Chương 5: Phân số và số thập phân - Bài 2: So sánh các phân số. Hỗn số dương.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Hoc10
Người gửi: Nguyễn Thị Hà
Ngày gửi: 13h:23' 21-02-2026
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 79
Nguồn: Hoc10
Người gửi: Nguyễn Thị Hà
Ngày gửi: 13h:23' 21-02-2026
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 79
Số lượt thích:
0 người
TOÁN 6
Tập 2
Tuần 25
Bài 2: So sánh các phân số.
Hỗn số dương – Tiết 1
Cô giáo khuyên em điều
gì?
?
ĐÁP ÁN
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
Cô giáo khuyên em điều
gì?
-9
-46
6
-18
-27
-20
7
24
45
-2
12
85
V
Â
N
G
L
Ờ
I
C
H
A
M
Ẹ
b)
a)
Vậy so sánh hai phân
số như thế nào?
I. SO SÁNH CÁC PHÂN SỐ
1. So sánh hai phân số
hay
là phân số dương
là phân số âm
Vì và nên
Vậy so sánh hai phân
số này như thế nào?
I. SO SÁNH CÁC PHÂN SỐ
2. Cách so sánh hai phân số
I. SO SÁNH CÁC PHÂN SỐ
2. Cách so sánh hai phân số
III. TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ
3. Quy đồng mẫu nhiều phân số
a)Ta thấy và
Vì nên
b)Ta thấy
Nhân tử phụ:
Vậy
−7
−8
>
11
11
𝐵𝐶𝑁𝑁 ( 3 ,4 )=12
12:3=4;12: 4=3
( − 5 ) .4
−5
− 20 5 = − 5 = ( − 5 ) .3 = − 15
=
=
4
4 .3
12
3
3.4
12 − 4
Do nên
Vậy
GAME
ĐUA XE
Bấm vào các số để hiện câu hỏi.
Bấm vào các đáp án để hiện kết quả.
Bấm vào hình tròn màu tương ứng để
di chuyển xe nếu trả lời đúng.
Bấm vào Hướng dẫn giải để xem lời
giải.
Bấm vào đua tiếp để quay lại trang
đua.
BẮT
ĐI
ĐI
4
5
1
2
6
ĐI
3
Hướng dẫn giải
Thừa số phụ:
Câu 1:
sánh
QuySo
đồng:
−𝟗 𝟏
<
𝟒 𝟑
và ?
Vì nên
Vậy
−𝟗 𝟏
>
𝟒 𝟑
−𝟗 𝟏
=
𝟒 𝟑
ĐUA TIẾP
Hướng dẫn giải
Ta có ;
Thừa số phụ:
Câu
2: So sánh và ?
Quy đồng:
Vì nên
Vậy
−𝟖 𝟒
>
𝟑 −𝟕
−𝟖 𝟒
=
𝟑 −𝟕
−𝟖 𝟒
<
𝟑 −𝟕
ĐUA TIẾP
Hướng dẫn giải
Ta có ;
Câu 3: Thừa
So sánh
và ?
số phụ:
Quy đồng:
𝟗
𝟕
<
− 𝟓 −𝟏𝟎
Vì nên
Vậy
𝟗
𝟕
>
− 𝟓 −𝟏𝟎
𝟗
𝟕
=
− 𝟓 −𝟏𝟎
ĐUA TIẾP
Câu 4: Viết các phân số sau theo thứ tự tăng
dần?
−𝟏 𝟐 𝟐
; ;
𝟐 𝟓 𝟕
−𝟏 𝟐 𝟐
; ;
𝟐 𝟕 𝟓
𝟐 𝟐 −𝟏
; ;
𝟓 𝟕 𝟐
𝟐 −𝟏 𝟐
;
;
𝟕 𝟐 𝟓
ĐUA TIẾP
Câu 5: Viết các phân số sau theo thứ tự tăng dần?
− 𝟕 −𝟏𝟏 𝟏𝟐
;
;
𝟑
𝟒
𝟓
− 𝟏𝟏 𝟏𝟐 −𝟕
;
;
𝟒
𝟓 𝟑
𝟏𝟐 −𝟕 −𝟏𝟏
;
;
𝟓 𝟑
𝟒
− 𝟏𝟏 −𝟕 𝟏𝟐
;
;
𝟒
𝟑 𝟓
ĐUA TIẾP
Học ở trường nhiều nhất,
Ăn ít nhất
Ngủ nhiều nhất,
Ăn ít nhất
Tự học nhiều nhất,
Ăn ít nhất
Ăn nhiều nhất,
Học ở trường ít nhất
ĐUA TIẾP
Tập 2
Tuần 25
Bài 2: So sánh các phân số.
