Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 17. Phản ứng oxi hoá - khử

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Vũ Thị Phương Linh
Ngày gửi: 08h:52' 08-11-2007
Dung lượng: 200.0 KB
Số lượt tải: 694
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ 1- Trong các phản ứng sau đây phản ứng nào là phản ứng oxi hoá khử ? Xác định chất oxi hoá, chất khử ? a- NH3 + Cl2 = N2 + HCl b- Na2O + H2O = NaOH c- MnO2 + HCl = MnCl2 +Cl2 +H2O 2) Viết sơ đồ e biểu diễn quá trình biến đổi số oxi hoá sau : S-2 ? SO ? S+4 ?S+6 ? SO ?S-2
(1) (2) (3) (4) (5)
1/ a. NH3 + Cl2 ? N2 + HCl b. Na2O + H2O ? NaOH c. MnO2 + HCl ? MnCl2 +Cl2 +H2O
Chất khử : HCl Chất oxi hoá : MnO2
Chất khử : NH3 Chất oxi hoá : Cl2
-3 O O -1
+4 -1 +2 O
2/ (1) S-2 - 2e ? S0 (2) S0 - 4e ? S+4
(3) S+4 - 2e ? S+6 (4) S+6 + 6e ? S0
(5) S0 + 2e ? S-2
Các nguyên tố không có sự thay đổi số oxh
CÂN BẰNG PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG OXI HOÁ ? KHỬ Theo phương pháp thăng bằng electron
I . NGUYÊN TẮC
? e mà chất khử nhường = ? e mà chất oxi hóa nhận
II CÁC BƯỚC CÂN BẰNG:
Bước 1: Xác định số oxi hóa để xác định chất khử, chất oxi hóa.
Bước 2: Viết quá trình oxi hóa,quá trình khử để xác định hệ số phương trình
Bước 3: Nhân hệ số vào phương trình rồi kiểm tra theo thứ tự
Kim loại ? Phi kim (Gốc axit) ? Hidro - Oxi
1 . Dạng đơn giản : một nguyên tố tăng một nguyên tố giảm số oxi hoá
Ví dụ :
CO + Fe2O3 -- Fe + CO2
Chất khử : Chất oxi hoá:

Quá trình oxh :

Quá trình khử :


+2 +3 O +4
CO Fe2O3
C+2 - e = C+4
2
Fe+3 + e = FeO
2
2
6
X 3

X 1
3C+2 + = 3 C+4 +
3 3
=
2
2Fe+3 2Fe0
2 . Dạng tự oxi hoá tự khử: các nguyên tử của cùng một nguyên tố vừa tăng vừa giảm số oxi hoá

S + NaOH -- Na2S + Na2SO3 + H2O

Quá trình oxh:

Quá trình khử:

0 -2 +4
S là chất : tự oxi hoá, tự khử
S0 - e = S+4
4
S0 + e = S-2
2
X 1

X 2
S0 + = S+4 +
3 2
=
2S0 2S-2
6
3
FeS + O2 -- Fe2O3 + SO2


Quaù trình oxh:

Quaù trình khöû:
3 . Dạng phức tạp : có từ 3 nguyên tố thay đổi số oxi hoá trở lên Ví dụ
+2 ?2 0 +3 ?2 +4 -2
Chất khử : FeS chất oxi hoá: O2
FeS - e = Fe+3 + S+4
2
2
2
0
14
O02 + e = O-2
2
4
X 2
X 7
4FeS + O2 = 4 Fe+3 + 4S+4 + O-2
4
7
2
4
?
=
7 14
BÀI TẬP
P + HNO3 + H2O H3PO4 + NO
Cu2S + O2  CuO + SO2
HCl + KMnO4  MnCl2 + Cl2 +KCl + H2O
CrI3 + KOH +Cl2  K2CrO4+ KIO4+KCl +H2O
Fe3O4 + Cl2 + H2SO4  Fe2(SO4)3 + HCl +H2O
K2Cr2O7 + HCl  CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O
FeI2 + H2SO4  Fe2(SO4)3 + I2 + SO2 + H2O
Cu2S + HNO3 Cu(NO3)2 +CuSO4+NO2 +H2O
Fe + HNO3 Fe(NO3)3 + NXOY + H2O

Dạng oxi hoá khử nội phân tử :
Ví dụ
KClO3 -- KCl + O2


Quá trình oxh :

Quá trình khử :
+5 ?2 -1 0
KClO3 : là chất oxi hoá khử nội phân tử
O-2 - e = O02
2
4
Cl+5 + e = Cl-1
6
X3

x2
6O-2 + = 3O02 +
2 2 3
=
2Cl+5 2Cl-1
No_avatar

KIU VOI

MIN NO HIU GI CAKhóc

CHO PHUONG TRINH SO OXI HOA I

No_avatarf

????????????????????

 

 

 

 

 
Gửi ý kiến