Tìm kiếm Bài giảng
Phát sinh và PT sự sống trên TĐ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: ngoc thi binh
Ngày gửi: 14h:03' 02-02-2026
Dung lượng: 153.0 MB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: ngoc thi binh
Ngày gửi: 14h:03' 02-02-2026
Dung lượng: 153.0 MB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS AN NGÃI TÂY
MÔN: KHTN 9
GV: TRẦN VĂN TRỌNG
Bài 48
PHÁT SINH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA
SỰ SỐNG TRÊN TRÁI ĐẤT
BÀI 48: PHÁT SINH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA SỰ SỐNG TRÊN TRÁI ĐẤT
I – Sự phát sinh và quá trình
tiến hóa của sự sống trên trái đất
Quan sát video
và cho biết sự
sống bắt đầu
từ đâu ?
BÀI 48: PHÁT SINH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA SỰ SỐNG TRÊN TRÁI ĐẤT
I – Sự phát sinh và quá trình
tiến hóa của sự sống trên trái đất
Quan sát hình vẽ và trả lời câu
hỏi sau:
1/ Sự hình thành các đại phân
tử có khả năng nhân đôi như
DNA hay RNA thuộc giai đoạn
tiến hóa nào?
2/ Hãy khái quát các giai đoạn
phát triển của giới sinh vật
trên Trái đất.
BÀI 48: PHÁT SINH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA SỰ SỐNG TRÊN TRÁI ĐẤT
I – Sự phát sinh và quá trình
tiến hóa của sự sống trên trái đất
Quan sát hình vẽ và trả lời câu
hỏi sau:
1/ Sự hình thành các đại phân
tử có khả năng nhân đôi như
DNA hay RNA thuộc giai đoạn
tiến hóa nào?
2/ Hãy khái quát các giai đoạn
phát triển của giới sinh vật
trên Trái đất.
Chất vô cơ
(CO2, NH3,H2)
Chất hữu cơ
đơn giản
Chất hữu cơ
phức tạp
BÀI 48: PHÁT SINH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA SỰ SỐNG TRÊN TRÁI ĐẤT
I – Sự phát sinh và quá trình
tiến hóa của sự sống trên trái đất
Các đại phân tử kết hợp
và tương tác với nhau
Các tế bào sơ khai,
đơn giản (cổ nhất)
BÀI 48: PHÁT SINH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA SỰ SỐNG TRÊN TRÁI ĐẤT
I – Sự phát sinh và quá trình
tiến hóa của sự sống trên trái đất
Quan sát hình 48.1 SGK và hình trên, hãy mô tả nguồn gốc
xuất hiện của sinh vật nhân thực từ sinh vật nhân sơ.
BÀI 48: PHÁT SINH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA SỰ SỐNG TRÊN TRÁI ĐẤT
I – Sự phát sinh và quá trình tiến hóa của sự sống trên trái đất
Mô tả các điểm chính trong quá trình tiến hóa để hình thành các sinh vật đa bào ngày nay từ
tế bào nhân sơ tổ tiên.
BÀI 48: PHÁT SINH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA SỰ SỐNG TRÊN TRÁI ĐẤT
I – Sự phát sinh và quá trình tiến hóa của sự sống trên trái đất
Sự sống trên trái đất có nguồn gốc là các chất vô cơ, được hình thành và phát triển
qua 3 giai đoạn gồm:
+Tiến hóa hóa học: Các chất vô cơ các hợp chất hữu cơ đơn giản các chất
hữu cơ phức tạp.
+ Tiến hóa tiền sinh học: Các đại phân tử kết hợp và tương tác với nhau.
+ Tiến hóa sinh học: Tế bào nguyên thủy tế bào sinh vật nhân sơ sinh vật
nhân thực đơn bào sinh vật nhân thực đa bào.
