Tìm kiếm Bài giảng
Chương II. §1. Phân thức đại số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Cương
Ngày gửi: 23h:41' 13-11-2022
Dung lượng: 10.1 MB
Số lượt tải: 709
Nguồn:
Người gửi: Mai Cương
Ngày gửi: 23h:41' 13-11-2022
Dung lượng: 10.1 MB
Số lượt tải: 709
Số lượt thích:
0 người
KHỞIKIẾN
ĐỘNG
TRÒ CHƠI:
THA MỒI
ĐƠN THỨC
2
3 𝑥 +2 𝑥+7
2 𝑥 +1
−2𝑥
6𝑦
2
- 5xy+3x
3
12x - 4y+3
19
3 𝑥𝑦
12x +3
(2x-y)(3x+y)
2 3
17𝑥 𝑦
8xy
ĐA THỨC
5𝑥𝑦𝑧
2
3xy - +y
𝑥 +5
1
PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
ĐƠN THỨC
6𝑦
2
−2 𝑥
17 𝑥 𝑦
3
3xy - +y
12x +3
𝑥 +5
1
8xy
2
3 𝑥 +2 𝑥+7
2 𝑥 +1
3
5 𝑥𝑦𝑧
ĐA THỨC
2
2
12x - 4y+3
(2x-y)(3x+y)
19
3 𝑥𝑦
- 5xy+3x
CHƯƠNG II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
TIẾT 25
PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Tiết 25: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1. Định nghĩa.
*Định nghĩa: Một phân thức đại số (hay nói gọn là phân thức) là
một biểu thức có dạng
A
B
, trong đó A, B là các đa thức và B khác
đa thức 0.
+ A gọi là tử thức (hay tử);
+ B gọi là mẫu thức (hay mẫu)
Xác định tử thức và mẫu thức của các
phân thức đại số?
2
3 𝑥 +2 𝑥+7
2 𝑥 +1
- Tử thức:
- Mẫu thức:
𝑥 +5
1
- Tử thức:
- Mẫu thức:
19
3 𝑥𝑦
- Tử thức: 19
- Mẫu thức:
TRÒ CHƠI: TIẾP SỨC
- Luật chơi: Mỗi thành viên của đội lần
lượt lên viết một phân thức đại số vào
phần bảng của nhóm mình.
- Thời gian cho các đội: 2 phút
- Khi kết thúc trò chơi, tổ trọng tài
nhận xét, đánh giá, xếp hạng 4 đội chơi
TRÒBỘ
CHƠI:
TIẾPHỒ
SỨC
ĐỒNG
ĐẾM NGƯỢC
- Luật chơi: Mỗi thành viên của đội lần
lượt lên viết một phân thức đại số vào
phần bảng của nhóm mình.
- Thời gian cho các đội: 2 phút
- Khi kết thúc trò chơi, tổ trọng tài nhận
xét, đánh giá, xếp hạng 4 đội chơi
Tiết 25: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1. Định nghĩa
2. Hai phân thức bằng nhau
Thảo luận: (5')
Nhóm 1 + 3: Làm ý a+ c bài 1 (SGK – Tr 36)
Nhóm 2 + 4: Làm ý b+ d bài 1 (SGK – Tr 36
Bài 1: SGK -Tr 36: (nhóm 1+ 3)
Bài 1: SGK -Tr 36: (nhóm 2+ 4)
Tiết 25: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1. Định nghĩa
2. Hai phân thức bằng nhau
?5 (SGK – 35) Theo em, ai nói đúng?
Bạn Quang
Khẳng định
Giải thích
Kết luận
3x+3
=3
3x
Bạn Vân
3x+3 x+1
=
3x
x
?5. Theo em, ai nói đúng?
