Chương 5: Phân số và số thập phân - Bài 5: Số thập phân.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Liên
Ngày gửi: 20h:53' 05-03-2025
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 84
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Liên
Ngày gửi: 20h:53' 05-03-2025
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 84
Số lượt thích:
0 người
2
5
8
9
và
>
và
<
2
7
1
1. Giới thiệu phân số thập phân:
a)Ta có:
3
10
;
5
100
;
17
1000
;…
Hỏi: Nêu đặc điểm của mẫu số đối với các phân số này?
Trả lời: Các phân số trên có mẫu số là 10, 100, 1000, …
Vậy: Các phân số có mẫu số là 10, 100, 1000, … gọi là phân
số thập phân.
b) Nhận xét:
Tìm phân số thập phân bằng với các phân số:
20
7
3
;
;
125
4
5
3x2
175
6
3
7
x
25
7
= 5x2 =
=
=
10
100
5
4 x 25
4
20 x 8
160
20
= 125 x 8 = 1000
125
Vậy: một số phân số có thể viết thành phân số thập
phân.
2.Thực hành:
Bài 1: Đọc các phân số thập phân sau:
Phân số
Thập phân
9
10
21
100
625
1000
2005
1000000
Đọc phân số thập phân
Chín phần mười
Hai mươi mốt phần một trăm
Sáu trăm hai mươi lăm phần một
nghìn
Hai nghìn không trăm linh năm phần
một triệu
Bài 2: Viết các phân số thập phân sau:
Đọc phân số Thập phân
Bảy phần mười
Hai mươi phần trăm
Bốn trăm bảy mươi lăm phần nghìn
Một phần triệu
Viết phân số
thập phân
7
10
20
100
475
1000
1
1000000
Bài 3: Phân số nào dưới đây là phân số thập phân:
3
7
;
4
10
100
; 34
17
; 1000
69
; 2000
Bài 4: Điền số thích hợp vào ô trống:
a)
c)
7
2
=
7x
2x
6
6:
=
30
30 :
5
35
=
10
5
3
2
=
3
10
* Đọc và viết các phân số thập phân sau:
85
=> Tám mươi lăm phần trăm
100
Tám phần triệu
8
=>
1000000
Bài sau: Luyện tập
CHÀO TẠM BIỆT CÁC
EM HỌC SINH
5
8
9
và
>
và
<
2
7
1
1. Giới thiệu phân số thập phân:
a)Ta có:
3
10
;
5
100
;
17
1000
;…
Hỏi: Nêu đặc điểm của mẫu số đối với các phân số này?
Trả lời: Các phân số trên có mẫu số là 10, 100, 1000, …
Vậy: Các phân số có mẫu số là 10, 100, 1000, … gọi là phân
số thập phân.
b) Nhận xét:
Tìm phân số thập phân bằng với các phân số:
20
7
3
;
;
125
4
5
3x2
175
6
3
7
x
25
7
= 5x2 =
=
=
10
100
5
4 x 25
4
20 x 8
160
20
= 125 x 8 = 1000
125
Vậy: một số phân số có thể viết thành phân số thập
phân.
2.Thực hành:
Bài 1: Đọc các phân số thập phân sau:
Phân số
Thập phân
9
10
21
100
625
1000
2005
1000000
Đọc phân số thập phân
Chín phần mười
Hai mươi mốt phần một trăm
Sáu trăm hai mươi lăm phần một
nghìn
Hai nghìn không trăm linh năm phần
một triệu
Bài 2: Viết các phân số thập phân sau:
Đọc phân số Thập phân
Bảy phần mười
Hai mươi phần trăm
Bốn trăm bảy mươi lăm phần nghìn
Một phần triệu
Viết phân số
thập phân
7
10
20
100
475
1000
1
1000000
Bài 3: Phân số nào dưới đây là phân số thập phân:
3
7
;
4
10
100
; 34
17
; 1000
69
; 2000
Bài 4: Điền số thích hợp vào ô trống:
a)
c)
7
2
=
7x
2x
6
6:
=
30
30 :
5
35
=
10
5
3
2
=
3
10
* Đọc và viết các phân số thập phân sau:
85
=> Tám mươi lăm phần trăm
100
Tám phần triệu
8
=>
1000000
Bài sau: Luyện tập
CHÀO TẠM BIỆT CÁC
EM HỌC SINH
 







Các ý kiến mới nhất