Tìm kiếm Bài giảng
Chương II. §1. Phân thức đại số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quốc Nam
Ngày gửi: 19h:08' 20-12-2021
Dung lượng: 647.5 KB
Số lượt tải: 145
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quốc Nam
Ngày gửi: 19h:08' 20-12-2021
Dung lượng: 647.5 KB
Số lượt tải: 145
Số lượt thích:
0 người
x
phn s?
Các biểu thức trên được viết dưới dạng ………..
Tử và mẫu là những ………………...................
đa thức
Những biểu thức trên được gọi là gì ?
Quan sát các biểu thức sau
1)Định nghĩa:
Quan sát các biểu thức sau đây:
A được gọi là tử thức (hay tử).
B được gọi là mẫu thức (hay mẫu).
Các biểu thức trên là các phân thức đại số.
CHƯƠNG II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
§1. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1)Định nghĩa:
CHƯƠNG II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
§1. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
?1
?2
* Chú ý:
+ Mỗi đa thức cũng được coi là một phân thức đại số.
+ Số 0, số 1 cũng là những phân thức đại số.
Ví Dụ: ..là những phân thức đại số.
Hãy viết một phân thức đại số?
Một số thực a bất kỳ có phải là một phân thứckhông ? Vì sao?
So sánh sự giống và khác nhau
giữa phân số và phân thức đại số?
2)Hai phân thức bằng nhau:
1)Định nghĩa:
CHƯƠNG II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
§1. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Ví dụ:
Hai phân thức và gọi là bằng nhau nếu A.D=B.C . Ta viết
Giải
vì 3x2y . 2y2 = 6xy3 . x ( = 6x2y3 )
2)Hai phân thức bằng nhau:
1)Định nghĩa:
CHƯƠNG II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
§1. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Hai phân thức và gọi là bằng nhau nếu A.D=B.C . Ta viết
3x2 + 6x
3x2 + 6x
=
=
? 5 Bạn Quang nói rằng: , còn bạn Vân thì
nói: . Theo em, ai nói đúng?
Bạn Vân đúng vì: 3x.(x + 1) = x.(3x + 3) = 3x2 + 3x
2)Hai phân thức bằng nhau:
1)Định nghĩa:
CHƯƠNG II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
§1. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Qua bài học hôm nay các em cần nắm được những kiến thức:
Định nghĩa phân thức đại số.
Hai phân thức bằng nhau.
2)Hai phân thức bằng nhau:
1)Định nghĩa:
CHƯƠNG II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
§1. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Bài 1c/36 (SGK): Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau chứng tỏ rằng:
Giải
Ta có:
Vậy:
CHƯƠNG II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
§1. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
2)Hai phân thức bằng nhau:
1)Định nghĩa:
Bài 3/36( SGK):
Cho ba đa thức: x2- 4x, x2+4, x2 +4x. Hãy chọn đa thức thích hợp trong ba đa thức đó rồi điền vào chỗ trống trong đẳng thức dưới đây:
x2+4x
CHƯƠNG II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
§1. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
2)Hai phân thức bằng nhau:
1)Định nghĩa:
1
Kết luận sau đúng hay sai?
Đúng
2
Khẳng định sau đúng hay sai?
Sai
3
Khẳng định sau đúng hay sai?
Sai
4
Khẳng định sau đúng hay sai?
đúng
6
Khẳng định sau đúng hay sai?
Đa thức B trong đẳng thức:
là x – 1
sai
7
Khẳng định sau đúng hay sai?
sai
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
* Häc thuéc ®Þnh nghÜa ph©n thøc, hai ph©n thøc b»ng nhau.
* BTVN: + SGK: Baøi1 (c¸c ý cßn l¹i); baøi 2 trang 36
+ SBT: Baøi 1;2;3 trang 15;16
* HD baøi 2SGK trang 36.
Ta coù:
Vaäy:
Ta cuõng chöùng töông töï nhö treân ñoái vôùi
Tìm hiểu bài: TÍNH CHAÁT CÔ BAÛN CUÛA PHAÂN THÖÙC ÑAÏI SOÁ.
