Phát âm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trung Hiếu
Ngày gửi: 17h:54' 12-06-2024
Dung lượng: 214.8 KB
Số lượt tải: 63
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trung Hiếu
Ngày gửi: 17h:54' 12-06-2024
Dung lượng: 214.8 KB
Số lượt tải: 63
Số lượt thích:
0 người
PRONUNCIATION
W E D N E S D AY, J U N E 1 2 , 2 0 2 4
1
Table of contents
Vowels
Consonants
Pronunciation of
ending -s
Pronunciation of
ending –ed
2
1. Vowels (a, o, e, u, i)
/ ə/: ago,
mother,
together
Vowels (Nguyên
âm)
/i/: hit, bit, sit
/ ʌ /: study,
shut, must
Short (Ngắn)
/ ɒ /: got job,
hospital
/u/: put,
should, foot
/e/: bed, send,
tent, spend
/ æ /: cat,
chat, man
3
Vowels (Nguyên
âm)
1. Vowels (a, o, e, u, i)
/ iː/ meet,
beat
/u:/: food
Long (Dài)
/a:/: star, car
/ ɔː/: sport
/ ɜː /: bird,
shirt
4
Vowels (Nguyên
âm)
1. Vowels (a, o, e, u, i)
/ai/: buy, skỵ,
hi
/ ɔɪ /: boy,
enjoy
/ei/: day, baby
/ou /: no, go
Diphthongs
/au/: now,
cow
/ ʊə /: poor,
tour
/ eə /: air,
care
/ ɪə /: near,
tear
5
/b/: bag,
baby
/p/: pupil,
pay, stop
/d/: dog,
daddy,
dead
/k/: kiss,
key
/m/:
mother,
map, come
/z/: zoo,
visit
/r/: river,
restaurant
/ ʃ /: she,
sugar
/w/: wet,
why
/h/: hat,
honey
/v/: visit,
van
/ ʒn /: vision
/s/: see,
summer
/t/: tea,
teach
/ ð /:
mother,
with, this
/ tʃ /:
children,
chicken,
watch
/n/: many,
none, news
/ dʒ /:
village, jam,
generous
/f/: fall,
laugh,
fiction
/ ŋ /: thank,
sing
/g /: get,
game, go
/ θ /: thin,
thick,
something
/l/: love,
lucky, travel
/j/: yes,
yellow
2.
Consonants
6
III. Pronunciation of ending -s
-s được phát âm
là:
/s/: khi âm tận
cùng trước nó là
/p/, /k/, /f/, /θ/,
/t/.
/iz/: khi trước -s
là: ch, sh, ss, x,
ge.
/z/: khi âm tận
cùng trước nó là
nguyên âm và
các phụ âm còn
lại.
7
IV. Pronunciation of ending -ed
-ed được phát
âm là:
/t/: khi âm tận
cùng trước -ed là
/s/,/tf/, /f/, /k/,
/p/, /f/ thì phát
âm là /t/.
/id/: khi trước -ed
là /t/ và /d/.
/d/: khi âm tận
cùng trước -ed là
nguyên âm và
các phụ âm còn
lại.
8
*Các trường hợp đặc biệt của đuôi -ed
Một số từ kết thúc bằng -ed được dùng làm tính
từ/danh từ, đuôi -ed được phát âm là /id/:
9
aged /
eɪdʒid /(a):
cao tuổi, lớn
tuổi
aged / eɪdʒd
/(Vpast): trở
nên già, làm
cho già cỗi
blessed
/blesid/ (a):
thần thánh,
thiêng liêng
crooked /
krʊkid/(a):
cong, oằn, vặn
vẹo
dogged /
dɒɡdi /(a): gan
góc, gan lì,
bền bỉ
wicked
/wikid/(a): tinh
quái, ranh
mãnh, nguy
hại
ragged / ræɡid
/(a): rách tả
toi, bù xù
learned / lɜːnd
/(Vpast): học
learned / lɜːnid
/(a): có học
thức, thông
thái, uyên bác
naked
/neikid/(a): trơ
trụi, trần
truồng
wretched /
ˈretʃɪd /(a):
khốn khổ, bần
cùng, tồi tệ
beloved /bɪ
ˈlʌvɪd /(a): yêu
thương
cursed /
kɜːst /(a): tức
giận, khó chịu
rugged / ˈrʌɡɪd
/(a): xù xì, gồ
ghề
sacred /
ˈseɪkrɪd /(a):
thiêng liêng,
trân trọng
crabbed /
kræbid /(a):
càu nhàu, gắt
gỏng
hatred /
ˈheɪtrɪd /(a):
lòng hận thù
legged / ˈleɡɪd
/(a): có chân
10
Exercises: Mark the letter A, B, C, or D to
indicate the word that has the underlined part
pronounced differently from the rest.