Hỗn số dương – Tiết 1
Cô giáo khuyên em điều
gì?
?
ĐÁP ÁN
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
Cô giáo khuyên em điều
gì?
-9
-46
6
-18
-27
-20
7
24
45
-2
12
85
V
Â
N
G
L
Ờ
I
C
H
A
M
Ẹ
b)
a)
Vậy so sánh hai phân
số như thế nào?
I. SO SÁNH CÁC PHÂN SỐ
1. So sánh hai phân số
hay
là phân số dương
là phân số âm
Vì và nên
Vậy so sánh hai phân
số này như thế nào?
I. SO SÁNH CÁC PHÂN SỐ
2. Cách so sánh hai phân số
I. SO SÁNH CÁC PHÂN SỐ
2. Cách so sánh hai phân số
III. TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ
3. Quy đồng mẫu nhiều phân số
a)Ta thấy và
Vì nên
b)Ta thấy
Nhân tử phụ:
Vậy
−7
−8
>
11
11
𝐵𝐶𝑁𝑁 ( 3 ,4 )=12
12:3=4;12: 4=3
( − 5 ) .4
−5
− 20 5 = − 5 = ( − 5 ) .3 = − 15
=
=
4
4 .3
12
3
3.4
12 − 4
Do nên
Vậy
GAME
ĐUA XE
Bấm vào các số để hiện câu hỏi.
Bấm vào các đáp án để hiện kết quả.
Bấm vào hình tròn màu tương ứng để
di chuyển xe nếu trả lời đúng.
Bấm vào Hướng dẫn giải để xem lời
giải.
Bấm vào đua tiếp để quay lại trang
đua.
BẮT
ĐI
ĐI
4
5
1
2
6
ĐI
3
Hướng dẫn giải
Thừa số phụ:
Câu 1:
sánh
QuySo
đồng:
−𝟗 𝟏
<
𝟒 𝟑
và ?
Vì nên
Vậy
−𝟗 𝟏
>
𝟒 𝟑
−𝟗 𝟏
=
𝟒 𝟑
ĐUA TIẾP
Hướng dẫn giải
Ta có ;
Thừa số phụ:
Câu
2: So sánh và ?
Quy đồng:
Vì nên
Vậy
−𝟖 𝟒
>
𝟑 −𝟕
−𝟖 𝟒
=
𝟑 −𝟕
−𝟖 𝟒
<
𝟑 −𝟕
ĐUA TIẾP
Hướng dẫn giải
Ta có ;
Câu 3: Thừa
So sánh
và ?
số phụ:
Quy đồng:
𝟗
𝟕
<
− 𝟓 −𝟏𝟎
Vì nên
Vậy
𝟗
𝟕
>
− 𝟓 −𝟏𝟎
𝟗
𝟕
=
− 𝟓 −𝟏𝟎
ĐUA TIẾP
Câu 4: Viết các phân số sau theo thứ tự tăng
dần?
−𝟏 𝟐 𝟐
; ;
𝟐 𝟓 𝟕
−𝟏 𝟐 𝟐
; ;
𝟐 𝟕 𝟓
𝟐 𝟐 −𝟏
; ;
𝟓 𝟕 𝟐
𝟐 −𝟏 𝟐
;
;
𝟕 𝟐 𝟓
ĐUA TIẾP
Câu 5: Viết các phân số sau theo thứ tự tăng dần?
− 𝟕 −𝟏𝟏 𝟏𝟐
;
;
𝟑
𝟒
𝟓
− 𝟏𝟏 𝟏𝟐 −𝟕
;
;
𝟒
𝟓 𝟑
𝟏𝟐 −𝟕 −𝟏𝟏
;
;
𝟓 𝟑
𝟒
− 𝟏𝟏 −𝟕 𝟏𝟐
;
;
𝟒
𝟑 𝟓
ĐUA TIẾP
Học ở trường nhiều nhất,
Ăn ít nhất
Ngủ nhiều nhất,
Ăn ít nhất
Tự học nhiều nhất,
Ăn ít nhất
Ăn nhiều nhất,
Học ở trường ít nhất
ĐUA TIẾP
 







Các ý kiến mới nhất