Bài 11. Phát sinh giao tử và thụ tinh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Phương
Ngày gửi: 05h:26' 27-10-2023
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 70
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Phương
Ngày gửi: 05h:26' 27-10-2023
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 70
Số lượt thích:
0 người
Tiết 10: Bài 11 :
PHÁT SINH GIAO
TỬ VÀ THỤ TINH
Tiết 10: PHÁT SINH GIAO TỬ VÀ THỤ TINH
I. Sự phát sinh giao tử.
1. Sự phát sinh giao tử cái.
Tiết 10: PHÁT SINH GIAO TỬ VÀ THỤ TINH
I. Sự phát sinh giao tử.
Tế bào mầm
2n
Nguyên phân
Noãn nguyên
bào
2n
2n
Noãn bào
bậc 1
Thể cực
n
thứ 1
n
2n
n
n
Thể cực thứ 2
Giảm phân 1
Noãn bào
bậc 2 Giảm phân 2
n
n
Trứng
Tiết 10: PHÁT SINH GIAO TỬ VÀ THỤ TINH
I. Sự phát sinh giao tử
1.Phát sinh giao tử cái :
- Qúa
trình phát sinh giao tử cái ở động vật
(H11-sgk/34)
- Kết quả : Mỗi noãn bào bậc 1 qua giảm phân
cho 3 thể cực thứ 2 và 1 tế bào trứng.
Tiết 10: PHÁT SINH GIAO TỬ VÀ THỤ TINH
I. Sự phát sinh giao tử.
1. Sự phát sinh giao tử cái.
2. Sự phát sinh giao tử đực.
Tiết 11: PHÁT SINH GIAO TỬ VÀ THỤ TINH
I. Sự phát sinh giao tử.
2n
Tế bào mầm
Nguyên phân
Tinh nguyên
bào
2n
2n
Tinh bào bậc 1
Giảm phân 1
n
Giảm phân 2
n
2n
n
Tinh bào bậc 2
n
Tinh trùng
n
n
Sự phát sinh giao tử đực
2n
Tế bào mầm
Nguyên phân
Tinh
nguyên bào
2n
Giảm phân 1
Giảm phân 2
2n
Tinh bào bậc 1
Tinh
bào bậc
2
n
n
2n
n
n
Tinh
n
n
Tiết 10: PHÁT SINH GIAO TỬ VÀ THỤ TINH
I. Sự phát sinh giao tử
1. Phát sinh giao tử cái :
2. Phát sinh giao tử đực :
-Qúa trình phát sinh giao tử đực ở động vật
(H11- sgk/34)
-Kết quả : Mỗi tinh bào bậc 1 qua giảm phân cho
4 tinh trùng.
Tiết 10: PHÁT SINH GIAO TỬ VÀ THỤ TINH
I. Sự phát sinh giao tử.
Tế bào mầm
2n
2n
Tế bào mầm
Nguyên phân
Noãn nguyên
bào
2n
2n
n
2n
Noãn bào
bậc 1
Thể cực
n
thứ 1
n
n
Thể cực thứ 2
Tinh nguyên
bào
2n
n
Trứng
n
n
2n
Tinh bào bậc 1
Giảm phân 1
Noãn bào
bậc 2 Giảm phân 2
n
2n
n
Tinh bào bậc 2
n
n
Tinh trùng
Hãy so sánh tìm ra sự giống và khác nhau giữa
sự tạo noãn và sự tạo tinh?
n
1.Phát sinh giao tử cái :
1. Giống nhau
- Các tế bào mầm nguyên phân liên tiếp
nhiều lần tạo ra các noãn bào bậc 1.
- Các tế bào mầm đều thực hiện nguyên
phân liên tiếp nhiều lần tạo ra nhiều tinh
bào bậc 1 và noãn bào bậc 1.
- Mỗi noãn bào bậc 1 qua giảm phân I cho
1 thể cực thứ 1 và 1 noãn bào bậc 2.
- Noãn bào bậc 1 và tinh bào bậc 1 đều
thực hiện giảm phân để tạo ra giao tử
- Noãn bào bậc 2 qua giảm phân II cho 1
thể cực thứ 2 và 1 tế bào trứng .