Bạn Vân
Bạn Quang
Khẳng định
3x+3
3x+3 3
=3 hay
=
3x
3x 1
Vì (3x + 3).1 = 3x + 3
3x.3 = 9x
Giải thích
Ta thấy (3x + 3).1 ≠ 3x.3
Kết luận
3x 3
3
3
Bạn Quang nói sai
3x+3 x+1
=
3x
x
Vì (3 x 3) x 3x 2 3 x
3x ( x 1) 3 x 2 3 x
(3 x 3) x 3x( x 1)
3x 3 x 1
3x
x
Bạn Vân nói đúng
Các công thức tính trong môn Vật lý, Hóa học, Toán học, …
Công thức tính vận tốc: v
S
t
Công thức tính số mol
m
M
V
n
22, 4
n
Công thức tính diện tích hình thang:
S=
(a + b).h
2
Hoạt động cá nhân
Hai phân thức sau có bằng nhau không?
a)
x2 2x 3
;
2
x x
x 3
x
b)
Giải:
Giải:
Xét các tích:
x.(x2 -2x -3 ) = x3 - 2x2 - 3x
(x-3).( x2 +x ) = x3 + x2 - 3x2 - 3x
= x3 - 2x2 - 3x
=> x.(x2- 2x -3) = (x -3 ).(x2 + x)
x2 2x 3 x 3
Vậy:
2
x x
x
x 3
x2 4x 3
;
2
x
x
x
(1)
Xét các tích:
(x – 3).(x2 – x) = x3- x2 - 3x2 + 3x
= x3- 4x2 + 3x
x.( x2- 4x+ 3 ) = x3- 4x2 + 3x
=> (x – 3).( x2 – x) = x.( x2- 4x+ 3)
2
x
3
x
- 4x + 3
Vậy:
=
(2)
2
x
x -x
2
2
x
2x
3
x
3
x
- 4x + 3
Từ (1) và (2) ta có:
=
=
x
x2 + x
x2 - x
=> Bài 2(sgk/t36)
Hướng dẫn học ở nhà:
- Học bài và nắm vững: Định nghĩa phân thức đại số, định nghĩa
hai phân thức bằng nhau.
- Vận dụng giải bài tập 1 (e), bài 3 (SGK /T36) và bài 1, 2, 3
(SBT).
- Lấy thêm ví dụ về phân thức trong các lĩnh vực khoa học.
- Ôn tập tính chất cơ bản của phân số, quy tắc đổi dấu.
- Xem trước bài 2: Tính chất cơ bản của phân thức ( đọc kĩ tính
chất trong bài).
M
E
C
Á
C
C
CHÚ
T
Ố
T
HỌC
ĐỘNG
TRÒ CHƠI:
THA MỒI
ĐƠN THỨC
2
3 𝑥 +2 𝑥+7
2 𝑥 +1
−2𝑥
6𝑦
2
- 5xy+3x
3
12x - 4y+3
19
3 𝑥𝑦
12x +3
(2x-y)(3x+y)
2 3
17𝑥 𝑦
8xy
ĐA THỨC
5𝑥𝑦𝑧
2
3xy - +y
𝑥 +5
1
PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
ĐƠN THỨC
6𝑦
2
−2 𝑥
17 𝑥 𝑦
3
3xy - +y
12x +3
𝑥 +5
1
8xy
2
3 𝑥 +2 𝑥+7
2 𝑥 +1
3
5 𝑥𝑦𝑧
ĐA THỨC
2
2
12x - 4y+3
(2x-y)(3x+y)
19
3 𝑥𝑦
- 5xy+3x
CHƯƠNG II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
TIẾT 25
PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Tiết 25: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1. Định nghĩa.
*Định nghĩa: Một phân thức đại số (hay nói gọn là phân thức) là
một biểu thức có dạng
A
B
, trong đó A, B là các đa thức và B khác
đa thức 0.
+ A gọi là tử thức (hay tử);
+ B gọi là mẫu thức (hay mẫu)
Xác định tử thức và mẫu thức của các
phân thức đại số?
2
3 𝑥 +2 𝑥+7
2 𝑥 +1
- Tử thức:
- Mẫu thức:
𝑥 +5
1
- Tử thức:
- Mẫu thức:
19
3 𝑥𝑦
- Tử thức: 19
- Mẫu thức:
TRÒ CHƠI: TIẾP SỨC
- Luật chơi: Mỗi thành viên của đội lần
lượt lên viết một phân thức đại số vào
phần bảng của nhóm mình.