* Cách làm bài tập chọn từ có phần gạch chân được phát âm
khác so với các từ còn lại:
- Chọn đọc 3 trong 4 từ có trong các phương án A, B, C, D. Tuy nhiên
không cần đọc lần lượt từ phương án A đến D mà nên chọn đọc những
từ mình chắc nhất về cách phát âm.
- Sau mỗi từ được phát âm, cẩn thận ghi xuống âm của phần gạch
chân trong mỗi từ.
- Chọn phương án có phần gạch đưực phát âm khác so với các từ còn
lại.
11
1. A. land
æ
2. A. comb m
B. sandy
æ
C. manye
D. candyæ
m
B. climb
m
C. bomb
m
D. baby
3. A. champagne ʃ B. chaos
4. A. nation eɪ
international
B. national
θ
5. A. something
k C. scheme
æ
ð
B. mother
k
C. nationality
æ
θ
C. thin
D. chemist
k
D.
æ
θ
D. birth
12
1. A. listens B.
z reviews
2. A. barracks s
C. protects
z
D. enjoys
s
z
B. series C. means
D. headquarters
z
z
z
3. A. crossroads zB. speciesC. works
D. mosquitoes
z
s
4. A. resources
5. A. carriages
ɪz
ɪz
B. stages C. preserves
D.focuses
B. trucks C. accidents
s
D. invents
ɪz
z
z
s
ɪz
s
13
1. A. toured
d
2. A. naked
cooked
B. jumped
id B. crooked
t
3. A. kissed
closed
D. rained
d
id
id
C. beloved
D. d
t
t
C. laughed
d
B. stopped
D.
d
d
B. imprisoned C. aged
t
t
D. learned
d
t
4. A. distinguished
t
5. A. kissed
C. solved
d
t
d
B. helped
C. forced
D. raised
14
W E D N E S D AY, J U N E 1 2 , 2 0 2 4
1
Table of contents
Vowels
Consonants
Pronunciation of
ending -s
Pronunciation of
ending –ed
2
1. Vowels (a, o, e, u, i)
/ ə/: ago,
mother,
together
Vowels (Nguyên
âm)
/i/: hit, bit, sit
/ ʌ /: study,
shut, must
Short (Ngắn)
/ ɒ /: got job,
hospital
/u/: put,
should, foot
/e/: bed, send,
tent, spend
/ æ /: cat,
chat, man
3
Vowels (Nguyên
âm)
1. Vowels (a, o, e, u, i)
/ iː/ meet,
beat
/u:/: food
Long (Dài)
/a:/: star, car
/ ɔː/: sport
/ ɜː /: bird,
shirt
4
Vowels (Nguyên
âm)
1. Vowels (a, o, e, u, i)
/ai/: buy, skỵ,
hi
/ ɔɪ /: boy,
enjoy
/ei/: day, baby
/ou /: no, go
Diphthongs
/au/: now,
cow
/ ʊə /: poor,
tour
/ eə /: air,
care
/ ɪə /: near,
tear
5
/b/: bag,
baby
/p/: pupil,
pay, stop
/d/: dog,
daddy,
dead
/k/: kiss,
key
/m/:
mother,
map, come
/z/: zoo,
visit
/r/: river,
restaurant
/ ʃ /: she,
sugar
/w/: wet,
why
/h/: hat,
honey
/v/: visit,
van
/ ʒn /: vision
/s/: see,
summer
/t/: tea,
teach
/ ð /:
mother,
with, this
/ tʃ /:
children,
chicken,
watch
/n/: many,
none, news
/ dʒ /:
village, jam,
generous
/f/: fall,
laugh,
fiction
/ ŋ /: thank,
sing
/g /: get,
game, go
/ θ /: thin,
thick,
something
/l/: love,
lucky, travel
/j/: yes,
yellow
2.