2. Khác nhau
2. Phát sinh giao tử đực :
- Các tế bào mầm nguyên phân liên tiếp
nhiều lần tạo ra các tinh bào bậc 1.
- Mỗi tinh bào bậc 1 qua giảm phân I cho 2
tinh bào bậc 2.
* Kết quả : Mỗi noãn bào bậc 1 qua giảm
phân cho 3 thể cực và 1 tế bào trứng.
- Hai tinh bào bậc 2 qua giảm phân II cho
4 tinh trùng.
* Kết quả : Mỗi tinh bào bậc 1 qua giảm
phân cho 4 tinh trùng.
Tiết 10: PHÁT SINH GIAO TỬ VÀ THỤ TINH
I. Sự phát sinh giao tử.
II. Thụ tinh.
Trứng (n)
Thụ tinh
1
(n )
+
1
(n )
Tinh trùng
(n)
Hợp tử (2n)
12
Tiết 11: PHÁT SINH GIAO TỬ VÀ THỤ TINH
II. Thụ tinh.
- Thụ tinh : là sự tổ hợp ngẫu nhiên
giữa 1 giao tử đực (tinh trùng) và 1 giao
tử cái (trứng) tạo thành hợp tử
-Bản chất của sự thụ tinh : là sự kết hợp
của 2 bộ nhân đơn bội (n NST) tạo ra bộ
nhân lưỡng bội ( 2nNST) ở hợp tử.
III. Ý nghĩa của giảm phân và thụ
tinh.
Bản chất
của sự thụ
tinh là gì ?
n
n
2n
2n
Sơ đồ sự thụ tinh
Vậy giảm phân và thụ tinh có ý
nghĩa gì?
Sơ đồ giảm phân
Tiết 10: PHÁT SINH GIAO TỬ VÀ THỤ TINH
I. Sự phát sinh giao tử.
II. Thụ tinh.
III. Ý nghĩa của giảm phân và thụ tinh.
- Giảm phân tạo ra giao tử chứa bộ NST đơn bội (n). Qua
thụ tinh đã khôi phục bộ NST lưỡng bội (2n) Duy trì ổn
định bộ NST đặc trưng của loài sinh sản hữu tính qua các
thế hệ cơ thể.
- Tạo nguồn biến dị tổ hợp phong phú cho chọn
giống và tiến hoá.
Tế bào mầm
Noãn nguyên
bào
2n
Tinh nguyên
2n Nguyên phân
bào
2n
Noãn bào
bậc 1
Thể cực
n
thứ 1
n
2n
2n
n
n
Thể cực thứ 2
2n
2n
2n
2n
Tinh bào bậc 1
Giảm phân 1
Noãn bào
bậc 2 Giảm phân 2
n
Tế bào mầm
n
Trứng
n
Thụ tinh
Hợp tử
2n
n
Tinh trùng
Tinh trùng
n
Tinh bào bậc 2
n
Trứng
n
n
n
Sự kiện quan trọng nhất trong
quá trình thụ tinh là gì trong
các sự kiện sau đây ?
a. Sự kết hợp giữa 1 giao tử đực với 1 giao tử cái
b. Sự kết hợp nhân của 2 giao tử đơn bội
c. Sự tạo thành hợp tử
d. Sự tổ hợp bộ NST của giao tử đực và giao tử cái
Theo đề bài ta có sơ đồ lai :
P :
AaBb
x
G : AB : Ab : aB: ab
AaBb
AB :Ab: aB: ab
F1 : 1AABB, 2AABb, 2AaBB, 4AaBb, 2Aabb, 1AAbb, 2aaBb,
1aaBB, 1aabb
Các tổ hợp NST trong các giao tử : AB, Ab, aB, ab
Các tổ hợp NST trong các hợp tử : AABB, AABb,AaBB, AaBb,
AAbb, Aabb, aaBB, aaBb, aabb
- Học bài; trả lời các câu hỏi SGK
- Đọc mục “ Em có biết” SGK tr.37
- Tìm hiểu bài 12. Cơ chế xác định giới tính
+ NST giới tính khác NST thường?