BÀI 48: PHÁT SINH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA SỰ SỐNG TRÊN TRÁI ĐẤT
I – Sự phát sinh và quá trình tiến hóa của sự sống trên trái đất
II – Nguồn gốc loài người
BÀI 48: PHÁT SINH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA SỰ SỐNG TRÊN TRÁI ĐẤT
I – Sự phát sinh và quá trình tiến hóa của sự sống trên trái đất
II – Nguồn gốc loài người
1 Jѭ
ӡL
KLӋQÿ ҥL
+RP RVDSLHQV
1 Jѭ
ӡL
1 HDUGHUW
KDO
+RP RQHDQGHUW
KDO
HQVLV
7L
QKW
L
QK
3 DQW
U
RJO
RG\ W
DV
Tìm hiểu thông tin, quan sát
Hình vẽ trả lời câu hỏi sau:
1/ Quá trình tiến hóa từ vượn
người thành người hiện đại
chịu tác động của những yếu
tố nào?
2/ Những nhóm người nào có
mối quan hệ họ hàng gần với
người hiện đại? Giải thích.
1 Jѭ
ӡL
ÿ ӭ QJW
KҷQJ
+RP RHU
HFW
XV
1 Jѭ
ӡL
NKpRO
pR
+RP RKDELO
LV
1 Jѭ
ӡL
YѭӧQ
$ XVW
UDO
RSLW
KHFXVJDU
KL
9ѭ
ӧQQJѭӡ L
F ә ÿҥL
' U\ RSLW
KHFLGDH
7ә W
L
rQFKXQJ
+RP LQLQDQFHVW
RU
BÀI 48: PHÁT SINH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA SỰ SỐNG TRÊN TRÁI ĐẤT
II – Nguồn gốc loài người
Australopithecus (người vượn phương nam):
Sống cách đây khoảng 2-3 triệu năm. Họ đi bằng
hai chân, thân hơi khom về phía trước; biết sử dụng
cành cây, hòn đá, mảnh xương thú để tự vệ và tấn
công.
BÀI 48: PHÁT SINH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA SỰ SỐNG TRÊN TRÁI ĐẤT
II – Nguồn gốc loài người
Homo habilis (người khéo léo): Sống cách đây 1,6 -2 triệu
năm. Họ sống thành đàn, đi thẳng, cấu trúc bàn chân gần
giống người hiện đại, biết chế tạo và sử dụng công cụ bằng
đá. Đời sống dựa vào săn bắt một số động vật nhỏ và thu
hái quả, hạt, củ, lá cây làm thức ăn.
BÀI 48: PHÁT SINH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA SỰ SỐNG TRÊN TRÁI ĐẤT
II – Nguồn gốc loài người
Homo erectus (người đứng thẳng): Sống cách đây 35.000 1,6 triệu năm. Họ đi thẳng, nhanh nhẹn; sống theo tổ chức
xã hội, chưa có nghi thức tôn giáo.
BÀI 48: PHÁT SINH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA SỰ SỐNG TRÊN TRÁI ĐẤT
II – Nguồn gốc loài người
Homo neanderthalensis (người Neanderthal): Sống cách
nay 35.000 -200.000 năm. Họ đi thẳng gần như người hiện
đại, đã biết dùng lừa thông thạo, sống săn bắt và hái lượm,
công cụ phong phú được chế tác từ đá silic, bước đầu có
đời sống văn hóa.
BÀI 48: PHÁT SINH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA SỰ SỐNG TRÊN TRÁI ĐẤT
II – Nguồn gốc loài người
Homo sapiens (người tinh khôn): Xuất hiện vào
khoảng 195 nghìn năm trước. Họ có hình thái và bộ
xương giống người hiện nay; biết chế tạo và sử dụng
nhiều công cụ tinh xảo bằng đá, xương, sừng; sống
thành bộ lạc, có nền văn hóa phức tạp, có mầm mống
mĩ thuật và tôn giáo.
BÀI 48: PHÁT SINH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA SỰ SỐNG TRÊN TRÁI ĐẤT
I – Sự phát sinh và quá trình tiến hóa của sự sống trên trái đất
II – Nguồn gốc loài người
1 Jѭ
ӡL
KLӋQÿ ҥL
+RP RVDSLHQV
1 Jѭ
ӡL
1 HDUGHUW
KDO
+RP RQHDQGHUW
KDO
HQVLV
7L
QKW
L
QK
3 DQW
U
RJO
RG\ W
DV
Hãy tóm tắt nguồn gốc
của loài người.
