Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương I. §15. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Quan Thanh Liem
Ngày gửi: 08h:59' 08-06-2014
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 2974
Số lượt thích: 0 người
Đặng Hữu Hoàng
CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ
VỀ DỰ GIỜ THAO GIẢNG LỚP 6/1
* Thế nào là số nguyên tố ? Cho ví dụ ?
* Thế nào là hợp số ? Cho ví dụ ?
KIỂM TRA BÀI CŨ
Trả lời :
- Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1 , chỉ có hai ước là 1 và chính nó.
Ví dụ : 7 , 17 …
- Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1 , có nhiều hơn hai ước .
Ví dụ : 6 , 12 …
* Viết các số nguyên tố nhỏ hơn 20 ?
KIỂM TRA BÀI CŨ
Trả lời :
- Số nguyên tố nhỏ hơn 20 là :
2 , 3 , 5 , 7 , 11 , 13 , 17, 19
Ví dụ : Viết số 300 dưới dạng một tích của nhiều thừa số lớn hơn 1 , với mỗi thừa số lại làm như vậy ( nếu có thể ), bằng cách điền số thích hợp vào ô trống .
300
6
2
25
5
300
3
5
10
2
300
3
25
5
2
50
3
2
5
2
5
3
2
5
300 = 2.3.2.5.5
100
10
5
2
= 22. 3 . 52
3
5
2
5
2
300 = 3.2.5.2.5
= 22. 3 . 52
100
4
2
5
3
5
2
2
5
300 = 3.2.2.5.5
= 22. 3 . 52
Đặng Hữu Hoàng
TIẾT 26
§15 : PHÂN TÍCH MỘT SỐ RA THỪA SỐ NGUYÊN TỐ
1. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố là gì :
a.Ví dụ : ( Sgk )
§15 : PHÂN TÍCH MỘT SỐ RA THỪA SỐ NGUYÊN TỐ
300
6
2
25
5
300
3
5
10
2
300
3
25
5
2
50
3
2
5
2
5
3
2
5
300 = 2.3.2.5.5
100
10
5
2
3
5
2
5
2
300 = 3.2.5.2.5
100
4
2
5
3
5
2
2
5
300 = 3.2.2.5.5
1. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố là gì :
a.Ví dụ : ( Sgk )
§15 : PHÂN TÍCH MỘT SỐ RA THỪA SỐ NGUYÊN TỐ
 Phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1 ra thừa số nguyên tố là viết số đó dưới dạng một tích các thừa số nguyên tố .
 300 = 2.3.2.5.5
300 = 3.2.5.2.5
300 = 3.2.2.5.5
 Các số 2 , 3 , 5 là các số nguyên tố . Ta có rằng 300 được phân tích ra thừa số nguyên tố.
Ví dụ : Viết các số sau : 13 , 15 , 18 , 19 dưới dạng tích các thừa số nguyên tố .
13
15
18
19
13
1
5
3
6
3
19
1
13 = 1.13
15 = 3.5
18 = 3.6
19 = 1.19
1. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố là gì :
a.Ví dụ : ( Sgk )
§15 : PHÂN TÍCH MỘT SỐ RA THỪA SỐ NGUYÊN TỐ
b.Chú ý :
 - Dạng phân tích ra thừa số nguyên tố của mỗi số nguyên tố là chính số đó.
- Mọi hợp số đều phân tích ra thừa số nguyên tố .
2. Cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố :
§15 : PHÂN TÍCH MỘT SỐ RA THỪA SỐ NGUYÊN TỐ
a.Ví dụ : Phân tích số 300 ra thừa số nguyên tố
300
2
150
2
75
3
25
5
5
5
1
Vậy 300 = 2.2.3.5.5
300 = 22. 3 . 52

300
5
60
5
12
2
6
2
3
3
1
Vậy 300 = 2.2.3.5.5
300 = 22. 3 . 52
2. Cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố :
§15 : PHÂN TÍCH MỘT SỐ RA THỪA SỐ NGUYÊN TỐ
 Trong cách phân tích 1 số ra thừa số nguyên tố , không yêu cầu phải xét phép chia cho các số nguyên tố từ nhỏ đến lớn , nhưng khi viết kết quả thì nên viết các ước nguyên tố theo thứ tự từ nhỏ đến lớn và viết gọn dưới dạng lũy thừa . Đồng thời vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 2 , 3 , 5 đã học để xét tính chia hết .
b. Chú ý :
2. Cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố :
§15 : PHÂN TÍCH MỘT SỐ RA THỪA SỐ NGUYÊN TỐ
a.Ví dụ :
b. Chú ý : ( Sgk )
 Nhận xét : Dù phân tích một số ra thừa số nguyên tố bằng cách nào thì cuối cùng ta cũng được cùng một kết quả .
300
6
2
25
5
300
3
5
10
2
300
3
25
5
2
50
3
2
5
2
5
3
2
5
300 = 2.3.2.5.5
100
10
5
2
= 22. 3 . 52
3
5
2
5
2
300 = 3.2.5.2.5
= 22. 3 . 52
100
4
2
5
3
5
2
2
5
300 = 3.2.2.5.5
= 22. 3 . 52
2. Cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố :
§15 : PHÂN TÍCH MỘT SỐ RA THỪA SỐ NGUYÊN TỐ
?
Phân tích số 420 ra thừa số nguyên tố
420
2
210
2
105
3
35
5
7
7
1
420 = 2.2.3.5.7
= 22.3.5.7
§15 : PHÂN TÍCH MỘT SỐ RA THỪA SỐ NGUYÊN TỐ
Bài tập 125 :
Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố
60 = 2.2.3.5
a/ 60 b/ 84 c/ 285
= 22.3.5
84 = 2.2.3.7
= 22.3.7
285 = 3.5.19
60
2
30
2
15
3
5
5
1
84
2
42
2
21
3
7
7
1
285
3
95
5
19
19
1
§15 : PHÂN TÍCH MỘT SỐ RA THỪA SỐ NGUYÊN TỐ
Bài tập 126 : An phân tích các số 120 , 306 , 567 ra thừa số nguyên tố như sau :
120 = 2.3.4.5
306 = 2.3.51
567 = 92.7
An làm như trên có đúng không ? Hãy sửa lại trong trường hợp An làm không đúng ?
§15 : PHÂN TÍCH MỘT SỐ RA THỪA SỐ NGUYÊN TỐ
x
120 = 23.3.5
x
306 = 2.32.17
x
567 = 34.7
Ghi nhớ!
* Phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1 ra thừa số nguyên tố là viết số đó dưới dạng một tích các thừa số nguyên tố .
* Trong cách phân tích 1 số ra thừa số nguyên tố , không yêu cầu phải xét phép chia cho các số nguyên tố từ nhỏ đến lớn , nhưng khi viết kết quả thì nên viết các ước nguyên tố theo thứ tự từ nhỏ đến lớn và viết gọn dưới dạng lũy thừa . Đồng thời vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 2 , 3 , 5 đã học để xét tính chia hết .
BÀI HỌC ĐÃ KẾT THÚC
Xin cảm ơn
Quí Thầy cô và các em học sinh
đã tham gia tiết học này
 
Gửi ý kiến