+ Cơ chế xác định giới tính ở người
-Tìm hiểu trước bài: Di truyền liên kết
- Lai phân tích là gì? Mục đích ?
PHÁT SINH GIAO
TỬ VÀ THỤ TINH
Tiết 10: PHÁT SINH GIAO TỬ VÀ THỤ TINH
I. Sự phát sinh giao tử.
1. Sự phát sinh giao tử cái.
Tiết 10: PHÁT SINH GIAO TỬ VÀ THỤ TINH
I. Sự phát sinh giao tử.
Tế bào mầm
2n
Nguyên phân
Noãn nguyên
bào
2n
2n
Noãn bào
bậc 1
Thể cực
n
thứ 1
n
2n
n
n
Thể cực thứ 2
Giảm phân 1
Noãn bào
bậc 2 Giảm phân 2
n
n
Trứng
Tiết 10: PHÁT SINH GIAO TỬ VÀ THỤ TINH
I. Sự phát sinh giao tử
1.Phát sinh giao tử cái :
- Qúa
trình phát sinh giao tử cái ở động vật
(H11-sgk/34)
- Kết quả : Mỗi noãn bào bậc 1 qua giảm phân
cho 3 thể cực thứ 2 và 1 tế bào trứng.
Tiết 10: PHÁT SINH GIAO TỬ VÀ THỤ TINH
I. Sự phát sinh giao tử.
1. Sự phát sinh giao tử cái.
2. Sự phát sinh giao tử đực.
Tiết 11: PHÁT SINH GIAO TỬ VÀ THỤ TINH
I. Sự phát sinh giao tử.
2n
Tế bào mầm
Nguyên phân
Tinh nguyên
bào
2n
2n
Tinh bào bậc 1
Giảm phân 1
n
Giảm phân 2
n
2n
n
Tinh bào bậc 2
n
Tinh trùng
n
n
Sự phát sinh giao tử đực
2n
Tế bào mầm
Nguyên phân
Tinh
nguyên bào
2n
Giảm phân 1
Giảm phân 2
2n
Tinh bào bậc 1
Tinh
bào bậc
2
n
n
2n
n
n
Tinh
n
n
Tiết 10: PHÁT SINH GIAO TỬ VÀ THỤ TINH
I. Sự phát sinh giao tử
1. Phát sinh giao tử cái :
2. Phát sinh giao tử đực :
-Qúa trình phát sinh giao tử đực ở động vật
(H11- sgk/34)
-Kết quả : Mỗi tinh bào bậc 1 qua giảm phân cho
4 tinh trùng.
Tiết 10: PHÁT SINH GIAO TỬ VÀ THỤ TINH
I. Sự phát sinh giao tử.
Tế bào mầm
2n
2n
Tế bào mầm
Nguyên phân
Noãn nguyên
bào
2n
2n
n
2n
Noãn bào
bậc 1
Thể cực
n
thứ 1
n
n
Thể cực thứ 2
Tinh nguyên
bào
2n
n
Trứng
n
n
2n
Tinh bào bậc 1
Giảm phân 1
Noãn bào
bậc 2 Giảm phân 2
n
2n
n
Tinh bào bậc 2
n
n
Tinh trùng
Hãy so sánh tìm ra sự giống và khác nhau giữa
sự tạo noãn và sự tạo tinh?
n
1.Phát sinh giao tử cái :
1. Giống nhau
- Các tế bào mầm nguyên phân liên tiếp
nhiều lần tạo ra các noãn bào bậc 1.
- Các tế bào mầm đều thực hiện nguyên
phân liên tiếp nhiều lần tạo ra nhiều tinh
bào bậc 1 và noãn bào bậc 1.
- Mỗi noãn bào bậc 1 qua giảm phân I cho
1 thể cực thứ 1 và 1 noãn bào bậc 2.
- Noãn bào bậc 1 và tinh bào bậc 1 đều
thực hiện giảm phân để tạo ra giao tử
- Noãn bào bậc 2 qua giảm phân II cho 1
thể cực thứ 2 và 1 tế bào trứng .
2. Khác nhau
2. Phát sinh giao tử đực :
- Các tế bào mầm nguyên phân liên tiếp
nhiều lần tạo ra các tinh bào bậc 1.