1 Jѭ
ӡL
ÿ ӭ QJW
KҷQJ
+RP RHU
HFW
XV
1 Jѭ
ӡL
NKpRO
pR
+RP RKDELO
LV
1 Jѭ
ӡL
YѭӧQ
$ XVW
UDO
RSLW
KHFXVJDU
KL
9ѭ
ӧQQJѭӡ L
F ә ÿҥL
' U\ RSLW
KHFLGDH
7ә W
L
rQFKXQJ
+RP LQLQDQFHVW
RU
BÀI 48: PHÁT SINH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA SỰ SỐNG TRÊN TRÁI ĐẤT
I – Sự phát sinh và quá trình tiến hóa của sự sống trên trái đất
II – Nguồn gốc loài người
Tổ tiên của loài người là nhóm người
Hominin có não nhỏ, dáng đứng thẳng và
7 LQKW
LQK
có thể đi được bằng hai chân, bắt nguồn
3 DQW
URJORG\ W
DV
từ Châu Phi và sống cách đây khoảng 6 - 7
triệu năm trước.
Quá trình tiến hóa đã tạo nên các nhóm
Người khác nhau: Vượn người phương nam
người khéo léo người đứng thẳng
người Neanderthal người hiện đại.
Sự phát sinh và tiến hóa của loài người
chịu tác động của nhân tố sinh học và nhân
tố xã hội nhưng các nhân tố xã hội là tác
nhân quyết định.
1 JѭӡLKLӋQÿ ҥL
+RP RVDSLHQV
1 Jѭӡ L1 HDUGHUW
KDO
+RP RQHDQGHUW
KDOHQVLV
1 JѭӡLÿ ӭ QJW
KҷQJ
+RP RHUHFW
XV
1 Jѭӡ LNKpRO
pR
+RP RKDELOLV
1 JѭӡLYѭӧQ
$ XVW
UDORSLW
KHFXVJDUKL
9 ѭӧQQJѭӡLFә ÿҥL
' U\ RSLW
KHFLGDH
7ә W
LrQFKXQJ
+RP LQLQDQFHVW
RU
CÂU HỎI ÔN TẬP
Chọn 1 trong các phương án A, B, C hoặc D
Khi nói về tiến hoá hoá học, phát biểu nào dưới đây đúng?
o A. Quá trình hình thành chất hữu cơ từ chất vô cơ theo
phương thức hoá học.
o B. Quá trình hình thành các đại phân tử hữu cơ từ các chất
vô cơ diễn ra trong cơ thể sống.
o C. Quá trình hình thành sinh vật sống đầu tiên từ các chất vô
cơ trong môi trường nước.
o D. Quá trình hình thành sự đa dạng của những cơ thể đa bào
nhân thực.
Đáp án A
Trong giai đoạn tiến hoá tiền sinh học diễn ra những sự kiện
nào dưới đây?
(1) Sự hình thành lớp màng kép.
(2) Hình thành tế bào sơ khai.
(3) Xuất hiện các phân tử có khả năng tự sao chép làm vật liệu
di truyền.
(4) Hình thành cơ chế sinh sản.
Tổ hợp đúng là
A. 1, 2, 3. B. 2, 3, 4.
Đáp án A
C. 1, 2, 4.
D. 1, 3, 4.
Trong các sự kiện dưới đây, những sự kiện nào giải thích cho sự
hình thành tế bào nhân thực dị dưỡng từ tế bào nhân sơ?
(1) Sự hình thành hệ thống màng trong tế bào do màng sinh chất xâm
lấn và gấp nếp.
(2) Sự hình thành màng nhân.
(3) Sự cộng sinh của vi khuẩn quang hợp.
(4) Sự cộng sinh của vi khuẩn dị dưỡng hiếu khí.
Α. (1), (2).
C. (1), (2), (4).
Đáp án D
Β. (1), (3).
D. (1), (2), (3), (4).
Theo giả thuyết về sự hình thành tế bào nhân thực từ tế bào nhân
sơ, sự xuất hiện của các loại tế bào theo thứ tự nào dưới đây?
A. Tế bào nhân sơ – Tế bào nhân thực tự dưỡng – Tế bào nhân thực
dị dưỡng.
B. Tế bào nhân thực tự dưỡng – Tế bào nhân thực dị dưỡng – Tế bào
nhân sơ.
