Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 17. Phản ứng oxi hoá - khử

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tuân
Ngày gửi: 21h:03' 10-11-2016
Dung lượng: 416.7 KB
Số lượt tải: 556
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
Cho 2 phương trình phản ứng :
Fe2O3 + 3H2  2Fe + 3H2 O

b. 2NH3 + 3CuO  3Cu + N2 + 3H2O

Xác định chất khử, chất oxihóa, viết các quá trình khử, quá trình oxihóa?
BÀI 17:PHẢN ỨNG OXI HOÁ-KHỬ

I/ ĐỊNH NGHĨA
II/ LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC CỦA PHẢN ỨNG OXI HÓA_ KHỬ
III/ Ý NGHĨA CỦA PHẢN ỨNG OXI HÓA_ KHỬ TRONG THỰC TIỄN
PHƯƠNG PHÁP THĂNG BẰNG ELECTRON
Nguyên tắc:
Tổng số electron do chất khử nhường phải đúng bằng tổng số electron mà chất oxi hóa nhận
Có 4 bước để lập phương trình hóa học các các phản ứng
BÀI 17:PHẢN ỨNG OXI HOÁ-KHỬ

Ví dụ 1:
Lập phương trình hóa học của phản ứng Photpho cháy trong O2 tạo ra P2O5 theo sơ đồ phản ứng:
P + O2 → P2O5
Ví dụ 2: Lập phương trình hóa học của phản ứng oxihóa - khử khi cho NH3 tác dụng với Cl2 tạo ra N2 và HCl theo sơ đồ phản ứng:
NH3 + Cl2 → N2 + HCl

Bước 1: NH3 + Cl2 → N2 + HCl
-3
+1
0
0
-1
+1
Chất oxi hóa:
Cl2 vì số oxihóa của Cl2 giảm từ 0 đến -1.
-3
N (trong NH3) vì số oxihoa của N tăng từ -3 đến 0.
Chất khử:
6
Bước 2:
0 -1
Quá trình khử: Cl2 + 2e → 2Cl
B3:
-3 0
2N → N2 + 6e x 1
 
0 -1
Cl2 + 2e → 2Cl x 3
B4:
NH3 + Cl2 → N2 + HCl
2
3
Quá trình oxihóa:
-3 0
2N → N2 + 6e

BÀI 17:PHẢN ỨNG OXI HOÁ-KHỬ

Phiếu học tập 4 nhóm thực hiện 4 bài tập
Lập pthh của các phản ứng oxihoa- khử sau đây theo phương pháp thăng bằng e:
Cu + O2 → CuO
t0
b. NH3 + CuO → Cu + N2 + H2O
c. Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O
d. HNO3 + H2S → S + NO + H2O
BÀI 17:PHẢN ỨNG OXI HOÁ-KHỬ

Đáp án câu a
0 0 +2 -2 chất khử là Cu vì số OXH tăng từ 0 lên +2
Cu + O2 → CuO chất OXH là O2 vì số OXH giảm từ 0 đến -2
Bước 1:
0 +2
Cu → Cu + 2e x2
0 -2
O2 + 4e → 2O x1
Bước 2:

0 -2
Quá trình khử: O2 + 4e → 2O
Bước 3:
2Cu + O2 → 2CuO
0 +2
Quá trình oxihoa: Cu → Cu + 2e
Bước 4:
BÀI 17:PHẢN ỨNG OXI HOÁ-KHỬ

Đáp án câu b
Bước 1:
-3 +1 +2 -2 t0 0 0 +1 -2
NH3 + CuO → Cu + N2 + H2O
-3
chất khử là N ( trong NH3) vì số OXH tăng từ -3 lên 0
+2
chất OXH là Cu (trong CuO) vì số OXH giảm từ +2 đến 0
Bước 2:

-3 0
Quá trình oxihoa: 2N → N2 + 6e
+2 0
Quá trình khử: Cu + 2e → Cu
Bước 3:
-3 0
2N → N2 + 6e x1
+2 0
Cu + 2e → Cu x3
Bước 4:
2NH3 + 3CuO → 3Cu + N2 + 3H2O
BÀI 17:PHẢN ỨNG OXI HOÁ-KHỬ

Đáp án câu c
Bước 1:
0 +1 +5 -2 +2 +5 -2 +2 -2 +1 -2
Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O
chất khử là Cu vì số OXH tăng từ 0 lên +2
+5
chất OXH là N (trong HNO3) vì số OXH giảm từ +5 đến +2
Bước 2:

0 +2
Quá trình oxihoa: Cu → Cu + 2e
+5 +2
Quá trình khử: N + 3e → N
Bước 3:
0 +2
Cu → Cu + 2e x3
+5 +2
N + 3e → N x2
Bước 4:
3Cu + 8HNO3→ 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
BÀI 17:PHẢN ỨNG OXI HOÁ-KHỬ

Đáp án câu d
Bước 1:
+1 +5 -2 +1 -2 0 +2 -2 +1 -2
HNO3 + H2S → S + NO + H2O
chất khử là S vì số OXH tăng từ -2 lên 0
chất OXH là N vì số OXH giảm từ +5 đến +2
Bước 2:

-2 0
Quá trình oxihoa: S → S + 2e
+5 +2
Quá trình khử: N + 3e → N
Bước 3:
-2 0
S → S + 2e x3
+5 +2
N + 3e → N x2
Bước 4:
2HNO3 + 3H2S → 3S + 2NO + 4H2O
BÀI 17:PHẢN ỨNG OXI HOÁ-KHỬ

III/ Ý NGHĨA CỦA PHẢN ỨNG OXI HÓA_ KHỬ TRONG THỰC TIỄN
SẢN XUẤT AXIT SUNFURIC
SẢN XUẤT GANG
CŨNG CỐ
Hai phản ứng, phản ứng nào phản ứng Oxhóa-khử và cân bằng phản ứng

2NO + O2 → 2NO2

CaCO3 → CaO + CO2.
+2 -2 0 +4 -2
2NO + O2 → 2NO2
 
Gửi ý kiến