- Mỗi tinh bào bậc 1 qua giảm phân I cho 2
tinh bào bậc 2.
* Kết quả : Mỗi noãn bào bậc 1 qua giảm
phân cho 3 thể cực và 1 tế bào trứng.
- Hai tinh bào bậc 2 qua giảm phân II cho
4 tinh trùng.
* Kết quả : Mỗi tinh bào bậc 1 qua giảm
phân cho 4 tinh trùng.
Tiết 10: PHÁT SINH GIAO TỬ VÀ THỤ TINH
I. Sự phát sinh giao tử.
II. Thụ tinh.
Trứng (n)
Thụ tinh
1
(n )
+
1
(n )
Tinh trùng
(n)
Hợp tử (2n)
12
Tiết 11: PHÁT SINH GIAO TỬ VÀ THỤ TINH
II. Thụ tinh.
- Thụ tinh : là sự tổ hợp ngẫu nhiên
giữa 1 giao tử đực (tinh trùng) và 1 giao
tử cái (trứng) tạo thành hợp tử
-Bản chất của sự thụ tinh : là sự kết hợp
của 2 bộ nhân đơn bội (n NST) tạo ra bộ
nhân lưỡng bội ( 2nNST) ở hợp tử.
III. Ý nghĩa của giảm phân và thụ
tinh.
Bản chất
của sự thụ
tinh là gì ?
n
n
2n
2n
Sơ đồ sự thụ tinh
Vậy giảm phân và thụ tinh có ý
nghĩa gì?
Sơ đồ giảm phân
Tiết 10: PHÁT SINH GIAO TỬ VÀ THỤ TINH
I. Sự phát sinh giao tử.
II. Thụ tinh.
III. Ý nghĩa của giảm phân và thụ tinh.
- Giảm phân tạo ra giao tử chứa bộ NST đơn bội (n). Qua
thụ tinh đã khôi phục bộ NST lưỡng bội (2n) Duy trì ổn
định bộ NST đặc trưng của loài sinh sản hữu tính qua các
thế hệ cơ thể.
- Tạo nguồn biến dị tổ hợp phong phú cho chọn
giống và tiến hoá.
Tế bào mầm
Noãn nguyên
bào
2n
Tinh nguyên
2n Nguyên phân
bào
2n
Noãn bào
bậc 1
Thể cực
n
thứ 1
n
2n
2n
n
n
Thể cực thứ 2
2n
2n
2n
2n
Tinh bào bậc 1
Giảm phân 1
Noãn bào
bậc 2 Giảm phân 2
n
Tế bào mầm
n
Trứng
n
Thụ tinh
Hợp tử
2n
n
Tinh trùng
Tinh trùng
n
Tinh bào bậc 2
n
Trứng
n
n
n
Sự kiện quan trọng nhất trong
quá trình thụ tinh là gì trong
các sự kiện sau đây ?
a. Sự kết hợp giữa 1 giao tử đực với 1 giao tử cái
b. Sự kết hợp nhân của 2 giao tử đơn bội
c. Sự tạo thành hợp tử
d. Sự tổ hợp bộ NST của giao tử đực và giao tử cái
Theo đề bài ta có sơ đồ lai :
P :
AaBb
x
G : AB : Ab : aB: ab
AaBb
AB :Ab: aB: ab
F1 : 1AABB, 2AABb, 2AaBB, 4AaBb, 2Aabb, 1AAbb, 2aaBb,
1aaBB, 1aabb
Các tổ hợp NST trong các giao tử : AB, Ab, aB, ab
Các tổ hợp NST trong các hợp tử : AABB, AABb,AaBB, AaBb,
AAbb, Aabb, aaBB, aaBb, aabb
- Học bài; trả lời các câu hỏi SGK
- Đọc mục “ Em có biết” SGK tr.37
- Tìm hiểu bài 12. Cơ chế xác định giới tính
+ NST giới tính khác NST thường?
+ Cơ chế xác định giới tính ở người
-Tìm hiểu trước bài: Di truyền liên kết
- Lai phân tích là gì? Mục đích ?
 







Các ý kiến mới nhất