* Chuẩn bị:
+ OÂn lại tính chất cơ bản của phân số
+ Xem tröôùc các tính chất cơ bản của phân thức đại số
+ Xem tröôùc quy tắc đổi dấu
phn s?
Các biểu thức trên được viết dưới dạng ………..
Tử và mẫu là những ………………...................
đa thức
Những biểu thức trên được gọi là gì ?
Quan sát các biểu thức sau
1)Định nghĩa:
Quan sát các biểu thức sau đây:
A được gọi là tử thức (hay tử).
B được gọi là mẫu thức (hay mẫu).
Các biểu thức trên là các phân thức đại số.
CHƯƠNG II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
§1. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1)Định nghĩa:
CHƯƠNG II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
§1. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
?1
?2
* Chú ý:
+ Mỗi đa thức cũng được coi là một phân thức đại số.
+ Số 0, số 1 cũng là những phân thức đại số.
Ví Dụ: ..là những phân thức đại số.
Hãy viết một phân thức đại số?
Một số thực a bất kỳ có phải là một phân thứckhông ? Vì sao?
So sánh sự giống và khác nhau
giữa phân số và phân thức đại số?
2)Hai phân thức bằng nhau:
1)Định nghĩa:
CHƯƠNG II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
§1. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Ví dụ:
Hai phân thức và gọi là bằng nhau nếu A.D=B.C . Ta viết
Giải
vì 3x2y . 2y2 = 6xy3 . x ( = 6x2y3 )
2)Hai phân thức bằng nhau:
1)Định nghĩa:
CHƯƠNG II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
§1. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Hai phân thức và gọi là bằng nhau nếu A.D=B.C . Ta viết
3x2 + 6x
3x2 + 6x
=
=
? 5 Bạn Quang nói rằng: , còn bạn Vân thì
nói: . Theo em, ai nói đúng?
Bạn Vân đúng vì: 3x.(x + 1) = x.(3x + 3) = 3x2 + 3x
2)Hai phân thức bằng nhau:
1)Định nghĩa:
CHƯƠNG II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
§1. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Qua bài học hôm nay các em cần nắm được những kiến thức:
Định nghĩa phân thức đại số.
Hai phân thức bằng nhau.
2)Hai phân thức bằng nhau:
1)Định nghĩa:
CHƯƠNG II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
§1. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Bài 1c/36 (SGK): Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau chứng tỏ rằng:
Giải
Ta có:
Vậy:
CHƯƠNG II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
§1. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
2)Hai phân thức bằng nhau:
1)Định nghĩa:
Bài 3/36( SGK):
Cho ba đa thức: x2- 4x, x2+4, x2 +4x. Hãy chọn đa thức thích hợp trong ba đa thức đó rồi điền vào chỗ trống trong đẳng thức dưới đây:
x2+4x
CHƯƠNG II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
§1. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
2)Hai phân thức bằng nhau:
1)Định nghĩa:
1
Kết luận sau đúng hay sai?
Đúng
2
Khẳng định sau đúng hay sai?
Sai
3
Khẳng định sau đúng hay sai?
Sai
4
Khẳng định sau đúng hay sai?
đúng
6
Khẳng định sau đúng hay sai?
Đa thức B trong đẳng thức:
là x – 1
sai
7
Khẳng định sau đúng hay sai?
sai
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
* Häc thuéc ®Þnh nghÜa ph©n thøc, hai ph©n thøc b»ng nhau.
* BTVN: + SGK: Baøi1 (c¸c ý cßn l¹i); baøi 2 trang 36
+ SBT: Baøi 1;2;3 trang 15;16
* HD baøi 2SGK trang 36.
Ta coù:
Vaäy:
Ta cuõng chöùng töông töï nhö treân ñoái vôùi
Tìm hiểu bài: TÍNH CHAÁT CÔ BAÛN CUÛA PHAÂN THÖÙC ÑAÏI SOÁ.
* Chuẩn bị:
+ OÂn lại tính chất cơ bản của phân số
+ Xem tröôùc các tính chất cơ bản của phân thức đại số
+ Xem tröôùc quy tắc đổi dấu
 








Các ý kiến mới nhất