Consonants
6
III. Pronunciation of ending -s
-s được phát âm
là:
/s/: khi âm tận
cùng trước nó là
/p/, /k/, /f/, /θ/,
/t/.
/iz/: khi trước -s
là: ch, sh, ss, x,
ge.
/z/: khi âm tận
cùng trước nó là
nguyên âm và
các phụ âm còn
lại.
7
IV. Pronunciation of ending -ed
-ed được phát
âm là:
/t/: khi âm tận
cùng trước -ed là
/s/,/tf/, /f/, /k/,
/p/, /f/ thì phát
âm là /t/.
/id/: khi trước -ed
là /t/ và /d/.
/d/: khi âm tận
cùng trước -ed là
nguyên âm và
các phụ âm còn
lại.
8
*Các trường hợp đặc biệt của đuôi -ed
Một số từ kết thúc bằng -ed được dùng làm tính
từ/danh từ, đuôi -ed được phát âm là /id/:
9
aged /
eɪdʒid /(a):
cao tuổi, lớn
tuổi
aged / eɪdʒd
/(Vpast): trở
nên già, làm
cho già cỗi
blessed
/blesid/ (a):
thần thánh,
thiêng liêng
crooked /
krʊkid/(a):
cong, oằn, vặn
vẹo
dogged /
dɒɡdi /(a): gan
góc, gan lì,
bền bỉ
wicked
/wikid/(a): tinh
quái, ranh
mãnh, nguy
hại
ragged / ræɡid
/(a): rách tả
toi, bù xù
learned / lɜːnd
/(Vpast): học
learned / lɜːnid
/(a): có học
thức, thông
thái, uyên bác
naked
/neikid/(a): trơ
trụi, trần
truồng
wretched /
ˈretʃɪd /(a):
khốn khổ, bần
cùng, tồi tệ
beloved /bɪ
ˈlʌvɪd /(a): yêu
thương
cursed /
kɜːst /(a): tức
giận, khó chịu
rugged / ˈrʌɡɪd
/(a): xù xì, gồ
ghề
sacred /
ˈseɪkrɪd /(a):
thiêng liêng,
trân trọng
crabbed /
kræbid /(a):
càu nhàu, gắt
gỏng
hatred /
ˈheɪtrɪd /(a):
lòng hận thù
legged / ˈleɡɪd
/(a): có chân
10
Exercises: Mark the letter A, B, C, or D to
indicate the word that has the underlined part
pronounced differently from the rest.
* Cách làm bài tập chọn từ có phần gạch chân được phát âm
khác so với các từ còn lại:
- Chọn đọc 3 trong 4 từ có trong các phương án A, B, C, D. Tuy nhiên
không cần đọc lần lượt từ phương án A đến D mà nên chọn đọc những
từ mình chắc nhất về cách phát âm.
- Sau mỗi từ được phát âm, cẩn thận ghi xuống âm của phần gạch
chân trong mỗi từ.
- Chọn phương án có phần gạch đưực phát âm khác so với các từ còn
lại.
11
1. A. land
æ
2. A. comb m
B. sandy
æ
C. manye
D. candyæ
m
B. climb
m
C. bomb
m
D. baby
3. A. champagne ʃ B. chaos
4. A. nation eɪ
international
B. national
θ
5. A. something
k C. scheme
æ
ð
B. mother
k
C. nationality
æ
θ
C. thin
D. chemist
k
D.
æ
θ
D. birth
12
1. A. listens B.
z reviews
2. A. barracks s
C. protects
z
D. enjoys
s
z
B. series C. means
D. headquarters
z
z
z
3. A. crossroads zB. speciesC. works
D. mosquitoes
z
s
4. A. resources
5. A. carriages
ɪz
ɪz
B. stages C. preserves
D.focuses
B. trucks C. accidents
s
D. invents
ɪz
z
z
s
ɪz
s
13
1. A. toured
d
2. A. naked
cooked
B. jumped
id B. crooked
t
3. A. kissed
closed
D. rained
d
id
id
C. beloved
D. d
t
t
C. laughed
d
B. stopped
D.
d
d
B. imprisoned C. aged
t
t
D. learned
d
t
4. A. distinguished
t
5. A. kissed
C. solved
d
t
d
B. helped
C. forced
D. raised
14
 








Các ý kiến mới nhất