C. Tế bào nhân sơ – Tế bào nhân thực đơn bào – Tế bào nhân thực
đa bào
D. Tế bào nhân thực dị dưỡng – Tế bào nhân sơ – Tế bào nhân thực
tự dưỡng.
Đáp án C
MÔN: KHTN 9
GV: TRẦN VĂN TRỌNG
Bài 48
PHÁT SINH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA
SỰ SỐNG TRÊN TRÁI ĐẤT
BÀI 48: PHÁT SINH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA SỰ SỐNG TRÊN TRÁI ĐẤT
I – Sự phát sinh và quá trình
tiến hóa của sự sống trên trái đất
Quan sát video
và cho biết sự
sống bắt đầu
từ đâu ?
BÀI 48: PHÁT SINH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA SỰ SỐNG TRÊN TRÁI ĐẤT
I – Sự phát sinh và quá trình
tiến hóa của sự sống trên trái đất
Quan sát hình vẽ và trả lời câu
hỏi sau:
1/ Sự hình thành các đại phân
tử có khả năng nhân đôi như
DNA hay RNA thuộc giai đoạn
tiến hóa nào?
2/ Hãy khái quát các giai đoạn
phát triển của giới sinh vật
trên Trái đất.
BÀI 48: PHÁT SINH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA SỰ SỐNG TRÊN TRÁI ĐẤT
I – Sự phát sinh và quá trình
tiến hóa của sự sống trên trái đất
Quan sát hình vẽ và trả lời câu
hỏi sau:
1/ Sự hình thành các đại phân
tử có khả năng nhân đôi như
DNA hay RNA thuộc giai đoạn
tiến hóa nào?
2/ Hãy khái quát các giai đoạn
phát triển của giới sinh vật
trên Trái đất.
Chất vô cơ
(CO2, NH3,H2)
Chất hữu cơ
đơn giản
Chất hữu cơ
phức tạp
BÀI 48: PHÁT SINH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA SỰ SỐNG TRÊN TRÁI ĐẤT
I – Sự phát sinh và quá trình
tiến hóa của sự sống trên trái đất
Các đại phân tử kết hợp
và tương tác với nhau
Các tế bào sơ khai,
đơn giản (cổ nhất)
BÀI 48: PHÁT SINH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA SỰ SỐNG TRÊN TRÁI ĐẤT
I – Sự phát sinh và quá trình
tiến hóa của sự sống trên trái đất
Quan sát hình 48.1 SGK và hình trên, hãy mô tả nguồn gốc
xuất hiện của sinh vật nhân thực từ sinh vật nhân sơ.
BÀI 48: PHÁT SINH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA SỰ SỐNG TRÊN TRÁI ĐẤT
I – Sự phát sinh và quá trình tiến hóa của sự sống trên trái đất
Mô tả các điểm chính trong quá trình tiến hóa để hình thành các sinh vật đa bào ngày nay từ
tế bào nhân sơ tổ tiên.
BÀI 48: PHÁT SINH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA SỰ SỐNG TRÊN TRÁI ĐẤT
I – Sự phát sinh và quá trình tiến hóa của sự sống trên trái đất
Sự sống trên trái đất có nguồn gốc là các chất vô cơ, được hình thành và phát triển
qua 3 giai đoạn gồm:
+Tiến hóa hóa học: Các chất vô cơ các hợp chất hữu cơ đơn giản các chất
hữu cơ phức tạp.
+ Tiến hóa tiền sinh học: Các đại phân tử kết hợp và tương tác với nhau.
+ Tiến hóa sinh học: Tế bào nguyên thủy tế bào sinh vật nhân sơ sinh vật
nhân thực đơn bào sinh vật nhân thực đa bào.
BÀI 48: PHÁT SINH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA SỰ SỐNG TRÊN TRÁI ĐẤT
I – Sự phát sinh và quá trình tiến hóa của sự sống trên trái đất
II – Nguồn gốc loài người
BÀI 48: PHÁT SINH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA SỰ SỐNG TRÊN TRÁI ĐẤT
I – Sự phát sinh và quá trình tiến hóa của sự sống trên trái đất
II – Nguồn gốc loài người
1 Jѭ
ӡL
KLӋQÿ ҥL
+RP RVDSLHQV
1 Jѭ
ӡL
1 HDUGHUW
KDO
+RP RQHDQGHUW
KDO
HQVLV
7L
QKW
L
QK
3 DQW
U
RJO
RG\ W
DV
Tìm hiểu thông tin, quan sát
Hình vẽ trả lời câu hỏi sau:
1/ Quá trình tiến hóa từ vượn
người thành người hiện đại
chịu tác động của những yếu
tố nào?
