Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Phát âm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trung Hiếu
Ngày gửi: 17h:54' 12-06-2024
Dung lượng: 214.8 KB
Số lượt tải: 63
Số lượt thích: 0 người
PRONUNCIATION
W E D N E S D AY, J U N E 1 2 , 2 0 2 4

1

Table of contents
Vowels
Consonants
Pronunciation of
ending -s
Pronunciation of
ending –ed
2

1. Vowels (a, o, e, u, i)

/ ə/: ago,
mother,
together

Vowels (Nguyên
âm)

/i/: hit, bit, sit
/ ʌ /: study,
shut, must
Short (Ngắn)

/ ɒ /: got job,
hospital
/u/: put,
should, foot
/e/: bed, send,
tent, spend
/ æ /: cat,
chat, man

3

Vowels (Nguyên
âm)

1. Vowels (a, o, e, u, i)

/ iː/ meet,
beat
/u:/: food

Long (Dài)

/a:/: star, car
/ ɔː/: sport
/ ɜː /: bird,
shirt

4

Vowels (Nguyên
âm)

1. Vowels (a, o, e, u, i)

/ai/: buy, skỵ,
hi
/ ɔɪ /: boy,
enjoy
/ei/: day, baby
/ou /: no, go

Diphthongs

/au/: now,
cow
/ ʊə /: poor,
tour
/ eə /: air,
care
/ ɪə /: near,
tear

5

/b/: bag,
baby

/p/: pupil,
pay, stop
/d/: dog,
daddy,
dead
/k/: kiss,
key
/m/:
mother,
map, come

/z/: zoo,
visit

/r/: river,
restaurant

/ ʃ /: she,
sugar

/w/: wet,
why

/h/: hat,
honey

/v/: visit,
van

/ ʒn /: vision

/s/: see,
summer

/t/: tea,
teach

/ ð /:
mother,
with, this

/ tʃ /:
children,
chicken,
watch

/n/: many,
none, news

/ dʒ /:
village, jam,
generous

/f/: fall,
laugh,
fiction

/ ŋ /: thank,
sing

/g /: get,
game, go

/ θ /: thin,
thick,
something

/l/: love,
lucky, travel

/j/: yes,
yellow

2.
Consonants
6

III. Pronunciation of ending -s
-s được phát âm
là:

/s/: khi âm tận
cùng trước nó là
/p/, /k/, /f/, /θ/,
/t/.

/iz/: khi trước -s
là: ch, sh, ss, x,
ge.

/z/: khi âm tận
cùng trước nó là
nguyên âm và
các phụ âm còn
lại.
7

IV. Pronunciation of ending -ed
-ed được phát
âm là:
/t/: khi âm tận
cùng trước -ed là
/s/,/tf/, /f/, /k/,
/p/, /f/ thì phát
âm là /t/.

/id/: khi trước -ed
là /t/ và /d/.

/d/: khi âm tận
cùng trước -ed là
nguyên âm và
các phụ âm còn
lại.
8

*Các trường hợp đặc biệt của đuôi -ed
Một số từ kết thúc bằng -ed được dùng làm tính
từ/danh từ, đuôi -ed được phát âm là /id/:

9

aged /
eɪdʒid /(a):
cao tuổi, lớn
tuổi

aged / eɪdʒd
/(Vpast): trở
nên già, làm
cho già cỗi

blessed
/blesid/ (a):
thần thánh,
thiêng liêng

crooked /
krʊkid/(a):
cong, oằn, vặn
vẹo

dogged /
dɒɡdi /(a): gan
góc, gan lì,
bền bỉ

wicked
/wikid/(a): tinh
quái, ranh
mãnh, nguy
hại

ragged / ræɡid
/(a): rách tả
toi, bù xù

learned / lɜːnd
/(Vpast): học

learned / lɜːnid
/(a): có học
thức, thông
thái, uyên bác

naked
/neikid/(a): trơ
trụi, trần
truồng

wretched /
ˈretʃɪd /(a):
khốn khổ, bần
cùng, tồi tệ

beloved /bɪ
ˈlʌvɪd /(a): yêu
thương

cursed /
kɜːst /(a): tức
giận, khó chịu

rugged / ˈrʌɡɪd
/(a): xù xì, gồ
ghề

sacred /
ˈseɪkrɪd /(a):
thiêng liêng,
trân trọng

crabbed /
kræbid /(a):
càu nhàu, gắt
gỏng

hatred /
ˈheɪtrɪd /(a):
lòng hận thù

legged / ˈleɡɪd
/(a): có chân

10

Exercises: Mark the letter A, B, C, or D to
indicate the word that has the underlined part
pronounced differently from the rest.
* Cách làm bài tập chọn từ có phần gạch chân được phát âm
khác so với các từ còn lại:
- Chọn đọc 3 trong 4 từ có trong các phương án A, B, C, D. Tuy nhiên
không cần đọc lần lượt từ phương án A đến D mà nên chọn đọc những
từ mình chắc nhất về cách phát âm.
- Sau mỗi từ được phát âm, cẩn thận ghi xuống âm của phần gạch
chân trong mỗi từ.
- Chọn phương án có phần gạch đưực phát âm khác so với các từ còn
lại.

11

1. A. land

æ

2. A. comb m

B. sandy
æ

C. manye

D. candyæ

m
B. climb

m
C. bomb

m
D. baby

3. A. champagne ʃ B. chaos
4. A. nation eɪ
international

B. national

θ
5. A. something

k C. scheme
æ

ð
B. mother

k

C. nationality
æ

θ
C. thin

D. chemist
k
D.

æ

θ
D. birth
12

1. A. listens B.
z reviews
2. A. barracks s

C. protects
z

D. enjoys
s

z

B. series C. means
D. headquarters
z
z

z

3. A. crossroads zB. speciesC. works
D. mosquitoes
z
s
4. A. resources
5. A. carriages

ɪz
ɪz

B. stages C. preserves

D.focuses

B. trucks C. accidents
s

D. invents

ɪz

z

z
s

ɪz
s
13

1. A. toured

d

2. A. naked
cooked

B. jumped

id B. crooked
t

3. A. kissed
closed

D. rained
d

id

id
C. beloved

D. d

t

t
C. laughed

d

B. stopped

D.

d

d

B. imprisoned C. aged
t
t

D. learned
d

t

4. A. distinguished
t
5. A. kissed

C. solved
d

t

d

B. helped

C. forced

D. raised

14
 
Gửi ý kiến