Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương I. §8. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phuc Minh Tri
Ngày gửi: 18h:56' 21-11-2021
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 212
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG
CÁC EM
ĐẾN VỚI
LỚP HỌC TOÁN!
§8.
PHÂN TÍCH ĐA THỨC
THÀNH NHÂN TỬ
BẰNG PHƯƠNG PHÁP
NHÓM HẠNG TỬ
Phân tích đa thức thành nhân tử là biến đổi đa thức đó thành một tích của những đa thức.
A.B + A.C = A.(B + C)
1. A2 + 2AB + B2 = (A + B)2
2. A2 – 2AB + B2 = (A – B)2
3. A2 – B2 = (A + B)(A – B)
(Đặt nhân tử chung)
(Dùng HĐT)
Tính:
a) (x + y)(x + 2)
= x(x + 2) + y(x + 2)
= x2 + 2x + xy + 2y
Vậy ta có:
Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp Nhóm hạng tử.
b) (5x - 1)(2y + 3z)
= 5x(2y + 3z) – 1(2y + 3z)
= 10xy + 15xz - 2y - 3z
= (x + y)(x + 2)
a) x2 + 2x + xy + 2y
= x(x + 2) + y(x + 2)
= (5x - 1)(2y + 3z)
b) 10xy + 15xz - 2y - 3z
= 5x(2y + 3z) – 1(2y + 3z)
=>Tích
=>Tích
=>Nhóm
§8.
PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
BẰNG PHƯƠNG PHÁP
NHÓM HẠNG TỬ
1. PTĐT thành nhân tử bằng PP nhóm hạng tử
2. Áp dụng tìm x, tính nhanh,…
“2 … 2”
“3 … 1”
“1 … 3”
* Với 4 hạng tử ta có thể nhóm như thế nào?
Ví dụ 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x2 – 3x + xy - 3y
b) 2xy + 3z + 6y +xz
= (x – 3)(x + y)
= (x + 3)(2y + z)
= (x2 – 3x) + (xy – 3y)
= (2xy + 6y) + (3z + xz)
= x(x – 3) + y(x – 3)
= 2y(x + 3) + z(3 + x)
A.B + A.C = A.(B + C)
* Đặt nhân tử chung:
Cách khác!
a) x2 – 3x + xy - 3y
b) 2xy + 3z + 6y +xz
= (x + y)(x - 3)
= (2y + z)(x + 3)
= (x2 + xy) - (3x + 3y)
= (2xy + xz) + (3z + 6y)
= x(x + y) - 3(x + y)
= x(2y + z) + 3(z + 2y)
Lưu ý: Cẩn thận chọn nhóm hợp lý.
A.B + A.C = A.(B + C)
Ví dụ 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x2 + 4x – y2 + 4
b) x2 – y2 + 2y - 1
= (x + 2 + y)(x + 2 – y)
= (x + y – 1)(x – y + 1)
= (x2 + 4x + 4) – y2
= x2 – (y2 - 2y + 1)
= (x + 2)2 – y2
= x2 – (y – 1)2
Lưu ý: Với 4 hạng tử ta có thể nhóm:
“2 … 2”
“3 … 1”
“1 … 3”
1. A2 + 2AB + B2 = (A + B)2
2. A2 – 2AB + B2 = (A – B)2
3. A2 – B2 = (A + B)(A – B)
Ví dụ 3: Tìm x, biết:
a) x(x - 2) + x – 2 = 0
b) 5x(x – 3) – x + 3 = 0
x(x - 2) + 1(x – 2) = 0
5x(x – 3) – 1(x – 3) = 0
(x – 2)(x + 1) = 0
x – 2 = 0 hay x + 1 = 0
(x – 3)(5x – 1) = 0
x – 3 = 0 hay 5x – 1 = 0
Vậy x = 2 hay x = -1
x = 2 hay x = -1
Nhớ!... A.B = 0 thì A = 0 hay B = 0
Ví dụ 4: Tính nhanh (tham khảo thêm):
15.64 + 25.100 + 36.15 + 60.100
= 15(64 + 36) + 100(25 + 60)
= (15.64 + 36.15) + (25.100 + 60.100)
= 15.100 + 100.85
= 100(15 + 85)
= 100.100 = 10000
Phân tích đa thức thành nhân tử là biến đổi đa thức đó thành một tích của những đa thức.
NHỚ NHÉ!
2. Dùng hằng đẳng thức
3. Nhóm hạng tử
1. Đặt nhân tử chung
Phương pháp:
LUYỆN TẬP
2. Tìm x
1. PTĐT thành nhân tử bằng PP nhóm hạng tử
a) x2 – xy + x - y
b) 3x2 – 3xy – 5x + 5y
c) x2 – 2x + xy – 2y
d) xz + yz – 5(x + y)
* Phân biệt, nhận dạng cách nhóm hạng tử
(lưu ý khi có 3 hạng tử “bình phương”)
e) 9x2 + y2 – 6xy - 1
f) x2 - 4 + y2 – 2xy
g) x2 - y2 + 4x + 4y
h) x2 - y2 + 9x - 9y
a) x2 – xy + x - y
b) 3x2 – 3xy – 5x + 5y
= (x – y)(x + 1)
= (x - y)(3x - 5)
= (x2 – xy) + (x – y)
= (3x2 – 3xy) – (5x - 5y)
= x(x – y) + 1(x – y)
= 3x(x – y) – 5(x – y)
BTVN: c) x2 – 2x + xy – 2y d) xz + yz – 5(x + y)
Gợi ý: c) (x – 2)(x + y) d) (x + y)(z – 5)
e) 9x2 + y2 – 6xy - 1
BTVN: f) x2 - 4 + y2 – 2xy h) x2 - y2 + 9x - 9y
g) x2 - y2 + 4x + 4y
= (9x2 – 6xy + y2) - 1
= (3x - y)2 - 12
= (3x – y + 1)(3x – y – 1)
= (x2 - y2) + (4x + 4y)
= (x - y)(x + y) + 4(x + y)
= (x + y)(x – y + 4)
Gợi ý: f) (x – y - 2)(x – y + 2) h) (x - y)(x + y + 9)
a) 2x(x - 3) + 5x – 15 = 0
b) 3x(x + 6) + x + 6 = 0
2x(x - 3) + 5(x – 3) = 0
(x – 3)(2x + 5) = 0
x – 3 = 0 hay 2x + 5 = 0
Nhớ!... A.B = 0 thì A = 0 hay B = 0
2. A2 – 2AB + B2 = (A – B)2
3. A2 – B2 = (A + B)(A – B)
1. A2 + 2AB + B2 = (A + B)2
* Ôn tập các nội dung đã học.
* Hoàn chỉnh các bài tập về nhà.
* Viết mỗi HĐT đáng nhớ sau 3 lần và cho VD minh họa từng HĐT.
VỀ NHÀ HỌC BÀI
VÀ ÔN BÀI NGHIÊM TÚC!
CHÀO TẤT CẢ CÁC EM!
TIẾT HỌC KẾT THÚC
BYE BYE!
CHÀO CÔ!
BYE!
GOODBYE
TEACHER!
GOOGBEY
& SEE YOU LATER!
Googbye &
See you later!
468x90
 
Gửi ý kiến