2/ Những nhóm người nào có
mối quan hệ họ hàng gần với
người hiện đại? Giải thích.
1 Jѭ
ӡL
ÿ ӭ QJW
KҷQJ
+RP RHU
HFW
XV
1 Jѭ
ӡL
NKpRO
pR
+RP RKDELO
LV
1 Jѭ
ӡL
YѭӧQ
$ XVW
UDO
RSLW
KHFXVJDU
KL
9ѭ
ӧQQJѭӡ L
F ә ÿҥL
' U\ RSLW
KHFLGDH
7ә W
L
rQFKXQJ
+RP LQLQDQFHVW
RU
BÀI 48: PHÁT SINH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA SỰ SỐNG TRÊN TRÁI ĐẤT
II – Nguồn gốc loài người
Australopithecus (người vượn phương nam):
Sống cách đây khoảng 2-3 triệu năm. Họ đi bằng
hai chân, thân hơi khom về phía trước; biết sử dụng
cành cây, hòn đá, mảnh xương thú để tự vệ và tấn
công.
BÀI 48: PHÁT SINH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA SỰ SỐNG TRÊN TRÁI ĐẤT
II – Nguồn gốc loài người
Homo habilis (người khéo léo): Sống cách đây 1,6 -2 triệu
năm. Họ sống thành đàn, đi thẳng, cấu trúc bàn chân gần
giống người hiện đại, biết chế tạo và sử dụng công cụ bằng
đá. Đời sống dựa vào săn bắt một số động vật nhỏ và thu
hái quả, hạt, củ, lá cây làm thức ăn.
BÀI 48: PHÁT SINH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA SỰ SỐNG TRÊN TRÁI ĐẤT
II – Nguồn gốc loài người
Homo erectus (người đứng thẳng): Sống cách đây 35.000 1,6 triệu năm. Họ đi thẳng, nhanh nhẹn; sống theo tổ chức
xã hội, chưa có nghi thức tôn giáo.
BÀI 48: PHÁT SINH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA SỰ SỐNG TRÊN TRÁI ĐẤT
II – Nguồn gốc loài người
Homo neanderthalensis (người Neanderthal): Sống cách
nay 35.000 -200.000 năm. Họ đi thẳng gần như người hiện
đại, đã biết dùng lừa thông thạo, sống săn bắt và hái lượm,
công cụ phong phú được chế tác từ đá silic, bước đầu có
đời sống văn hóa.
BÀI 48: PHÁT SINH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA SỰ SỐNG TRÊN TRÁI ĐẤT
II – Nguồn gốc loài người
Homo sapiens (người tinh khôn): Xuất hiện vào
khoảng 195 nghìn năm trước. Họ có hình thái và bộ
xương giống người hiện nay; biết chế tạo và sử dụng
nhiều công cụ tinh xảo bằng đá, xương, sừng; sống
thành bộ lạc, có nền văn hóa phức tạp, có mầm mống
mĩ thuật và tôn giáo.
BÀI 48: PHÁT SINH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA SỰ SỐNG TRÊN TRÁI ĐẤT
I – Sự phát sinh và quá trình tiến hóa của sự sống trên trái đất
II – Nguồn gốc loài người
1 Jѭ
ӡL
KLӋQÿ ҥL
+RP RVDSLHQV
1 Jѭ
ӡL
1 HDUGHUW
KDO
+RP RQHDQGHUW
KDO
HQVLV
7L
QKW
L
QK
3 DQW
U
RJO
RG\ W
DV
Hãy tóm tắt nguồn gốc
của loài người.