- Thời gian cho các đội: 2 phút
- Khi kết thúc trò chơi, tổ trọng tài
nhận xét, đánh giá, xếp hạng 4 đội chơi
TRÒBỘ
CHƠI:
TIẾPHỒ
SỨC
ĐỒNG
ĐẾM NGƯỢC
- Luật chơi: Mỗi thành viên của đội lần
lượt lên viết một phân thức đại số vào
phần bảng của nhóm mình.
- Thời gian cho các đội: 2 phút
- Khi kết thúc trò chơi, tổ trọng tài nhận
xét, đánh giá, xếp hạng 4 đội chơi
Tiết 25: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1. Định nghĩa
2. Hai phân thức bằng nhau
Thảo luận: (5')
Nhóm 1 + 3: Làm ý a+ c bài 1 (SGK – Tr 36)
Nhóm 2 + 4: Làm ý b+ d bài 1 (SGK – Tr 36
Bài 1: SGK -Tr 36: (nhóm 1+ 3)
Bài 1: SGK -Tr 36: (nhóm 2+ 4)
Tiết 25: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1. Định nghĩa
2. Hai phân thức bằng nhau
?5 (SGK – 35) Theo em, ai nói đúng?
Bạn Quang
Khẳng định
Giải thích
Kết luận
3x+3
=3
3x
Bạn Vân
3x+3 x+1
=
3x
x
?5. Theo em, ai nói đúng?
Bạn Vân
Bạn Quang
Khẳng định
3x+3
3x+3 3
=3 hay
=
3x
3x 1
Vì (3x + 3).1 = 3x + 3
3x.3 = 9x
Giải thích
Ta thấy (3x + 3).1 ≠ 3x.3
Kết luận
3x 3
3
3
Bạn Quang nói sai
3x+3 x+1
=
3x
x
Vì (3 x 3) x 3x 2 3 x
3x ( x 1) 3 x 2 3 x
(3 x 3) x 3x( x 1)
3x 3 x 1
3x
x
Bạn Vân nói đúng
Các công thức tính trong môn Vật lý, Hóa học, Toán học, …
Công thức tính vận tốc: v
S
t
Công thức tính số mol
m
M
V
n
22, 4
n
Công thức tính diện tích hình thang:
S=
(a + b).h
2
Hoạt động cá nhân
Hai phân thức sau có bằng nhau không?
a)
x2 2x 3
;
2
x x
x 3
x
b)
Giải:
Giải:
Xét các tích:
x.(x2 -2x -3 ) = x3 - 2x2 - 3x
(x-3).( x2 +x ) = x3 + x2 - 3x2 - 3x
= x3 - 2x2 - 3x
=> x.(x2- 2x -3) = (x -3 ).(x2 + x)
x2 2x 3 x 3
Vậy:
2
x x
x
x 3
x2 4x 3
;
2
x
x
x
(1)
Xét các tích:
(x – 3).(x2 – x) = x3- x2 - 3x2 + 3x
= x3- 4x2 + 3x
x.( x2- 4x+ 3 ) = x3- 4x2 + 3x
=> (x – 3).( x2 – x) = x.( x2- 4x+ 3)
2
x
3
x
- 4x + 3
Vậy:
=
(2)
2
x
x -x
2
2
x
2x
3
x
3
x
- 4x + 3
Từ (1) và (2) ta có:
=
=
x
x2 + x
x2 - x
=> Bài 2(sgk/t36)
Hướng dẫn học ở nhà:
- Học bài và nắm vững: Định nghĩa phân thức đại số, định nghĩa
hai phân thức bằng nhau.
- Vận dụng giải bài tập 1 (e), bài 3 (SGK /T36) và bài 1, 2, 3
(SBT).
- Lấy thêm ví dụ về phân thức trong các lĩnh vực khoa học.
- Ôn tập tính chất cơ bản của phân số, quy tắc đổi dấu.
- Xem trước bài 2: Tính chất cơ bản của phân thức ( đọc kĩ tính
chất trong bài).
M
E
C
Á
C
C
CHÚ
T
Ố
T
HỌC
 








Các ý kiến mới nhất