2: Có 3 cái bánh, chia đều cho 4 bạn. Hỏi mỗi bạn được bao nhiêu phần của
cái bánh ?
Bạn 1
Bạn 2
Bạn 3
Bạn 4
Sau 3 lần chia bánh như thế, mỗi em được 3
phần, ta nói mỗi em được cái bánh.
3:4=?
Mỗi em đượccái bánh.
T (cái bánh).
Thương của phép chia số tự nhiên cho số tự
nhiên (khác 0) có thể viết thành một phân
số, tử số là số bị chia và mẫu số là số chia.
𝟖
8 : 4 = ……..
𝟒
𝟑
3 : 4 = ……..
𝟒
𝟓
5 : 5 = ……..
𝟓
Ghi nhớ
Thương của phép chia số tự nhiên cho số tự
nhiên (khác 0) có thể viết thành một phân
số, tử số là số bị chia và mẫu số là số chia.
Luyện tập, thực hành
Bài 1Viết thương của mỗi phép chia sau dưới dạng phân số:
Mẫu:
4:7= 4
7
7 : 10 =
7
10
3 : 8= 3
8
1 : 15 =
1
15
5 : 11 =
5
11
14 : 21 =
14
21
Bài 2: Viết thương của mỗi phép chia sau dưới dạng phân
số:
Mẫu:
18 =
6
18 : 6 = 3
72 = 72 : 9 = 8
9
115 = 115 : 23 = 5
23
42 = 42 : 7 = 6
7
99 = 99 : 11 = 9
11
150 = 150 : 25 = 6
25
Viết mỗi số tự nhiên dưới dạng một phân số có mẫu
bằng 1 (theo mẫu):
𝟔
𝟏
5= 𝟏
𝟖
1= 𝟏
MẪU: 8 = 𝟏
Bài 3
12 =
𝟏𝟐
𝟏
0=
𝟎
𝟏
Bài 4
Có 3 cái bánh như nhau, chia đều cho 6 người. Hỏi mỗi
người nhận được bao nhiêu phần của cái bánh?
Bài giải
Số phần mỗi người nhận được của cái bánh là:
3 : 6 = = (cái bánh)
Đáp số: cái bánh
 









Các ý kiến mới nhất