1 Jѭ
ӡL
ÿ ӭ QJW
KҷQJ
+RP RHU
HFW
XV
1 Jѭ
ӡL
NKpRO
pR
+RP RKDELO
LV
1 Jѭ
ӡL
YѭӧQ
$ XVW
UDO
RSLW
KHFXVJDU
KL
9ѭ
ӧQQJѭӡ L
F ә ÿҥL
' U\ RSLW
KHFLGDH
7ә W
L
rQFKXQJ
+RP LQLQDQFHVW
RU
BÀI 48: PHÁT SINH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA SỰ SỐNG TRÊN TRÁI ĐẤT
I – Sự phát sinh và quá trình tiến hóa của sự sống trên trái đất
II – Nguồn gốc loài người
Tổ tiên của loài người là nhóm người
Hominin có não nhỏ, dáng đứng thẳng và
7 LQKW
LQK
có thể đi được bằng hai chân, bắt nguồn
3 DQW
URJORG\ W
DV
từ Châu Phi và sống cách đây khoảng 6 - 7
triệu năm trước.
Quá trình tiến hóa đã tạo nên các nhóm
Người khác nhau: Vượn người phương nam
người khéo léo người đứng thẳng
người Neanderthal người hiện đại.
Sự phát sinh và tiến hóa của loài người
chịu tác động của nhân tố sinh học và nhân
tố xã hội nhưng các nhân tố xã hội là tác
nhân quyết định.
1 JѭӡLKLӋQÿ ҥL
+RP RVDSLHQV
1 Jѭӡ L1 HDUGHUW
KDO
+RP RQHDQGHUW
KDOHQVLV
1 JѭӡLÿ ӭ QJW
KҷQJ
+RP RHUHFW
XV
1 Jѭӡ LNKpRO
pR
+RP RKDELOLV
1 JѭӡLYѭӧQ
$ XVW
UDORSLW
KHFXVJDUKL
9 ѭӧQQJѭӡLFә ÿҥL
' U\ RSLW
KHFLGDH
7ә W
LrQFKXQJ
+RP LQLQDQFHVW
RU
CÂU HỎI ÔN TẬP
Chọn 1 trong các phương án A, B, C hoặc D
Khi nói về tiến hoá hoá học, phát biểu nào dưới đây đúng?
o A. Quá trình hình thành chất hữu cơ từ chất vô cơ theo
phương thức hoá học.
o B. Quá trình hình thành các đại phân tử hữu cơ từ các chất
vô cơ diễn ra trong cơ thể sống.
o C. Quá trình hình thành sinh vật sống đầu tiên từ các chất vô
cơ trong môi trường nước.
o D. Quá trình hình thành sự đa dạng của những cơ thể đa bào
nhân thực.
Đáp án A
Trong giai đoạn tiến hoá tiền sinh học diễn ra những sự kiện
nào dưới đây?
(1) Sự hình thành lớp màng kép.
(2) Hình thành tế bào sơ khai.
(3) Xuất hiện các phân tử có khả năng tự sao chép làm vật liệu
di truyền.
(4) Hình thành cơ chế sinh sản.
Tổ hợp đúng là
A. 1, 2, 3. B. 2, 3, 4.
Đáp án A
C. 1, 2, 4.
D. 1, 3, 4.
Trong các sự kiện dưới đây, những sự kiện nào giải thích cho sự
hình thành tế bào nhân thực dị dưỡng từ tế bào nhân sơ?
(1) Sự hình thành hệ thống màng trong tế bào do màng sinh chất xâm
lấn và gấp nếp.
(2) Sự hình thành màng nhân.
(3) Sự cộng sinh của vi khuẩn quang hợp.
(4) Sự cộng sinh của vi khuẩn dị dưỡng hiếu khí.
Α. (1), (2).
C. (1), (2), (4).
Đáp án D
Β. (1), (3).
D. (1), (2), (3), (4).
Theo giả thuyết về sự hình thành tế bào nhân thực từ tế bào nhân
sơ, sự xuất hiện của các loại tế bào theo thứ tự nào dưới đây?
A. Tế bào nhân sơ – Tế bào nhân thực tự dưỡng – Tế bào nhân thực
dị dưỡng.
B. Tế bào nhân thực tự dưỡng – Tế bào nhân thực dị dưỡng – Tế bào
nhân sơ.
C. Tế bào nhân sơ – Tế bào nhân thực đơn bào – Tế bào nhân thực
đa bào
D. Tế bào nhân thực dị dưỡng – Tế bào nhân sơ – Tế bào nhân thực
tự dưỡng.
Đáp án C
 








Các ý kiến mới nhất